Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 100/125

はみ出る

はみでる

Lộ ra ngoài, thò ra ngoài, tràn ra ngoài, bị lòi ra ngoài

満員電車では、体がドアから少しはみ出ても、無理やり押し込まれることがある。

Trên tàu điện đông người, dù thân thể có hơi lòi ra khỏi cửa, đôi khi vẫn bị người ta đẩy vào một cách thô bạo.

すり抜け

すりぬけ

Việc luồn lách, len lỏi, lách qua.

彼は人混みをすり抜け、改札口へと急いだ。

Anh ấy luồn lách qua đám đông và vội vã đi đến cổng soát vé.

鮨詰め / 寿司詰め

すしづめ

Chật ních như nhồi cá cơm (sushi), đông nghịt, chen chúc, nhồi nhét.

Hán Việt: Chỉ Cật / Thọ Ti Đật Cật

ラッシュ時の電車は、まさにすし詰め状態だ。

Tàu điện vào giờ cao điểm đúng là trong tình trạng chật ních người.

路面電車

ろめんでんしゃ

Xe điện, xe điện mặt đất, tàu điện đường phố (tram)

Hán Việt: Lộ Diện Điện Xa

観光には、路面電車を利用するのが便利です。

Để tham quan, sử dụng xe điện mặt đất rất tiện lợi.

尊重する

そんちょうする

Tôn trọng, kính trọng, coi trọng.

Hán Việt: Tôn trọng

応募先の企業文化を尊重し、面接に臨むことが重要です。

Điều quan trọng là phải tôn trọng văn hóa doanh nghiệp của công ty ứng tuyển khi tham gia phỏng vấn.

地下街

ちかがい

Khu phố mua sắm dưới lòng đất, phố ngầm

Hán Việt: Địa hạ nhai

雨の日は地下街を通って移動すると便利です。

Vào những ngày mưa, di chuyển qua khu phố ngầm rất tiện lợi.

問われる

とわれる

Bị hỏi, bị chất vấn, bị yêu cầu (giải thích, chứng minh)

Hán Việt: VẤN

面接では、あなたのスキルや経験について深く問われるでしょう。

Trong buổi phỏng vấn, bạn sẽ bị hỏi sâu về kỹ năng và kinh nghiệm của mình.

アメニティ

Các đồ dùng, tiện nghi nhỏ được cung cấp miễn phí cho khách lưu trú tại khách sạn (ví dụ: bàn chải, kem đánh răng, dầu gội, dép đi trong nhà).

VIPのお客様には、特別に厳選されたアメニティをご用意しております。

Đối với khách VIP, chúng tôi đã chuẩn bị những đồ dùng đặc biệt được chọn lọc kỹ càng.

身嗜み

みだしなみ

Vẻ ngoài chỉnh tề, tác phong ăn mặc, cách cư xử đúng mực (đặc biệt trong công việc).

Hán Việt: Thân Thị

ホテルスタッフは、VIPのお客様をお迎えする際、身嗜みに細心の注意を払う必要があります。

Nhân viên khách sạn cần hết sức chú ý đến vẻ ngoài chỉnh tề khi đón tiếp khách VIP.

作り直し

つくりなおし

Việc làm lại (món ăn, sản phẩm) do có lỗi hoặc không đạt yêu cầu.

Hán Việt: Tác Trực

お客様、大変申し訳ございません。すぐに新しいものに作り直しさせていただきます。

Thưa quý khách, chúng tôi vô cùng xin lỗi. Chúng tôi sẽ làm lại món mới ngay lập tức.

提供する

ていきょうする

Cung cấp, phục vụ, đề xuất (dịch vụ, sản phẩm).

Hán Việt: Đề Cung

お詫びとして、新しいお料理を無料で提供させていただきます。

Để xin lỗi, chúng tôi xin phép phục vụ món ăn mới miễn phí cho quý khách.

手違い

てちがい

Lỗi, sai sót, nhầm lẫn (do bất cẩn hoặc thiếu sót trong quá trình).

Hán Việt: Thủ Sai

大変申し訳ございません。こちらは当店の手違いでございます。

Thành thật xin lỗi quý khách. Đây là sai sót của cửa hàng chúng tôi.

