収入
しゅうにゅう
thu nhập
Hán Việt: THU NHẬP
銀行での手続きについて「収入」を使って話した。
Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 入 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 収入 (しゅうにゅう) – thu nhập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
収入 → しゅうにゅう
受入 → うけいれ
導入 → どうにゅう
投入 → とうにゅう
侵入 → しんにゅう
入社 → にゅうしゃ
16 mục hiển thị
しゅうにゅう
thu nhập
Hán Việt: THU NHẬP
銀行での手続きについて「収入」を使って話した。
Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
うけいれ
Sự chấp nhận, sự tiếp nhận, sự tiếp thu
Hán Việt: THỤ NHẬP
提案の受入について、社内で検討が必要です。
Cần xem xét nội bộ về việc chấp nhận đề xuất.
どうにゅう
Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai
Hán Việt: ĐẠO NHẬP
新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。
Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
とうにゅう
Bỏ vào, đưa vào, ném vào; đầu tư, đưa vào sử dụng.
Hán Việt: ĐẦU NHẬP
硬貨を自動販売機に投入する。
Bỏ đồng xu vào máy bán hàng tự động.
しんにゅう
Xâm nhập
Hán Việt: Xâm Nhập
泥棒(どろぼう)が家(いえ)に侵入(しんにゅう)した。
Tên trộm đã xâm nhập vào nhà.
にゅうしゃ
Vào công ty làm
Hán Việt: Nhập Xã
来月(らいげつ)入社(にゅうしゃ)する予定(よてい)だ。
Dự định tháng sau sẽ vào làm công ty.
にゅうしゅ
Nhận được / Có được
Hán Việt: Nhập Thủ
貴重(きちょう)な切手(きって)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được con tem quý giá.
にゅうか
Nhập hàng
Hán Việt: Nhập Hạ
新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。
Hàng mới đã về (nhập hàng).
のうにゅう
Nộp / Thu nạp / Giao hàng
Hán Việt: Nạp Nhập
代金(だいきん)を納入(のうにゅう)する。
Nộp tiền hàng.
ゆにゅう
Nhập khẩu
Hán Việt: Thâu Nhập
海外(かいがい)から輸入(ゆにゅう)する。
Nhập khẩu từ nước ngoài.
こうにゅう
Mua sắm
Hán Việt: Cấu Nhập
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
にゅうねん
Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận; chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
Hán Việt: Nhập Niệm
足場の組み立て後、入念な安全点検を実施し、異常がないことを確認してください。
Sau khi lắp dựng giàn giáo, hãy tiến hành kiểm tra an toàn kỹ lưỡng và xác nhận không có bất thường nào.
はんにゅう
Vận chuyển vào; Đưa vào; Nhập vào (vật liệu, thiết bị vào công trường).
Hán Việt: Bàn Nhập
本日の生コン搬入量は、〇〇m³でした。
Lượng bê tông tươi vận chuyển vào hôm nay là 〇〇 mét khối.
しんにゅう
Xâm nhập
Hán Việt: XÂM NHẬP
泥棒が家に侵入した。
Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà.
にゅうがく
vào học, nhập học
Hán Việt: nhập học
入学の手続き(てつづき)をしました
Tôi đã hoàn thành thủ tục nhập học
しんにゅう
nhân viên mới vào công ty
Hán Việt: tân nhập
新入社員は社長から挨拶(あいさつ)を受けた
Nhân viên mới vào công ty đã được tổng giám đốc chào đón
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.