Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 高 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 高級 (こうきゅう) – Cao cấp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

高級こうきゅう

高度こうど

高等こうとう

高価こうか

高いたかい

高層こうそう

Từ có chứa Kanji 高

16 mục hiển thị

高級

こうきゅう

Cao cấp

Hán Việt: Cao Cấp

高級(こうきゅう)マンション(まんしょん)。

Chung cư cao cấp.

高度

こうど

Trình độ cao

Hán Việt: Cao Đạc

高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。

Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.

高等

こうとう

Cao đẳng / Cấp cao

Hán Việt: Cao Đẳng

高等(こうとう)教育(きょういく)を受ける(うける)。

Nhận giáo dục cấp cao.

高価

こうか

Giá đắt

Hán Việt: Cao Giá

高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。

Mua đồng hồ đắt giá.

高い

たかい

cao; nhiều; cao cấp; tự cao

理想が高すぎると言われた。

Tôi bị nói là lý tưởng quá cao.

高層

こうそう

Cao tầng

Hán Việt: Cao Tầng

高層(こうそう)ビル(びる)が立ち並ぶ(たちならぶ)。

Các tòa nhà cao tầng mọc san sát.

高尚

こうしょう

Cao thượng / Quý phái

Hán Việt: Cao Thượng

高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。

Có sở thích quý phái.

最高

さいこう

Cao nhất

Hán Việt: Tối Cao

最高(さいこう)の出来(でき)。

Thành quả tốt nhất.

標高

ひょうこう

Độ cao, cao độ (thường so với mực nước biển hoặc điểm chuẩn quy ước)

Hán Việt: Tiêu Cao

設計図面には、各階の標高が詳細に記載されている。

Trên bản vẽ thiết kế, cao độ của mỗi tầng được ghi chi tiết.

円高

えんだか

Đồng Yên mạnh lên, tỷ giá đồng Yên tăng cao (so với các ngoại tệ khác).

Hán Việt: Yên Cao

円高は輸出企業にとって不利な状況となる。

Đồng Yên mạnh lên là tình hình bất lợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu.

高値

こうち

Mức cao, chỉ số cao (trong kết quả xét nghiệm)

Hán Việt: Cao trị

肝機能検査で、特定の酵素が高値を示しました。

Trong xét nghiệm chức năng gan, một loại enzyme cụ thể cho thấy mức cao.

高~

こう〜

cao; tiền tố biểu thị mức độ, giá trị hoặc tính năng cao

高度

こうど

mức độ cao; trình độ hoặc độ phức tạp cao

高収入

こうしゅうにゅう

thu nhập cao

Hán Việt: CAO THU NHẬP

高収入の仕事でも、残業が多すぎると続けにくい。

Dù là công việc thu nhập cao, nếu tăng ca quá nhiều thì khó theo lâu dài.

高気圧

こうきあつ

vùng áp suất cao, khí áp cao

Hán Việt: CAO KHÍ ÁP

高気圧におおわれて、今日はよく晴れている。

Hôm nay trời nắng đẹp vì được vùng áp cao bao phủ.

高齢化

こうれいか

già hóa

Hán Việt: Cao Linh Hóa

日本では社会の高齢化が進んでいる。

Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.

Cách học chữ 高

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...