Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 害 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (がい) – hại, thiệt hại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

がい

災害さいがい

障害しょうがい

損害そんがい

被害ひがい

弊害へいがい

Từ có chứa Kanji 害

16 mục hiển thị

がい

hại, thiệt hại

この資料では、害について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hại, thiệt hại.

災害

さいがい

Tai nạn, thảm họa, thiên tai (trong ngữ cảnh xây dựng: tai nạn lao động)

Hán Việt: TAI HẠI

労働災害を防ぐため、常に安全意識を持って作業しましょう。

Để phòng tránh tai nạn lao động, hãy luôn làm việc với ý thức an toàn.

障害

しょうがい

Sự cố hệ thống, lỗi, bug (trong môi trường IT, đặc biệt là lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng đến dịch vụ)

Hán Việt: Chướng Hại

今朝からサーバーで障害が発生しています。

Từ sáng nay đã xảy ra sự cố trên server.

損害

そんがい

Tổn thất / Thiệt hại

Hán Việt: Tổn Hại

多額(たがく)の損害(そんがい)を出した(だした)。

Gây ra thiệt hại số tiền lớn.

被害

ひがい

Thiệt hại

Hán Việt: Bị Hại

地震(じしん)の被害(ひがい)が広がる(ひろがる)。

Thiệt hại của trận động đất lan rộng.

弊害

へいがい

Tác hại, điều bất lợi, hậu quả xấu.

Hán Việt: Tệ hại

環境汚染の弊害。

Tác hại của ô nhiễm môi trường.

有害

ゆうがい

có hại, gây tổn hại

Hán Việt: hữu hại

工場から出る有害なゴミを安全にはいきする。

Đầu tư xử lý an toàn rác thải có hại từ nhà máy.

有害

ゆうがい

có hại, gây hại

この物質は人体に有害です。

Chất này có hại cho cơ thể người.

公害

こうがい

ô nhiễm và tác hại môi trường do hoạt động xã hội, công nghiệp gây ra

かつてこの地域では工場による公害が問題になった。

Trước đây ô nhiễm do nhà máy từng là vấn đề lớn ở khu vực này.

危害

きがい

sự nguy hại; tổn hại gây ra cho người hoặc vật

人に危害を加えるおそれのある動物には近づかないでください。

Đừng đến gần những con vật có khả năng gây nguy hiểm cho người.

被害

ひがい

thiệt hại, tổn hại

台風で農作物に大きな被害が出た。

Bão gây thiệt hại lớn cho nông sản.

災害

さいがい

thiên tai, thảm họa; sự cố lớn gây thiệt hại cho người và tài sản

災害に備えて、水と食料を準備している。

Tôi chuẩn bị nước và thức ăn để phòng khi có thiên tai.

利害

りがい

lợi ích và thiệt hại; quyền lợi có liên quan

両社は利害が一致したため協力することになった。

Hai công ty quyết định hợp tác vì lợi ích của hai bên phù hợp với nhau.

損害

そんがい

thiệt hại, tổn thất; mất mát về tài sản hoặc lợi ích

台風で大きな損害が出た。

Cơn bão gây ra thiệt hại lớn.

無災害

むさいがい

Không tai nạn, không sự cố; trạng thái không xảy ra tai nạn lao động.

Hán Việt: Vô Tai Hại

今月の無災害記録を更新し、来月もこの調子で頑張りましょう。

Hãy tiếp tục phá kỷ lục không tai nạn của tháng này và cố gắng duy trì phong độ đó trong tháng tới.

被害届

ひがいとどけ

đơn trình báo thiệt hại, đơn báo bị hại gửi cảnh sát

財布を盗まれたので警察に被害届を出した。

Tôi bị trộm ví nên đã nộp đơn trình báo với cảnh sát.

Cách học chữ 害

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...