強化
きょうか
tăng cường, củng cố
学校は防災対策を強化した。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 強 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 強化 (きょうか) – tăng cường, củng cố.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
強化 → きょうか
強力 → きょうりょく
強引 → ごういん
強気 → つよき
強烈 → きょうれつ
強行 → きょうこう
16 mục hiển thị
きょうか
tăng cường, củng cố
学校は防災対策を強化した。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.
きょうりょく
Mạnh mẽ / Hùng hậu
Hán Việt: Cưỡng Lực
強力(きょうりょく)な味方(みかた)を得る(える)。
Có được một đồng minh mạnh mẽ.
ごういん
Cậy quyền / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)のはやめてください。
Làm ơn đừng có ép buộc mời mọc.
つよき
Kiên định, mạnh mẽ, vững vàng
Hán Việt: CƯỜNG KHÍ
強気な態度。
Thái độ kiên định.
きょうれつ
Mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt
Hán Việt: CƯỜNG LIỆT
あの歌手の歌声は非常に強烈で、聴く人の心に深く響きます。
Giọng hát của ca sĩ đó rất mãnh liệt, chạm sâu vào trái tim người nghe.
きょうこう
Sự cưỡng hành; thực hiện một cách kiên quyết/ép buộc; cưỡng chế
Hán Việt: CƯỜNG HÀNH
政府は新法案の強行採決を行った。
Chính phủ đã tiến hành cưỡng hành việc thông qua dự luật mới.
きょうせい
Cưỡng chế
Hán Việt: Cưỡng Chế
参加(さんか)を強制(きょうせい)する。
Cưỡng chế tham gia.
きょうごう
Hào kiệt / Đội mạnh
Hán Việt: Cưỡng Hào
強豪(きょうごう)校(こう)と対戦(たいせん)する。
Đối đầu với trường có đội mạnh.
きょうど
Cường độ, độ bền, độ mạnh.
Hán Việt: Cường Độ
この足場の許容荷重は、材料の強度計算に基づいています。
Tải trọng cho phép của giàn giáo này dựa trên tính toán cường độ vật liệu.
つよく
mạnh mẽ, kiên cố
Hán Việt: cường
強く(つよく)握ってください
Hãy nắm chặt
つよみ
điểm mạnh, lợi thế
この会社の強みは対応の速さだ。
Điểm mạnh của công ty này là tốc độ phản hồi.
ごうとう
cướp; người dùng bạo lực hoặc đe dọa để cướp tài sản
近所の店に強盗が入ったというニュースを見た。
Tôi xem tin có vụ cướp xảy ra ở cửa hàng gần nhà.
きょうか
tăng cường; làm cho năng lực, chức năng hoặc mức độ trở nên mạnh hơn
会社は情報セキュリティをさらに強化する方針だ。
Công ty có chủ trương tăng cường hơn nữa bảo mật thông tin.
つよき
mạnh dạn, cứng rắn, tự tin; thái độ không lùi bước
交渉では最後まで強気の姿勢を崩さなかった。
Trong đàm phán anh ấy giữ thái độ cứng rắn đến cuối.
ごういん
ép buộc; làm theo ý mình một cách quá mạnh, bất chấp người khác
相手の都合を聞かずに予定を決めるのは少し強引だ。
Tự quyết lịch mà không hỏi phía kia thì hơi áp đặt.
ごういんな
Ép buộc, cưỡng bức
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引に誘う。
Mời mọc ép buộc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.