Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 62/105

けろりと

Tỉnh bơ, phớt lờ, như không có chuyện gì

あんなに怒(おこ)られていたのに、彼(かれ)はけろりとしている。

Bị mắng cho như thế mà cậu ta vẫn cứ tỉnh bơ như không.

ぽっかり

Há hốc, trống rỗng / Trôi lơ lửng

道路(どうろ)にぽっかりと穴(あな)が空(あ)いた。

Một cái lỗ thủng to há hốc trên đường.

どっぷり

Chìm đắm hoàn toàn, ngập sâu

お湯(ゆ)にどっぷりと浸(つか)る。

Ngâm mình ngập sâu trong bồn nước nóng.

どんぴしゃ

Trúng phóc, chuẩn không cần chỉnh

彼(かれ)の予想(よそう)はどんぴしゃで当(あ)たった。

Dự đoán của anh ta trúng phóc không sai một li.

ほんのり

Thoang thoảng, mờ nhạt

桜(さくら)のほんのりとした香(かお)り。

Mùi hương hoa anh đào thoang thoảng.

ふんわり

Mềm mại, bồng bềnh

ふんわりと焼(や)き上(あ)がったケーキ。

Chiếc bánh được nướng lên trông mềm mại và bồng bềnh.

じんわり

Từ từ ngấm, ứa ra

目(め)に涙(なみだ)がじんわりと浮(うか)かんだ。

Nước mắt từ từ ứa ra rơm rớm nơi khóe mắt.

びっしり

Dày đặc, chi chít

ノートに漢字(かんじ)がびっしりと書(か)き込(こ)んである。

Chữ Kanji được viết chi chít kín đặc trong cuốn vở.

ぎっしり

Chật ních, nhồi nhét đầy

箱(はこ)の中(なか)にみかんがぎっしり詰(つ)まっている。

Trong thùng nhồi nhét chật ních những quả quýt.

まるまる

Hoàn toàn, trọn vẹn / Tròn trịa

給料(きゅうりょう)をまるまる貯金(ちょきん)する。

Tiết kiệm trọn vẹn (toàn bộ) số tiền lương.

代わる代わる

かわるがわる

Luân phiên, lần lượt

Hán Việt: 代わる代わる

看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。

Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.

たちまち

Ngay lập tức, chớp mắt

Hán Việt: 忽ち

噂(うわさ)はたちまち町中(まちじゅう)に広(ひろ)がった。

Tin đồn lan ra khắp thị trấn chỉ trong chớp mắt.

前もって

まえもって

Trước (Chuẩn bị trước)

Hán Việt: 前以て

欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。

Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.

常々

つねづね

Thường xuyên, luôn luôn (từ trước đến nay)

彼(かれ)の才能(さいのう)には常々(つねづね)感心(かんしん)している。

Tôi vẫn luôn luôn ngưỡng mộ tài năng của cậu ấy từ trước đến nay.

しきりに

Liên tục, không ngừng

Hán Việt: 頻りに

彼(かれ)はしきりに時計(とけい)を気(き)にしている。

Anh ta cứ liên tục để ý đến cái đồng hồ.

再三

さいさん

Dăm ba bận, nhiều lần

再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。

Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.

折に触れて

おりにふれて

Có cơ hội là, thỉnh thoảng

Hán Việt: 折に触れる

先生(せんせい)の言葉(ことば)を折(おり)に触(ふ)れて思(おも)い出(だ)す。

Cứ mỗi khi có dịp (thỉnh thoảng) tôi lại nhớ về những lời của thầy.

幾度となく

いくどとなく

Vô số lần, không biết bao nhiêu lần

Hán Việt: 幾度

この映画(えいが)は幾度(いくど)となく見(み)た。

Bộ phim này tôi đã xem vô số lần rồi.

いまだに

Đến giờ vẫn (Phủ định)

Hán Việt: 未だに

あの事件(じけん)の真相(しんそう)はいまだに謎(なぞ)のままだ。

Chân tướng vụ án đó đến giờ vẫn là một bí ẩn.

いまさら

Đến lúc này (thì đã muộn)

Hán Việt: 今更

いまさら後悔(こうかい)しても遅(おそ)い。

Đến lúc này có hối hận thì cũng muộn rồi.

いまに

Chẳng mấy chốc (Tương lai gần)

Hán Việt: 今に

そんな乱暴(らんぼう)な運転(うんてん)をしていると、いまに事故(じこ)を起(お)こすよ。

Cứ lái xe thô bạo như thế thì chẳng mấy chốc sẽ gây tai nạn đấy.

いまにも

Sắp sửa (xảy ra đến nơi)

Hán Việt: 今にも

空(そら)が暗(くら)くなり、いまにも雨(あめ)が降(ふ)りそうだ。

Trời tối sầm lại, có vẻ như sắp sửa đổ mưa đến nơi rồi.

終始

しゅうし

Từ đầu đến cuối

彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。

Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.

唐突に

とうとつに

Đột ngột, bất thình lình

Hán Việt: 唐突

彼(かれ)は唐突(とうとつ)に怒(おこ)り出(だ)した。

Cậu ta đột nhiên nổi trận lôi đình.

矢先に

やさきに

Ngay trước khi, vừa lúc

Hán Việt: 矢先

出(で)かけようとした矢先(やさき)に、電話(でんわ)が鳴(な)った。

Đúng ngay lúc vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.

