居住
きょじゅう
Cư trú
Hán Việt: Cớ Trú
現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận nơi cư trú hiện tại.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 居 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 居住 (きょじゅう) – Cư trú.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
居住 → きょじゅう
隠居 → いんきょ
入居 → にゅうきょ
芝居 → しばい
転居 → てんきょ
居眠り → いねむり
11 mục hiển thị
きょじゅう
Cư trú
Hán Việt: Cớ Trú
現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận nơi cư trú hiện tại.
いんきょ
Nghỉ hưu / Ở ẩn
Hán Việt: Ẩn Cớ
隠居(いんきょ)生活(せいかつ)を送る(おくる)。
Sống cuộc đời ở ẩn.
にゅうきょ
nhập cư, vào ở
Hán Việt: nhập cư
新しいアパートに入居(にゅうきょ)します。
Tôi sẽ vào ở trong một căn hộ mới.
しばい
vở kịch; diễn xuất, đôi khi còn chỉ hành động giả vờ
てんきょ
chuyển chỗ ở
いねむり
Ngủ gật
Hán Việt: Cớ Miên
授業(じゅうぎょう)中(ちゅう)に居眠り(いねむり)する。
Ngủ gật trong giờ học.
いごこち
Cảm giác thoải mái, dễ chịu khi ở một nơi nào đó hoặc trong một mối quan hệ nào đó.
Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA
彼と一緒にいると、とても居心地が良い。
Khi ở bên anh ấy, tôi cảm thấy rất thoải mái.
にゅうきょしゃ
người thuê nhà, người ở
Hán Việt: nhập cư giả
入居者の皆様へ。当アパートでは、犬や猫などのペットを飼うことは禁止されています。
Kính gửi tất cả cư dân. Tại chung cư này, việc nuôi thú cưng như chó, mèo là bị cấm.
いあわせる
Tình cờ có mặt
Hán Việt: CƯ HỢP
事件の現場に居合わせた。
Tình cờ có mặt tại hiện trường vụ án.
いごこちがいいいえ
ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu
Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA
友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.
むしのいどころがわるい
đang bực bội, tâm trạng xấu; dễ cáu mà không rõ lý do
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.