変色

へんしょく

Sự đổi màu, biến sắc (thường dùng cho thực phẩm, đồ vật khi bị hỏng hoặc biến chất)

Hán Việt: Biến Sắc

お客様から、お料理が変色しているとのクレームがございました。

Chúng tôi nhận được khiếu nại từ khách hàng rằng món ăn đã bị đổi màu.

特典

とくてん

Đặc quyền, đặc ân, ưu đãi đặc biệt (mà một người hoặc nhóm người được hưởng).

Hán Việt: Đặc Điển

VIPのお客様には、専用ラウンジの利用や無料アップグレードなどの特典がございます。

Khách VIP sẽ được hưởng các đặc quyền như sử dụng phòng chờ riêng và nâng hạng phòng miễn phí.

引き換え

ひきかえ

Sự đổi lấy, sự thay thế, sự hoàn trả (đặc biệt trong ngữ cảnh đổi món, thay thế sản phẩm lỗi).

Hán Việt: ...

品質不良のため、新しい料理と引き換えさせていただきます。

Do chất lượng không đạt, chúng tôi xin phép đổi món ăn mới cho quý khách.

心を込めて

こころをこめて

Hết lòng, dốc lòng, chân thành, bằng cả tấm lòng

Hán Việt: Tâm - Vụ

お客様に心を込めて最高のおもてなしを提供いたします。

Chúng tôi sẽ hết lòng mang đến sự hiếu khách tuyệt vời nhất cho quý khách.

ご人数様

ごにんずうさま

Kính ngữ chỉ 'số lượng người' hoặc 'số lượng khách đi cùng'.

Hán Việt: Nhân số

ご予約はご人数様、何名様でいらっしゃいますか。

Quý khách đặt chỗ đi bao nhiêu người ạ?

ご案内係

ごあんないがかり

Người hướng dẫn, nhân viên hướng dẫn khách.

Hán Việt: Án Nội Hệ

ご案内係がお客様を客室までお連れいたします。

Nhân viên hướng dẫn sẽ đưa quý khách lên phòng.

埋め合わせ

うめあわせ

Đền bù, bồi thường, bù đắp, làm bù

Hán Việt: Mai Hợp

今回の不手際の埋め合わせとして、デザートをサービスさせていただきます。

Để bù đắp cho sai sót lần này, chúng tôi xin phục vụ quý khách món tráng miệng miễn phí.

応対

おうたい

Tiếp đón, đối ứng, xử lý (khách hàng, điện thoại)

Hán Việt: Ứng Đối

彼はVIP客の応対に慣れており、常に丁寧な態度を心がけています。

Anh ấy đã quen với việc tiếp đón khách VIP và luôn cố gắng giữ thái độ lịch sự.

行き届く

いきとどく

Đầy đủ, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết); được thực hiện kỹ lưỡng, không thiếu sót.

Hán Việt: HÀNH KHIẾT

当ホテルでは、お客様への行き届いたサービスを心がけております。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến dịch vụ chu đáo cho quý khách.

控え室

ひかえしつ

Phòng chờ, phòng nghỉ riêng (thường dành cho khách VIP hoặc nhân vật quan trọng).

Hán Việt: Phòng Chờ

VIPのお客様を**控え室**へご案内いたします。

Chúng tôi sẽ dẫn khách VIP đến **phòng chờ riêng**.

ホスピタリティ

Lòng hiếu khách, sự mến khách, tinh thần phục vụ chu đáo, tận tâm (vượt xa mong đợi của khách).

Hán Việt: (Từ mượn, không có Hán Việt trực tiếp)

当ホテルは、お客様への最高のホスピタリティを提供することを経営理念としております。

Khách sạn chúng tôi lấy triết lý kinh doanh là cung cấp lòng hiếu khách tuyệt vời nhất cho quý khách.

改めまして

あらためまして

Một lần nữa, lần sau (lịch sự). Dùng khi muốn nói lại từ đầu, làm lại hoặc liên lạc lại một cách trang trọng.

Hán Việt: Cải

「恐れ入りますが、お席の状況を確認しまして、改めてこちらからご連絡差し上げてもよろしいでしょうか。」

“Xin lỗi quý khách, sau khi chúng tôi kiểm tra tình trạng chỗ ngồi, liệu chúng tôi có thể liên hệ lại từ phía này sau không ạ?”

手配する

てはいする

Sắp xếp; chuẩn bị; bố trí.

