追加
ついか
Thêm vào
Hán Việt: Truy Gia
追加(ついか)注文(ちゅうもん)。
Gọi món thêm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 追 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 追加 (ついか) – Thêm vào.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
追加 → ついか
追う → おう
追及 → ついきゅう
追求 → ついきゅう
追記 → ついき
追い~ → おい〜
16 mục hiển thị
ついか
Thêm vào
Hán Việt: Truy Gia
追加(ついか)注文(ちゅうもん)。
Gọi món thêm.
おう
đuổi theo; theo dõi, bám sát diễn biến
Hán Việt: TRUY
記者はその事件の真相を追っている。
Phóng viên đang theo dõi để tìm ra sự thật của vụ việc đó.
ついきゅう
Truy cứu
Hán Việt: Truy Cập
犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(つい きゅう)する。
Truy cứu trách nhiệm của thủ phạm.
ついきゅう
Mưu cầu / Theo đuổi
Hán Việt: Truy Cầu
幸福(こうふく)を追求(つい きゅう)する。
Mưu cầu hạnh phúc.
ついき
Bổ sung thêm, ghi chú thêm, phụ lục thêm (Postscript, Addendum, P.S.)
Hán Việt: Truy Ký
仕様変更に伴い、設計書にこの機能の要件を追記する必要があります。
Do thay đổi đặc tả, cần phải bổ sung thêm yêu cầu về chức năng này vào tài liệu thiết kế.
ついか
bổ sung, thêm vào
おい〜
tiền tố gắn với động từ, thường thêm sắc thái đuổi theo, thúc ép hoặc dồn một đối tượng
おいつく
đuổi kịp, bắt kịp
Hán Việt: Truy Phó
駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。
Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.
おいこす
vượt qua, vượt lên
Hán Việt: TRUY VIỆT
高速道路で前の車を安全に追い越した。
Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.
おいこし
sự vượt qua, sự vượt lên
Hán Việt: TRUY VIỆT
この道路はカーブが多いので追い越し禁止です。
Con đường này nhiều khúc cua nên cấm vượt xe.
おいだす
đuổi ra, trục xuất / Đuổi ra ngoài
Hán Việt: TRUY XUẤT
店員は騒いでいた客を店から追い出した。
Nhân viên đã đuổi vị khách đang gây ồn ra khỏi cửa hàng.
おいつく
đuổi kịp, bắt kịp
Hán Việt: TRUY
走って前の人に追いついた。
Tôi chạy và đã đuổi kịp người phía trước.
おいこむ
dồn vào, đẩy vào thế bí
仕事や日常生活で、追い込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dồn vào, đẩy vào thế bí.
おいこす
Vượt qua (xe khác)
Hán Việt: TRUY VIỆT
前の車を追い越す。
Vượt qua chiếc xe phía trước.
おいつく
Đuổi kịp
Hán Việt: TRUY PHÓ
時代に追い付く。
Bắt kịp thời đại.
おいこす
vượt lên trước một người hoặc phương tiện đang đi cùng hướng
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.