Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 支 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 支出 (ししゅつ) – chi phí, khoản chi / Chi tiêu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

支出ししゅつ

支店してん

支度したく

支持しじ

支配しはい

支給しきゅう

Từ có chứa Kanji 支

16 mục hiển thị

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支店

してん

Chi nhánh

Hán Việt: Chi Điếm

支店(してん)を増やす(ふやす)。

Tăng thêm chi nhánh.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: CHI ĐỘ

外出の支度をする。

Chuẩn bị để đi ra ngoài.

支持

しじ

Ủng hộ

Hán Việt: Chi Trì

若者(わかもの)の支持(しじ)を集める(あつめる)。

Thu hút sự ủng hộ của giới trẻ.

支配

しはい

Chi phối, thống trị, cai trị, kiểm soát

Hán Việt: CHI PHỐI

その国は長年、隣国を支配してきた。

Quốc gia đó đã thống trị nước láng giềng trong nhiều năm.

支給

しきゅう

Cấp phát, cung cấp, chi trả

Hán Việt: CHI CẤP

今月の給料は25日に支給されます。

Lương tháng này sẽ được chi trả vào ngày 25.

支え

ささえ

Vật chống đỡ, giá đỡ, sự hỗ trợ

Hán Việt: CHI

足場の各所の支えが適切に機能しているか、定期的に点検しなければなりません。

Phải kiểm tra định kỳ xem các bộ phận chống đỡ ở từng vị trí của giàn giáo có hoạt động đúng cách không.

支援

しえん

Hỗ trợ, viện trợ, giúp đỡ.

Hán Việt: Chi viện

国際社会は、紛争で苦しむ地域への支援を強化すると発表した。

Cộng đồng quốc tế đã thông báo sẽ tăng cường hỗ trợ cho các khu vực chịu ảnh hưởng bởi xung đột.

支配

しはい

chi phối, thống trị; nắm quyền kiểm soát đối với người, vùng hoặc tình hình

支払い

しはらい

việc chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。

Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支払う

しはらう

Chi trả

Hán Việt: Chi

代金(だいきん)を支払う(しはらう)。

Trả tiền hàng.

支える

ささえる

Chống đỡ / Nâng đỡ

Hán Việt: Chi

家族(かぞく)を支える(ささえる)。

Nâng đỡ (nuôi nấng) gia đình.

支給品

しきゅうひん

Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ.

Hán Việt: Chi cấp phẩm

支給された安全帽と安全靴を必ず着用してください。

Hãy chắc chắn đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ được cấp phát.

支配人

しはいにん

Quản lý, giám đốc (của một khách sạn, nhà hàng, cửa hàng, v.v., người có quyền quản lý, điều hành toàn bộ hoặc một phần lớn hoạt động).

Hán Việt: Chi phối nhân

ホテルの支配人が、VIPのお客様をロビーでお出迎えしました。

Giám đốc khách sạn đã ra đón tiếp khách VIP tại sảnh.

支払い

しはらい

việc thanh toán; khoản tiền phải trả

支払う

しはらう

thanh toán, chi trả

Cách học chữ 支

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...