Hán Việt: Thủ Phối

お客様のご希望に応じて、個室を早急に手配いたします。

Theo yêu cầu của quý khách, chúng tôi sẽ nhanh chóng sắp xếp một phòng riêng.

風味

ふうみ

Hương vị, mùi vị đặc trưng của món ăn, đồ uống (thường là hương vị tự nhiên, đặc trưng và có giá trị).

Hán Việt: PHONG VỊ

お客様がお召し上がりになった料理の風味が落ちていたとのこと、誠に申し訳ございません。

Quý khách cho rằng hương vị món ăn đã dùng bị giảm sút, chúng tôi vô cùng xin lỗi.

来店

らいてん

Ghé thăm cửa hàng/nhà hàng, đến quán

Hán Việt: Lai Điếm

ご来店時間は何時でよろしいでしょうか?

Quý khách sẽ ghé thăm vào lúc mấy giờ ạ?

御一行様

ごいっこうさま

Đoàn khách, nhóm khách (cách gọi trang trọng, kính ngữ)

Hán Việt: Ngự Nhất Hành Dạng

御一行様は何名様でいらっしゃいますか?

Đoàn khách của quý vị có bao nhiêu người ạ?

喫煙席

きつえんせき

Chỗ ngồi dành cho người hút thuốc

Hán Việt: Khiết Yên Tịch

恐れ入りますが、喫煙席と禁煙席、どちらをご希望でいらっしゃいますか?

Xin lỗi, quý khách muốn chỗ ngồi hút thuốc hay không hút thuốc ạ?

個室

こしつ

Phòng riêng

Hán Việt: Cá Thất

個室のご利用をご希望でございますか。

Quý khách có mong muốn sử dụng phòng riêng không ạ?

ご指定

ごしてい

Sự chỉ định, sự chỉ định của quý khách. (Tôn kính ngữ)

Hán Việt: Chỉ Định

ご指定のお時間で、ご予約を承ることが可能でございます。

Chúng tôi có thể tiếp nhận đặt chỗ của quý khách vào thời gian quý khách đã chỉ định.

先導

せんどう

Dẫn đường, hướng dẫn (đi trước để dẫn đường cho người khác, đặc biệt là người quan trọng)

Hán Việt: Tiên đạo

担当者が賓客を客室まで先導いたします。

Người phụ trách sẽ dẫn đường quý khách VIP đến phòng.

敬称

けいしょう

Kính ngữ, danh xưng kính trọng, cách gọi trang trọng (ví dụ: 様 - sama, 先生 - sensei)

Hán Việt: Kính xưng

賓客の皆様をお呼びする際には、適切な敬称を必ず使用してください。

Khi gọi các vị khách quý, xin hãy đảm bảo sử dụng kính xưng phù hợp.

お繋ぎする

おつなぎする

Nối máy, chuyển máy (dạng khiêm nhường ngữ của 繋ぐ)

Hán Việt: Nối

恐れ入りますが、予約担当の者にお繋ぎいたします。

Xin lỗi, nhưng tôi sẽ nối máy cho quý khách đến người phụ trách đặt chỗ.

お越しいただく

おこしいただく

Xin mời quý khách đến, xin quý khách vui lòng đến (kính ngữ khiêm nhường, yêu cầu hành động của khách hàng)

Hán Việt: Việt / Việt Đới

恐れ入りますが、当店までお越しいただくことは可能でしょうか。

Xin lỗi quý khách, liệu quý khách có thể ghé qua cửa hàng của chúng tôi được không ạ?

再提供

さいていきょう

Việc cung cấp lại, phục vụ lại (món ăn, đồ uống, dịch vụ) sau khi có sự cố hoặc yêu cầu.

Hán Việt: Tái đề cung

お客様の不満を解消するため、新しい料理を無料で再提供いたしました。

Để giải quyết sự không hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã phục vụ lại món ăn mới miễn phí.

濃厚

のうこう

Đậm đà, nồng (vị, mùi); đặc, sệt (chất lỏng); sâu sắc, mạnh mẽ (tình cảm, màu sắc).

Hán Việt: Nồng hậu

このクリームソースは濃厚な味わいで、パンによく合います。

Sốt kem này có hương vị đậm đà, rất hợp với bánh mì.

