Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 洗 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 洗脳 (せんのう) – Tẩy não.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

洗脳せんのう

洗うあらう

洗体せんたい

洗浄せんじょう

洗髪せんぱつ

洗濯せんたく

Từ có chứa Kanji 洗

16 mục hiển thị

洗脳

せんのう

Tẩy não

Hán Việt: Tẩy

怪しい(あやしい)宗教(しゅうきょう)に洗脳(せんのう)される。

Bị tẩy não bởi tôn giáo kỳ lạ.

洗う

あらう

Rửa

Hán Việt: Tẩy

手を(てを)よく洗う(あらう)。

Rửa tay thật kỹ.

洗体

せんたい

Rửa sạch cơ thể, vệ sinh thân thể (hành động cụ thể hơn 'tắm' - 入浴). Thường dùng trong ngữ cảnh điều dưỡng khi hỗ trợ người khác tắm hoặc rửa các phần cơ thể.

Hán Việt: Tẩy Thể

介護者は利用者の体の状態を確認しながら、丁寧に洗体を行います。

Người chăm sóc sẽ nhẹ nhàng rửa sạch cơ thể người sử dụng, đồng thời kiểm tra tình trạng cơ thể của họ.

洗浄

せんじょう

Rửa sạch, vệ sinh (vết thương, dụng cụ y tế); sự rửa sạch.

Hán Việt: Tẩy Tịnh

事故現場での初期処置として、汚染された創部の洗浄が重要だ。

Là xử lý ban đầu tại hiện trường tai nạn, việc rửa sạch vết thương bị nhiễm bẩn là rất quan trọng.

洗髪

せんぱつ

Gội đầu

Hán Việt: Tẩy Phát

車椅子の方でも安全に洗髪できるよう、専用の洗髪台を使用します。

Để có thể gội đầu an toàn cho người ngồi xe lăn, chúng tôi sử dụng bồn gội đầu chuyên dụng.

洗濯

せんたく

giặt giũ

Hán Việt: tẩy trấp

今日は洗濯(せんたく)ができます

Hôm nay tôi có thể giặt giũ

洗面所

せんめんじょ

chỗ rửa mặt, phòng rửa mặt

洗面所にタオルを置きました。

Tôi đã đặt khăn ở chỗ rửa mặt.

予洗い

よあらい

Xả sơ, làm sạch sơ bộ, gội sơ (trước khi rửa chính). (Trong điều dưỡng, thường dùng trong gội đầu, hoặc vệ sinh sơ bộ cơ thể.)

Hán Việt: Dự Tẩy

シャンプーの前に、頭皮と髪を十分に予洗いしてください。

Trước khi gội đầu, hãy xả sơ da đầu và tóc thật kỹ.

洗い物

せんいもの

công việc rửa chén

洗い物(せんいもの)を流しに持っていく

Mang bát đĩa đi rửa

洗面器

せんめんき

chậu rửa mặt, chậu nhỏ dùng để rửa

洗面具

せんめんぐ

đồ dùng vệ sinh cá nhân như bàn chải, kem đánh răng, dao cạo

洗面所

せんめんじょ

khu rửa mặt; nơi có bồn rửa, thường gần nhà vệ sinh hoặc phòng tắm

洗い出す

あらいだす

Xác định/tìm ra/liệt kê tất cả các yếu tố (yêu cầu, vấn đề, chức năng) một cách toàn diện; khám phá, phát hiện.

Hán Việt: Tẩy xuất

システム開発の初期段階で、洗い出すべき機能要件と非機能要件を全てリストアップした。

Ở giai đoạn đầu phát triển hệ thống, chúng tôi đã liệt kê tất cả các yêu cầu chức năng và phi chức năng cần phải xác định.

洗い出し

あらいだし

Việc liệt kê, xác định rõ ràng (các vấn đề, yêu cầu, chức năng cần làm rõ)

Hán Việt: Tẩy xuất (dò tìm, làm rõ)

引き継ぎ会議で、既存システムの潜在的な課題を洗い出す必要があります。

Trong cuộc họp bàn giao, cần phải liệt kê rõ ràng các vấn đề tiềm ẩn của hệ thống hiện có.

車を洗う

くるまをあらう

rửa xe

車を洗う(くるまをあらう)時間が必要です

Thời gian cần thiết để rửa xe

洗い物を流しに持っていく

あらいものをながしにもっていく

mang đồ cần rửa ra bồn rửa

Hán Việt: TẨY VẬT LƯU TRÌ

夕食のあとで、家族と一緒に洗い物を流しに持っていく。

Sau bữa tối, tôi dùng “洗い物を流しに持っていく” trong ngữ cảnh việc nhà.

Cách học chữ 洗

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...