Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 待 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (まち) – đợi, chờ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

まち

期待きたい

待望たいぼう

待機たいき

待遇たいぐう

優待ゆうたい

Từ có chứa Kanji 待

15 mục hiển thị

まち

đợi, chờ

Hán Việt: đãi

彼は駅で彼女を待った

Anh ấy đã đợi cô ấy tại nhà ga

期待

きたい

Kỳ vọng, mong đợi

Hán Việt: KÌ ĐÃI

親の期待に応える。

Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.

待望

たいぼう

Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay

Hán Việt: Đãi Vọng

待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。

Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.

待機

たいき

Chờ đợi / Sẵn sàng

Hán Việt: Đãi Cơ

指示(しじ)があるまで待機(たいき)する。

Chờ đợi cho đến khi có chỉ thị.

待遇

たいぐう

Chế độ đãi ngộ, sự đối xử (về lương, thưởng, phúc lợi, điều kiện làm việc)

Hán Việt: Đãi ngộ

この会社の待遇は、業界内でも高い水準にあると聞いています。

Tôi nghe nói chế độ đãi ngộ của công ty này nằm ở mức cao trong ngành.

優待

ゆうたい

Sự ưu đãi, sự tiếp đãi đặc biệt, đối xử đặc biệt.

Hán Việt: Ưu Đãi

VIPのお客様には、空港送迎の優待サービスを提供しております。

Đối với khách VIP, chúng tôi cung cấp dịch vụ ưu đãi đưa đón sân bay.

待合室

まちあいしつ

Phòng chờ

Hán Việt: Đãi Hợp Thất

駅(えき)の待合室(まちあいしつ)で待つ(まつ)。

Đợi ở phòng chờ nhà ga.

招待客

しょうたいきゃく

Khách mời, khách được mời (thường là khách quan trọng hoặc có liên quan đến một sự kiện cụ thể).

Hán Việt: Chiêu đãi khách

本日のパーティーには、国内外から多数の招待客がいらっしゃいます。

Buổi tiệc hôm nay có rất nhiều khách mời từ trong và ngoài nước.

待ち望む

まちのぞむ

Mong chờ, mong đợi (một cách háo hức, thiết tha)

Hán Việt: Đãi Vọng

彼からのプロポーズを待ち望んでいる。

Tôi đang mong chờ lời cầu hôn từ anh ấy.

待ち合わせ

まちあわせ

Hẹn gặp

Hán Việt: Đãi Hợp

駅前(えきまえ)で待ち合わせ(まちあわせ)をする。

Hẹn gặp trước nhà ga.

お待ち合わせ

おまちあわせ

Điểm hẹn, cuộc hẹn (đặc biệt khi nói về nơi chốn)

Hán Việt: Đãi Hợp

お待ち合わせは駅の南口でお願いします。

Vui lòng hẹn gặp ở cửa Nam của nhà ga.

ご期待に沿う

ごきたいにそう

Đáp ứng kỳ vọng, làm hài lòng theo mong đợi.

Hán Việt: Kỳ Đãi Duyên

この度は、お客様のご期待に沿えず、誠に申し訳ございません。

Lần này, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã không thể đáp ứng được kỳ vọng của quý khách.

待ち合わせる

まちあわせる

Hẹn gặp

Hán Việt: ĐÃI HỢP

駅で待ち合わせる。

Hẹn gặp nhau ở ga.

待ち合わせる

まちあわせる

hẹn gặp nhau tại một địa điểm và thời gian đã định

友人を家に招待する

ゆうじんをいえにしょうたいする

mời bạn đến nhà, mời khách

Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI

友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.

Cách học chữ 待

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...