Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 不 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 不利 (ふり) – Bất lợi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

不利ふり

不正ふせい

不順ふじゅん

不足ふそく

不備ふび

不調ふちょう

Từ có chứa Kanji 不

16 mục hiển thị

不利

ふり

Bất lợi

Hán Việt: BẤT LỢI

不利な立場。

Lập trường bất lợi.

不正

ふせい

Sự bất chính, gian lận, sai trái, không trung thực

Hán Việt: BẤT CHÍNH

試験で不正行為があったため、彼は失格になった。

Vì có hành vi gian lận trong kỳ thi, anh ta đã bị truất quyền.

不順

ふじゅん

Không thuận lợi / Thất thường

Hán Việt: Bất Thuận

天候(てんこう)不順(ふじゅん)で野菜(やさい)が高い(たかい)。

Vì thời tiết thất thường nên rau đắt.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

人手(ひとで)不足(ふそく)。

Thiếu nhân lực.

不備

ふび

Khiếm khuyết, thiếu sót, không đầy đủ (về thiết bị, giấy tờ, quy trình).

Hán Việt: Bất bị

安全設備に不備がないか、毎日点検を怠らないでください。

Xin đừng lơ là việc kiểm tra hàng ngày xem thiết bị an toàn có thiếu sót gì không.

不調

ふちょう

Không ở trạng thái tốt, trục trặc, hoạt động kém hiệu quả

Hán Việt: Bất Điều

油圧ポンプの不調が、アームの動きに影響しています。

Sự cố của bơm thủy lực đang ảnh hưởng đến chuyển động của tay cần.

不審

ふしん

Đáng ngờ, nghi ngờ, không rõ ràng, không minh bạch.

Hán Việt: Bất Thẩm

不審な男が家の周りをうろついていた。

Một người đàn ông khả nghi đã lảng vảng quanh nhà.

不測

ふそく

Không lường trước được, bất ngờ, ngoài dự tính

Hán Việt: Bất Trắc

不測の事態に備えて、常に準備をしておくべきだ。

Để chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ, chúng ta nên luôn sẵn sàng.

不況

ふきょう

Suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tế, tình trạng kinh tế không thuận lợi.

Hán Việt: Bất huống

世界的な不況の影響で、多くの企業が倒産しました。

Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu, nhiều doanh nghiệp đã phá sản.

不信

ふしん

Không tin tưởng, nghi ngờ; sự nghi ngờ, ngờ vực.

Hán Việt: Bất tín

彼の度重なる嘘によって、彼女の心に深い不信感が芽生えた。

Do những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ấy, một cảm giác nghi ngờ sâu sắc đã nảy sinh trong lòng cô.

不通

ふつう

Bị đình chỉ, bị tắc nghẽn, không thông suốt (thường dùng cho giao thông, liên lạc)

Hán Việt: Bất Thông

大雪のため、この路線は現在不通となっております。

Do tuyết lớn, tuyến đường này hiện đang bị đình chỉ hoạt động.

不可

ふか

Không thể, không được phép, không được chấp nhận

Hán Việt: Bất khả

申し訳ございませんが、その日は満席のためご予約不可となっております。

Rất xin lỗi quý khách, ngày đó chúng tôi đã kín chỗ nên không thể nhận đặt bàn.

不~

ふ〜

bất, không ~; tiền tố phủ định với cách đọc ふ

不~

ぶ〜

bất, không ~; biến thể đọc ぶ trong một số từ cố định

不潔

ふけつ

bẩn, mất vệ sinh

不平

ふへい

bất mãn, lời than phiền vì cảm thấy không công bằng hoặc không vừa ý

Cách học chữ 不

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...