気温
きおん
Nhiệt độ (không khí)
Hán Việt: Khí
最高(さいこう)気温(きおん)が35度(ど)に達した(たっした)。
Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 温 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 気温 (きおん) – Nhiệt độ (không khí).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
気温 → きおん
温い → ぬるい
温帯 → おんたい
温室 → おんしつ
温度 → おんど
保温 → ほおん
16 mục hiển thị
きおん
Nhiệt độ (không khí)
Hán Việt: Khí
最高(さいこう)気温(きおん)が35度(ど)に達した(たっした)。
Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.
ぬるい
Nguội / Âm ấm
Hán Việt: Ôn
お湯(おゆ)が温い(ぬるい)。
Nước ấm (không đủ nóng).
おんたい
Ôn đới
Hán Việt: Ôn đới
日本(にっぽん)は温帯(おんたい)に属する(ぞくする)。
Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.
おんしつ
Nhà kính
Hán Việt: Thất
温室(おんしつ)で野菜(やさい)を育てる(そだてる)。
Trồng rau trong nhà kính.
おんど
Nhiệt độ
Hán Việt: Đạc
温度(おんど)を下げる(さげる)。
Hạ nhiệt độ.
ほおん
Giữ ấm, giữ nhiệt, bảo ôn. Trong điều dưỡng, đặc biệt là giữ ấm cơ thể người bệnh/người cao tuổi, nhất là sau khi tắm để tránh bị cảm lạnh.
Hán Việt: Bảo Ôn
入浴後は湯冷めしないよう、すぐに体を拭いて保温に努めましょう。
Sau khi tắm, để tránh bị cảm lạnh, hãy lau khô người ngay lập tức và cố gắng giữ ấm.
おんだん
ấm áp; có khí hậu tương đối ấm và dễ chịu
この地域は一年を通して気候が温暖だ。
Khu vực này có khí hậu ấm áp gần như quanh năm.
あたたまる
Ấm lên
Hán Việt: Ôn
部屋(へや)が温まった(あたたまった)。
Căn phòng đã ấm lên.
ぬくもり
Sự ấm áp, hơi ấm (mang lại cảm giác dễ chịu)
Hán Việt: Ôn
温もりのあるお湯で、ゆっくりと体を温めましょう。
Chúng ta hãy từ từ làm ấm cơ thể với nước ấm áp nhé.
あたたかす
làm ấm
Hán Việt: ôn
手を温かす(てをあたたかす)
làm ấm tay
あたためる
làm nóng; hâm nóng
牛乳を少し温めてください。
Hãy làm nóng sữa một chút.
あたたまる
ấm lên; được làm nóng
スープが十分に温まった。
Món súp đã nóng đủ rồi.
あたたかみ
sự ấm áp; cảm giác gần gũi, ấm cúng
木の家具には自然な温かみがある。
Đồ gỗ có một vẻ ấm áp tự nhiên.
おんせんがい
khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen
週末に友達と山の温泉街へ出かけた。
Cuối tuần tôi đi khu suối nước nóng trên núi với bạn.
おんだんか
sự ấm lên; thường chỉ hiện tượng khí hậu hoặc Trái Đất nóng dần
地球温暖化の影響で、夏の暑さが厳しくなっていると言われる。
Người ta cho rằng do Trái Đất nóng lên nên mùa hè ngày càng khắc nghiệt.
あたためなおす
hâm nóng lại
冷めた弁当を電子レンジで温め直した。
Tôi hâm nóng lại hộp cơm đã nguội bằng lò vi sóng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.