Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 64/105

踏み込む

ふみこむ

Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)

Hán Việt: ĐẠP VÀO

他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。

Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.

打ち込む

うちこむ

Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình

Hán Việt: ĐẢ VÀO

パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。

Nhập dữ liệu vào máy tính.

買い込む

かいこむ

Mua dự trữ, mua tích trữ

Hán Việt: MÃI VÀO

台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。

Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.

引っ込む

ひっこむ

Lùi lại, rụt lại, xen vào

Hán Việt: DẪN VÀO

お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。

Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.

持ち込む

もちこむ

Mang vào, đưa vào (vấn đề)

Hán Việt: TRÌ VÀO

試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。

Không được phép mang từ điển vào phòng thi.

飲み込む

のみこむ

Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)

Hán Việt: ẨM VÀO

蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。

Con rắn nuốt chửng con ếch.

抜け出す

ぬけだす

Chuồn khỏi, thoát khỏi

Hán Việt: BẠT XUẤT

つまらない会議(かいぎ)からそっと抜(ぬ)け出(だ)した。

Len lén chuồn khỏi cuộc họp nhàm chán.

投げ出す

なげだす

Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng

Hán Việt: ĐẦU XUẤT

難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。

Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.

逃げ出す

にげだす

Chạy trốn, tẩu thoát

Hán Việt: ĐÀO XUẤT

動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。

Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.

突っ張る

つっぱる

Căng cứng, khăng khăng, chống cự

Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG

足(あし)の筋肉(きんにく)が突(つ)っ張(ぱ)る。

Cơ chân bị căng cứng (chuột rút).

出っ張る

でっぱる

Nhô ra, phình ra

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

彼(かれ)はお腹(なか)が出(で)っ張(ぱ)ってきた。

Bụng của anh ta bắt đầu phình ra (bụng bia).

折り返す

おりかえす

Gấp lại, quay lại (trả lời)

Hán Việt: CHIẾT PHẢN

袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。

Xắn (gấp) tay áo lên.

かき回す

かきまわる

Khuấy động, làm rối tung

Hán Việt: HỒI

スープをスプーンでかき回(まわ)す。

Dùng thìa khuấy súp.

引き回す

ひきまわる

Kéo lê đi, dắt đi lòng vòng

Hán Việt: DẪN HỒI

犯人(はんにん)を町中(まちじゅう)引(ひ)き回(まわ)す。

Kéo lê (giải) tên tội phạm đi lòng vòng khắp thị trấn.

立ち止まる

たちどまる

Đứng sững lại, dừng bước

Hán Việt: LẬP CHỈ

道(みち)に迷(まよ)って、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。

Lạc đường nên tôi bất giác đứng sững lại.

寄り添う

よりそう

Kề vai sát cánh, gắn bó

Hán Việt: KÝ THIÊM

夫婦(ふうふ)が寄(よ)り添(そ)って歩(ある)く。

Hai vợ chồng kề vai sát cánh đi bộ.

思い当たる

おもいあたる

Nhớ ra, nghĩ tới

Hán Việt: TƯ ĐƯƠNG

その話(はなし)には、いくつか思(おも)い当(あ)たる節(ふし)がある。

Về câu chuyện đó, tôi có nghĩ tới (nhớ ra) một vài manh mối.

見張る

みはる

Giám sát, mở to mắt

Hán Việt: KIẾN TRƯƠNG

囚人(しゅうじん)が逃(に)げないように見張(みは)る。

Giám sát để tù nhân không bỏ trốn.

見据える

みすえる

Nhìn chằm chằm, định hướng (tương lai)

Hán Việt: KIẾN CƯ

将来(しょうらい)を見据(みす)えて、今(いま)から貯金(ちょきん)する。

Định hướng (nhìn chằm chằm) vào tương lai nên từ bây giờ tôi sẽ tiết kiệm.

成り立つ

なりたつ

Được cấu thành, tồn tại được

Hán Việt: THÀNH LẬP

水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。

Được cấu thành từ nước và khí Hydro.

申し入れる

もうしいれる

Đề nghị, đệ trình

Hán Việt: THÂN NHẬP

会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。

Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.

ありとあらゆる

mọi thứ có thể có, tất cả không chừa bất kỳ loại hay phương án nào

問題を解決するため、ありとあらゆる方法を試した。

Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã thử mọi phương pháp có thể.

例の

れいの

cái, việc hoặc người đã được nhắc tới và cả người nói lẫn người nghe đều biết

例の件について、担当者から連絡がありました。

Người phụ trách đã liên lạc về việc mà chúng ta đã nói tới.

来る

きたる

sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai

来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。

Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.

明くる

あくる

ngày, sáng hoặc năm kế tiếp; cách nói trang trọng đặt trước danh từ chỉ thời gian

明くる朝、救助隊は再び山へ向かった。

Sáng hôm sau, đội cứu hộ lại lên núi.

