材料
ざいりょう
Nguyên liệu
Hán Việt: TÀI LIỆU
料理の材料。
Nguyên liệu nấu ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 材 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 材料 (ざいりょう) – Nguyên liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
材料 → ざいりょう
素材 → そざい
逸材 → いつざい
資材 → しざい
部材 → ぶざい
機材 → きざい
12 mục hiển thị
ざいりょう
Nguyên liệu
Hán Việt: TÀI LIỆU
料理の材料。
Nguyên liệu nấu ăn.
そざい
Chất liệu / Nguyên liệu
Hán Việt: Tố Tài
料理(りょうり)は素材(そざい)が命(いのち)だ。
Món ăn thì nguyên liệu là mạng sống (quan trọng nhất).
いつざい
Tài năng xuất chúng, người có tài năng nổi bật vượt trội
Hán Việt: Dật tài
彼は若くしてその分野の逸材として注目されている。
Anh ấy được chú ý như một tài năng xuất chúng trong lĩnh vực đó khi còn trẻ.
しざい
Vật liệu, vật tư (materials, supplies)
Hán Việt: Tư Tài
現場に搬入された資材の品質と数量をチェックします。
Tôi sẽ kiểm tra chất lượng và số lượng vật liệu được vận chuyển đến công trường.
ぶざい
Bộ phận, vật liệu cấu thành, chi tiết
Hán Việt: Bộ tài
足場部材に破損や変形がないか、一つ一つ確認してください。
Vui lòng kiểm tra từng bộ phận giàn giáo xem có bị hư hỏng hay biến dạng không.
きざい
Thiết bị, vật liệu, dụng cụ (đặc biệt là máy móc, thiết bị có tính kỹ thuật)
Hán Việt: Cơ tài
足場に使う機材は、定期的に点検する必要があります。
Các thiết bị dùng cho giàn giáo cần được kiểm tra định kỳ.
しゅざい
thu thập tin, phỏng vấn; lấy thông tin để làm báo, chương trình hoặc bài viết
記者が現場で事故について取材していた。
Phóng viên đang thu thập thông tin về vụ tai nạn tại hiện trường.
ようじょうざい
Vật liệu bảo hộ, vật liệu che chắn (dùng trong xây dựng để bảo vệ các vật liệu, thiết bị hoặc các phần đã hoàn thiện của công trình khỏi hư hại, bụi bẩn, thời tiết).
Hán Việt: Dưỡng sinh tài
搬入されたばかりの資材は、雨風から保護するために養生材でしっかりと覆われているか確認してください。
Hãy kiểm tra xem vật liệu vừa nhập về đã được che chắn cẩn thận bằng vật liệu bảo hộ để tránh mưa gió chưa.
うけざい
Vật liệu/thanh đỡ, thanh chịu lực, vật liệu chống đỡ.
Hán Việt: Thụ Tài
足場の受け材が適切に固定されているか、毎日確認してください。
Vui lòng kiểm tra hàng ngày xem thanh đỡ của giàn giáo có được cố định đúng cách không.
あしばざい
Vật liệu giàn giáo, vật tư giàn giáo
Hán Việt: Túc Tràng Tài
足場材は使用前に必ず亀裂や錆がないか点検すること。
Các vật liệu giàn giáo phải được kiểm tra kỹ xem có vết nứt hay gỉ sét không trước khi sử dụng.
ノこうざい
vật liệu thép
Hán Việt: thép
の鋼材を使用します
Sử dụng vật liệu thép
しざいけんさ
Kiểm tra vật tư/vật liệu.
Hán Việt: Tư Tài Kiểm Tra
搬入されたコンクリートの**資材検査**を厳しく実施します。
Chúng tôi sẽ tiến hành **kiểm tra vật liệu** bê tông được vận chuyển đến một cách nghiêm ngặt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.