名所
めいしょ
Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng
Hán Việt: DANH SỞ
観光名所を巡る。
Dạo quanh các danh lam thắng cảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 所 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 名所 (めいしょ) – Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
名所 → めいしょ
長所 → ちょうしょ
所有 → しょゆう
所々 → ところどころ
所得 → しょとく
難所 → なんしょ
16 mục hiển thị
めいしょ
Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng
Hán Việt: DANH SỞ
観光名所を巡る。
Dạo quanh các danh lam thắng cảnh.
ちょうしょ
Sở trường, ưu điểm
Hán Việt: TRƯỜNG SỞ
長所を伸ばす。
Phát huy sở trường.
しょゆう
Sở hữu
Hán Việt: Sở Hữu
土地(とち)を所有(しょゆう)している。
Đang sở hữu đất đai.
ところどころ
Chỗ này chỗ kia
Hán Việt: Sở
所々(ところどころ)に雪(ゆき)が残る(のこる)。
Tuyết còn đọng lại chỗ này chỗ kia.
しょとく
Thu nhập
Hán Việt: Sở Đắc
年間(ねんかん)所得(しょとく)を申告(しんこく)する。
Khai báo thu nhập hàng năm.
なんしょ
Nơi hiểm trở / Khó khăn
Hán Việt: Nạn Sở
登山(とざん)の難所(なんしょ)を越える(こえる)。
Vượt qua nơi hiểm trở khi leo núi.
かしょ
Địa điểm / Chỗ
Hán Việt: Cá Sở
間違い(まちがい)の箇所(かしょ)。
Chỗ bị sai.
ばしょ
Địa điểm
Hán Việt: Trường Sở
待ち合わせ(まちあわせ)の場所(ばしょ)。
Địa điểm hẹn gặp.
しょもう
Mong muốn / Yêu cầu
Hán Việt: Sở Vọng
ご所望(しょもう)の品(しな)。
Món đồ ngài mong muốn.
たんしょ
khuyết điểm, điểm yếu
ちょうしょ
ưu điểm, điểm mạnh
めいしょ
danh thắng, địa điểm nổi tiếng
〜しょ
nơi, cơ sở ~; hậu tố tạo tên địa điểm hoặc cơ quan
ところどころ
chỗ này chỗ kia, rải rác
せんめんじょ
chỗ rửa mặt, phòng rửa mặt
洗面所にタオルを置きました。
Tôi đã đặt khăn ở chỗ rửa mặt.
ていりゅうじょ
Trạm dừng xe buýt
Hán Việt: Đình Lưu Sở
バス(ばす)の停留所(ていりゅうじょ)で待つ(まつ)。
Chờ ở trạm dừng xe buýt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.