おのずから

tự nhiên, tự khắc; kết quả xuất hiện theo lẽ tự nhiên mà không cần ép buộc

努力を続ければ、結果はおのずからついてくる。

Nếu tiếp tục nỗ lực, kết quả sẽ tự khắc đến.

漠然と

ばくぜんと

mơ hồ, không rõ ràng hoặc chưa được xác định cụ thể

将来について漠然とした不安を感じている。

Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.

ともすれば

có xu hướng, dễ rơi vào một trạng thái nào đó, thường là điều không mong muốn

人はともすれば自分に都合のよい情報だけを信じがちだ。

Con người thường có xu hướng chỉ tin những thông tin có lợi cho mình.

各々

おのおの

mỗi người, mỗi bên hoặc mỗi sự vật riêng biệt

参加者は各々の役割を確認した。

Những người tham gia xác nhận vai trò riêng của mình.

一律に

いちりつに

đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả

全社員に一律に手当が支給された。

Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.

言わば

いわば

có thể nói là, nói theo cách khác; dùng để ví von hoặc diễn đạt bản chất

この町は言わば第二の故郷だ。

Có thể nói thành phố này là quê hương thứ hai của tôi.

現に

げんに

thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng

現に同じ方法で事故が起きている。

Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.

ひとまず

trước mắt, tạm thời xử lý như vậy rồi sẽ tính tiếp

けが人の命に別状はなく、ひとまず安心した。

Người bị thương không nguy hiểm đến tính mạng nên trước mắt tôi đã yên tâm.

一旦

いったん

tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó

作業を一旦中止して、安全を確認した。

Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.

一応

いちおう

trước mắt hoặc cho chắc; ở mức tạm coi là đầy đủ nhưng chưa hoàn toàn

断られると思ったが、一応頼んでみた。

Tôi nghĩ sẽ bị từ chối nhưng vẫn thử nhờ cho chắc.

やたら

quá mức, vô tội vạ; ngẫu nhiên và thiếu chọn lọc

最近、知らない番号からやたら電話がかかってくる。

Gần đây có quá nhiều cuộc gọi từ số lạ.

敢えて

あえて

dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối

Hán Việt: CẢM

皆が反対する中、敢えて自分の意見を言った。

Giữa lúc mọi người phản đối, tôi đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.

まさに

đúng là, chính là; ngay đúng thời điểm đang xảy ra

この判断はまさに正しかった。

Phán đoán này quả thực là chính xác.

ことに

đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường

今年の冬は寒いが、今日はことに冷える。

Mùa đông năm nay lạnh, nhưng hôm nay đặc biệt lạnh.

誠に

まことに

thực sự, vô cùng; cách nói trang trọng dùng để bày tỏ chân thành

ご協力いただき、誠にありがとうございます。

Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý vị.

つくづく

suy ngẫm thật kỹ; cảm nhận hoặc nhận ra một điều một cách sâu sắc

昔の写真を見ながら、時間の早さをつくづく感じた。

Nhìn ảnh cũ, tôi sâu sắc cảm nhận thời gian trôi nhanh.

しみじみ

thấm thía, sâu sắc; chân tình và lắng đọng

病気になって健康の大切さをしみじみ感じた。

Khi bị bệnh, tôi thấm thía tầm quan trọng của sức khỏe.

ゆったり

thong thả, thư thái; rộng rãi, không bó sát hoặc chật chội

休日は温泉でゆったり過ごした。

Ngày nghỉ tôi thư thái ở suối nước nóng.

うっとり

mê mẩn, say đắm đến mức quên xung quanh

観客は美しい演奏にうっとり聞き入った。

Khán giả mê mẩn lắng nghe phần biểu diễn tuyệt đẹp.

おろおろ

cuống quýt, hoảng hốt và không biết phải làm gì

突然の停電で、店員たちはおろおろしていた。

Nhân viên cuống quýt vì mất điện đột ngột.

いそいそ

hớn hở, tíu tít vì mong đợi điều vui

子どもたちは遠足の日にいそいそと出かけた。

Bọn trẻ hớn hở lên đường vào ngày đi dã ngoại.

悠々

ゆうゆう

ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực

大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。

Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.

ぐずぐず

chần chừ, dây dưa; càu nhàu; trạng thái mũi khó chịu vì cảm lạnh

ぐずぐずしていると電車に遅れるよ。

Cứ chần chừ như vậy sẽ muộn tàu đấy.

だらだら

lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng

休日を家でだらだら過ごしてしまった。

Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.

てきぱき

nhanh nhẹn, gọn gàng và hiệu quả trong hành động

担当者は質問にてきぱき答えた。

Người phụ trách trả lời câu hỏi nhanh nhẹn và rõ ràng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...