Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 次 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 次々 (つぎつぎ) – lần lượt, liên tiếp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

次々つぎつぎ

次ぐつぐ

逐次ちくじ

目次もくじ

相次あいつ

次第にしだいに

Từ có chứa Kanji 次

16 mục hiển thị

次々

つぎつぎ

lần lượt, liên tiếp

料理が次々に出てきた。

Các món ăn lần lượt được mang ra.

次ぐ

つぐ

đứng sau, kế tiếp

仕事や日常生活で、次ぐ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đứng sau, kế tiếp.

逐次

ちくじ

Từng bước một, lần lượt, tuần tự.

Hán Việt: Trục Thứ

電車の遅延状況については、逐次アナウンスいたしますので、しばらくお待ちください。

Về tình hình trễ tàu, chúng tôi sẽ thông báo lần lượt, xin quý khách vui lòng đợi một chút.

目次

もくじ

Mục lục, bảng nội dung

Hán Việt: Mục thứ

この設計書には、システムの概要から詳細までが目次で明確に示されています。

Trong tài liệu thiết kế này, từ tổng quan hệ thống đến chi tiết đều được chỉ rõ ràng trong mục lục.

相次

あいつ

xảy ra liên tiếp

Hán Việt: tương tự

事故(じこ)が相次(あいつ)いでいる

tai nạn xảy ra liên tiếp

目次

もくじ

mục lục

次々

つぎつぎ

lần lượt, liên tiếp; hết cái này đến cái khác

次第に

しだいに

dần dần, theo thời gian

Hán Việt: THỨ ĐỆ

雨は次第に強くなった。

Mưa dần trở nên nặng hạt.

相次ぐ

あいつぐ

Tiếp nối nhau, liên tiếp xảy ra

Hán Việt: Tương thứ

台風の影響で、電車が相次いで運休となった。

Do ảnh hưởng của bão, các chuyến tàu liên tiếp bị ngừng hoạt động.

次の週

つぎのしゅう

tuần sau

Hán Việt: thứ tuần

次の週(つぎのしゅう)は休みです

Tuần sau là ngày nghỉ

次第に

しだいに

dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian

次年度

じねんど

năm tài khóa hoặc niên độ tiếp theo

取り次ぐ

とりつぐ

Chuyển lời, chuyển thông tin; làm trung gian; tiếp đón (khách)

Hán Việt: THỦ THỨ

田中様からお電話です。私がお取り次ぎしましょうか。

Có điện thoại từ anh Tanaka. Tôi chuyển máy cho anh nhé?

二次検査

にじけんさ

Xét nghiệm/kiểm tra lần hai, xét nghiệm bổ sung, xét nghiệm theo dõi (Secondary test, follow-up test)

Hán Việt: Nhị thứ kiểm tra

血液検査の結果、精密な二次検査が必要と診断されました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy cần phải làm một xét nghiệm bổ sung chi tiết.

次の休み

つのやすみ

kỳ nghỉ tiếp theo

Hán Việt: thứ nghỉ

次の休みはいつですか

Kỳ nghỉ tiếp theo là khi nào?

相次いで

あいついで

liên tiếp; nối tiếp nhau

Cách học chữ 次

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...