表
ひょう
Bảng biểu
Hán Việt: BIỂU
予定表を作る。
Lập bảng lịch trình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 表 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 表 (ひょう) – Bảng biểu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
表 → ひょう
表面 → ひょうめん
表明 → ひょうめい
仕上表 → しあげひょう
工程表 → こうていひょう
表現力 → ひょうげんりょく
15 mục hiển thị
ひょう
Bảng biểu
Hán Việt: BIỂU
予定表を作る。
Lập bảng lịch trình.
ひょう
bảng, biểu; thông tin được sắp theo hàng và cột
ひょうめん
Bề mặt, mặt ngoài
Hán Việt: BIỂU DIỆN
テーブルの表面は滑らかです。
Bề mặt của cái bàn rất nhẵn.
ひょうめい
Bày tỏ, thể hiện, tuyên bố, công bố
Hán Việt: BIỂU MINH
政府は増税の意向を表明した。
Chính phủ đã tuyên bố ý định tăng thuế.
しあげひょう
Bảng kê vật liệu hoàn thiện (trên bản vẽ kiến trúc).
Hán Việt: Sĩ Thượng Biểu
仕上表で、各部屋の床材と壁材を確認してください。
Hãy kiểm tra vật liệu sàn và tường của từng phòng trong bảng kê vật liệu hoàn thiện.
こうていひょう
Bảng tiến độ, biểu đồ tiến độ công trình/dự án.
Hán Việt: Công Trình Biểu / Công Trình Biểu
今週のコンクリート打設は、工程表通りに順調に進んでいます。
Việc đổ bê tông tuần này đang diễn ra thuận lợi theo đúng bảng tiến độ.
ひょうげんりょく
Khả năng diễn đạt, năng lực biểu hiện.
Hán Việt: Biểu Hiện Lực
面接では、自分の強みを明確に伝える表現力が求められます。
Trong phỏng vấn, khả năng diễn đạt để truyền đạt rõ ràng điểm mạnh của bản thân là điều cần thiết.
はっぴょうかい
buổi trình bày, buổi công bố
Hán Việt: trình bày hội
研究発表会(けんきゅうはっぴょうかい)では新しい成果(せいか)を発表(はっぴょう)する。
Tại buổi trình bày nghiên cứu, sẽ trình bày những thành tựu mới.
みはっぴょう
chưa công bố, chưa phát hành
ひょうめんか
lộ rõ, nổi lên bề mặt; vấn đề trước đây tiềm ẩn trở nên rõ ràng
あいじょうひょうげん
Sự thể hiện tình cảm, cách biểu lộ tình yêu
Hán Việt: Ái Tình Biểu Hiện
日本人は愛情表現が控えめだと言われることが多い。
Người Nhật thường được cho là khá dè dặt trong việc thể hiện tình cảm.
ひょうじけいしき
Định dạng hiển thị, hình thức hiển thị
Hán Việt: Biểu Thị Hình Thức
日付の表示形式は「YYYY/MM/DD」と指定してください。
Hãy chỉ định định dạng hiển thị ngày tháng là "YYYY/MM/DD".
だいひょうてきなえいが
bộ phim tiêu biểu
Hán Việt: ĐẠI BIỂU ĐÍCH
この作品は日本映画の代表的な映画として紹介されている。
Tác phẩm này được giới thiệu như một bộ phim tiêu biểu của điện ảnh Nhật Bản.
ひょうじをきりかえる
chuyển đổi hiển thị
地図表示からリスト表示に切り替えた。
Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.
つぎのがめんをひょうじする
hiển thị màn hình tiếp theo
「次へ」を押すと、次の画面を表示する。
Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.