Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 予 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: () – dự kiến, dự định.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

予算よさん

予期よき

予測よそく

予備よび

予防よぼう

Từ có chứa Kanji 予

16 mục hiển thị

dự kiến, dự định

Hán Việt: dự

仮予約(かよやく)はいつまでにキャンセル(きゃんせる)できるか

Dự kiến đặt chỗ có thể hủy bỏ đến khi nào

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: DƯ TOÁN

予算を立てる。

Lập ngân sách.

予期

よき

Dự đoán, dự kiến, lường trước

Hán Việt: Dự kỳ

予期せぬトラブルが発生しましたが、冷静に対処しました。

Dù xảy ra sự cố không lường trước, tôi vẫn bình tĩnh xử lý.

予測

よそく

Dự trắc / Dự báo

Hán Việt: Dữ Trắc

将来(しょうらい)を予測(よそく)する。

Dự báo tương lai.

予備

よび

Dự bị / Dự phòng

Hán Việt: Dữ Bị

予備(よび)の電池(でんち)を用意(ようい)する。

Chuẩn bị pin dự phòng.

予防

よぼう

Dự phòng / Phòng ngừa

Hán Việt: Dữ Phòng

風邪(かぜ)を予防(よぼう)するために手(て)を洗う(あらう)。

Rửa tay để phòng ngừa cảm cúm.

予約

よやく

Đặt trước

Hán Việt: Dữ Ước

ホテル(ほてる)を予約(よやく)する。

Đặt trước khách sạn.

予言

よげん

Dự ngôn / Tiên đoán

Hán Việt: Dữ Ngôn

未来(みらい)を予言(よげん)する。

Tiên đoán tương lai.

予想

よそう

Dự đoán

Hán Việt: Dữ Tưởng

予想(よそう)外(がい)の結果(けっか)。

Kết quả ngoài dự đoán.

予感

よかん

Linh cảm, dự cảm, điềm báo.

Hán Việt: Dự Cảm

初めて会った時から、彼との運命的な出会いの予感があった。

Ngay từ lần gặp đầu tiên, tôi đã có linh cảm về một cuộc gặp gỡ định mệnh với anh ấy.

予診

よじん

Khám sơ bộ, phỏng vấn tiền sử bệnh (trước khi khám chính thức)

Hán Việt: Dự chẩn

まず予診票にご記入の上、予診を受けてください。

Đầu tiên, xin vui lòng điền vào phiếu khám sơ bộ và thực hiện phỏng vấn tiền sử bệnh.

予測

よそく

Dự đoán

Hán Việt: DỰ TRẮC

将来の経済を予測する。

Dự đoán nền kinh tế tương lai.

予防

よぼう

phòng ngừa, dự phòng

予洗い

よあらい

Xả sơ, làm sạch sơ bộ, gội sơ (trước khi rửa chính). (Trong điều dưỡng, thường dùng trong gội đầu, hoặc vệ sinh sơ bộ cơ thể.)

Hán Việt: Dự Tẩy

シャンプーの前に、頭皮と髪を十分に予洗いしてください。

Trước khi gội đầu, hãy xả sơ da đầu và tóc thật kỹ.

予備機

よびき

Máy dự phòng, thiết bị dự phòng (Spare machine, Backup machine)

Hán Việt: Dự bị cơ

障害発生時に備えて、常に予備機を準備しておく必要があります。

Cần luôn chuẩn bị sẵn máy dự phòng để đề phòng sự cố xảy ra.

予診票

よしんひょう

Phiếu khám bệnh ban đầu; phiếu hỏi bệnh sử; phiếu điền thông tin trước khi khám

Hán Việt: Dự chẩn phiếu

まず、こちらの予診票にご記入いただけますか。

Trước tiên, anh/chị có thể điền vào phiếu khám bệnh ban đầu này được không ạ?

Cách học chữ 予

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...