お遅れになる

おおくれになる

Bị trễ, đến muộn (kính ngữ)

Hán Việt: Trì (từ 遅れる)

もしご来店にお遅れになるようでしたら、一度ご連絡いただけますでしょうか。

Nếu quý khách có thể đến muộn, xin vui lòng liên hệ lại một lần ạ.

おもてなし

Lòng hiếu khách, sự tiếp đãi tận tình chu đáo (với tinh thần không mong nhận lại); Dịch vụ chất lượng cao

日本ならではの「おもてなし」の心で、お客様をお迎えいたします。

Chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng tinh thần "omotenashi" đặc trưng của Nhật Bản.

再調理

さいちょうり

Chế biến lại, nấu lại (món ăn)

Hán Việt: Tái điều lý

お客様、申し訳ございません。すぐに再調理させていただきます。

Thưa quý khách, chúng tôi rất xin lỗi. Chúng tôi sẽ chế biến lại món ăn ngay lập tức.

ご氏名

ごしめい

Tên đầy đủ (dạng tôn kính ngữ).

Hán Việt: Thị danh

恐れ入りますが、ご予約のお客様のご氏名をお伺いしてもよろしいでしょうか。

Xin lỗi quý khách, tôi có thể hỏi tên đầy đủ của quý khách đặt bàn được không ạ?

一旦

いったん

Tạm thời, một khi, một lát.

Hán Việt: Nhất Đán

お客様、一旦お電話をお預かりして、空席状況を確認いたします。

Thưa quý khách, tôi xin tạm giữ máy một lát để kiểm tra tình trạng bàn trống ạ.

一点

いってん

Một điểm, một điều, một mục.

Hán Việt: Nhất Điểm

ご予約に関して、一点だけ確認させていただけますでしょうか。

Về việc đặt bàn, tôi có thể xác nhận một điểm được không ạ?

馴染み客

なじみきゃく

Khách quen, khách hàng thân thiết, khách hàng thường xuyên (mà nhân viên đã quen mặt hoặc biết rõ sở thích).

Hán Việt: Thục khách / Khách quen

馴染みのお客様なので、お好みのお飲み物をご用意いたしました。

Vì là khách quen nên chúng tôi đã chuẩn bị sẵn đồ uống yêu thích của quý khách.

日取り

ひどり

Ngày đã định, ngày đã chọn (cho một sự kiện, cuộc hẹn, đặt chỗ)

Hán Việt: Nhật Thủ

恐れ入りますが、ご希望の日取りをお聞かせいただけますでしょうか。

Xin lỗi làm phiền quý khách, quý khách có thể cho chúng tôi biết ngày quý khách muốn đặt được không ạ?

不可

ふか

Không thể, không được phép, không được chấp nhận

Hán Việt: Bất khả

申し訳ございませんが、その日は満席のためご予約不可となっております。

Rất xin lỗi quý khách, ngày đó chúng tôi đã kín chỗ nên không thể nhận đặt bàn.

不都合

ふつごう

Bất tiện, không thuận lợi, không thích hợp

Hán Việt: Bất tiện

そのお時間でご不都合はございませんでしょうか?

Thời gian đó có bất tiện gì cho quý khách không ạ?

記帳

きちょう

Sự đăng ký, ghi tên vào sổ (đặc biệt là sổ khách, sổ tài khoản).

Hán Việt: Ký Trướng

ご到着のVIPのお客様には、こちらの特別ゲスト用記帳簿にご記入いただきます。

Khách VIP khi đến sẽ điền vào sổ đăng ký khách đặc biệt này.

てんてこ舞い

てんてこまい

Bận túi bụi, bận tối mặt tối mũi, bận bù đầu (đến mức lúng túng, không kịp trở tay)

Hán Việt: (Không có Hán Việt rõ ràng)

ランチタイムのピーク時には、キッチンは注文対応でてんてこ舞いだった。

Vào giờ cao điểm bữa trưa, bếp bận tối mặt tối mũi với việc xử lý các đơn hàng.

頂戴いたします

ちょうだいいたします

Tôi xin phép nhận / Xin nhận (Kính ngữ khiêm nhường của もらう/いただく)

Hán Việt: Đỉnh Đái

「恐れ入りますが、ご予約者様のお名前を頂戴できますでしょうか。」

“Xin lỗi, quý khách vui lòng cho tôi xin tên người đặt bàn được không ạ?”

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...