断じて

だんじて

Tuyệt đối không

Hán Việt: 断じる

そんな不正(ふせい)は断(だん)じて許(ゆる)されない。

Việc gian lận như thế tuyệt đối không được tha thứ.

極力

きょくりょく

Hết sức, tối đa

Hán Việt: 極力

トラブルは極力(きょくりょく)避(さ)けたい。

Tôi muốn tránh né rắc rối ở mức tối đa (hết mức có thể).

大層

たいそう

Rất, vô cùng / Làm quá

今日(きょう)はたいそう寒(さむ)い。

Hôm nay vô cùng lạnh.

めったに

Hiếm khi (Đi với phủ định)

Hán Việt: 滅多に

彼(かれ)はめったに怒(おこ)らない。

Anh ấy hiếm khi nổi cáu.

必ずしも

かならずしも

Không hẳn, chưa chắc

お金持(かねも)ちが必(かなら)ずしも幸(しあわ)せだとは限(かぎ)らない。

Người giàu thì chưa chắc (không hẳn) đã hạnh phúc.

さぞかし

Chắc hẳn là (đồng cảm)

一人(ひとり)で異国(いこく)に暮(く)らすのは、さぞかし寂(さび)しいでしょう。

Sống một mình ở nơi đất khách quê người, chắc hẳn là cô đơn lắm nhỉ.

ようやく

Cuối cùng thì

Hán Việt: 漸く

長(なが)い冬(ふゆ)が終(お)わり、ようやく春(はる)が来(き)た。

Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng thì mùa xuân cũng đến.

すれすれ

Sát nút, vừa kịp

試験(しけん)にすれすれで合格(ごうかく)した。

Đỗ kỳ thi sát nút (thiếu chút nữa là trượt).

間一髪

かんいっぱつ

Trong gang tấc, sợi tóc

Hán Việt: 間一髪

間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を免(まぬか)れた。

Thoát khỏi vụ tai nạn trong đường tơ kẽ tóc.

自ずから

おのずから

Tự nhiên, tự khắc

努力(どりょく)すれば、道(みち)は自(おの)ずから開(ひら)ける。

Nếu nỗ lực thì con đường tự nhiên (tự khắc) sẽ mở ra.

悉く

ことごとく

Tất cả, toàn bộ

Hán Việt: TẤT

彼(かれ)の提案(ていあん)は悉(ことごと)く却下(きゃっか)された。

Toàn bộ đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ.

些か

いささか

Một chút, hơi

Hán Việt:

その意見(いけん)には些(いささ)か疑問(ぎもん)が残(のこ)る。

Với ý kiến đó vẫn còn lưu lại một chút hoài nghi.

えらく

Rất, vô cùng

今日(きょう)はえらく疲(つか)れた。

Hôm nay tôi mệt vô cùng.

満更

まんざら

Không hẳn là (Đi với phủ định)

Hán Việt: MÃN CANH

彼(かれ)の提案(ていあん)も、満更(まんざら)悪(わる)くはない。

Đề xuất của anh ta cũng không hẳn là tồi đâu.

そうそう

Không mấy khi, không dễ gì

そんな幸運(こううん)は、そうそうあるものではない。

Sự may mắn như thế không dễ gì (không mấy khi) mà có được đâu.

就中

なかんずく

Đặc biệt là, trong số đó

Hán Việt: TỰU TRUNG

日本(にほん)の料理(りょうり)はどれも美味(おい)しいが、就中(なかんずく)寿司(すし)が好(す)きだ。

Món ăn Nhật cái nào cũng ngon, nhưng đặc biệt trong số đó tôi thích Sushi.

打って変わって

うってかわって

Thay đổi hoàn toàn (180 độ)

Hán Việt: ĐẢ BIẾN

昨日(きのう)の雨(あめ)から打(う)って変(か)わって、今日(きょう)は快晴(かいせい)だ。

Thay đổi hoàn toàn so với cơn mưa hôm qua, hôm nay trời nắng đẹp.

あっさり

Nhẹ nhàng, dễ dàng, thanh đạm

彼(かれ)はあっさりと負(ま)けを認(みと)めた。

Cậu ta đã dễ dàng chấp nhận thất bại.

やんわり

Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối)

相手(あいて)の提案(ていあん)をやんわりと断(ことわ)った。

Tôi đã khéo léo nhẹ nhàng từ chối lời đề xuất của đối phương.

ぺこぺこ

Đói meo / Khúm núm, cúi gầm

お腹(なか)がぺこぺこだ。

Bụng đói meo rồi.

そわそわ

Bồn chồn, đứng ngồi không yên

合格(ごうかく)発表(はっぴょう)の前(まえ)でそわそわしている。

Trước giờ công bố kết quả thi nên bồn chồn đứng ngồi không yên.

ちぐはぐ

Cọc cạch, không đồng bộ

靴下(くつした)の色(いろ)がちぐはぐだ。

Màu của hai chiếc tất bị cọc cạch (không giống nhau).

あべこべ

Lộn ngược, trái ngược

シャツをあべこべに着(き)てしまった。

Tôi lỡ mặc áo sơ mi lộn ngược mất rồi.

ばらばら

Rải rác, rời rạc, tan tành

家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。

Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.

でたらめ

Bừa bãi, nhảm nhí

でたらめなことを言(い)うな。

Đừng có nói những điều nhảm nhí bừa bãi nữa.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...