Sơ đồ tuyến, bản vẽ đường ống/đường dây. Trong xây dựng, thường chỉ sơ đồ hệ thống đường ống (nước, ga) hoặc đường dây (điện, cáp viễn thông) trên bản vẽ thiết kế, đặc biệt là trong bản vẽ cơ điện (設備図).
Hán Việt: Lộ Tuyến Đồ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設備図の路線図を確認し、給水管と排水管の経路を把握してください。
Hãy kiểm tra sơ đồ tuyến trên bản vẽ thiết bị để nắm rõ lộ trình ống cấp và thoát nước.
Tuần tra, kiểm tra (thường là kiểm tra an toàn tại hiện trường)
Hán Việt: Tuần thị
Danh từ (có thể dùng làm động từ する - 巡視する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現場監督は毎日、作業現場の安全巡視を行っています。
Giám sát công trường hàng ngày thực hiện tuần tra an toàn tại hiện trường làm việc.
Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ.
Hán Việt: Chi cấp phẩm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
支給された安全帽と安全靴を必ず着用してください。
Hãy chắc chắn đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ được cấp phát.
Vị trí nguy hiểm, điểm nguy hiểm
Hán Việt: Nguy hiểm Cá Sở
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日は高所作業が多いので、危険箇所を重点的に確認しましょう。
Hôm nay có nhiều công việc trên cao, vì vậy hãy tập trung kiểm tra các vị trí nguy hiểm.
Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
Hán Việt: Phương nhãn
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
Huấn luyện dự đoán nguy hiểm (phương pháp giúp người lao động nhận diện và đối phó với các mối nguy hiểm tiềm ẩn tại nơi làm việc)
Hán Việt: Nguy hiểm dự tri huấn luyện
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の朝礼では、クレーン作業における**危険予知トレーニング**を実施します。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ thực hiện **huấn luyện dự đoán nguy hiểm** liên quan đến công việc vận hành cần cẩu.
Công việc dưới lòng đất, công trình ngầm
Hán Việt: Địa hạ tác nghiệp
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 071;jlpt180_n2_vocab:bag071;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の**地下作業**では、作業前の酸素濃度測定を必ず行ってください。
Trong **công việc dưới lòng đất** hôm nay, nhất định phải tiến hành đo nồng độ oxy trước khi làm việc.
Thi công, thực hiện công việc (xây dựng, lắp đặt).
Hán Việt: Thi công
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この工法は、安全性に配慮した施工が求められます。
Phương pháp thi công này yêu cầu việc thi công phải có tính đến an toàn.
Sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp; dọn dẹp và sắp xếp có trật tự (Thường dùng trong bối cảnh 5S, an toàn lao động).
Hán Việt: Chỉnh lý chỉnh đốn
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
建設現場では、転倒事故防止のために整理整頓を徹底しましょう。
Tại công trường xây dựng, hãy triệt để sắp xếp gọn gàng để phòng tránh tai nạn vấp ngã.
Kiểm tra nghiệm thu, kiểm tra chấp nhận vật liệu hoặc sản phẩm (đặc biệt là bê tông tươi) khi nhận hàng tại công trường.
Hán Việt: Thụ nhập kiểm tra
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
生コンの受け入れ検査で、スランプ値と空気量を測定します。
Trong kiểm tra nghiệm thu bê tông tươi, chúng tôi đo độ sụt và hàm lượng khí.
Hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, còn gọi là nước tách (bleeding water).
Hán Việt: Phù thủy
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリートの浮き水が多すぎる場合は、水セメント比を見直す必要があります。
Nếu hiện tượng nước nổi bê tông quá nhiều, cần xem xét lại tỷ lệ nước/xi măng.
Việc đổ bê tông (trong ngữ cảnh xây dựng); hành động đưa vật liệu vào một khuôn, một vị trí cụ thể.
Hán Việt: Đả nhập
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今週のコンクリート打ち込みは、予定通りに進んでいます。
Việc đổ bê tông tuần này đang diễn ra theo đúng kế hoạch.
Vách ngăn (tường ngăn phòng)
Hán Việt: Gian Sĩ Thiết
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面では、可動式の間仕切りが計画されている。
Trên bản vẽ, vách ngăn di động được quy hoạch.
Cốt đai, thép đai (thép bao quanh cốt dọc trong cột, dầm)
Hán Việt: Cốt đai
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
柱のあばら筋の間隔と定着長を設計図と照合してください。
Vui lòng đối chiếu khoảng cách và chiều dài neo của cốt đai cột với bản vẽ thiết kế.
Thiếu nhận thức, thiếu hiểu biết, chưa nhận ra đầy đủ (về một vấn đề, nguy hiểm, quy định).
Hán Việt: Nhận Thức Bất Túc
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
事故の多くは、危険に対する作業員の認識不足が原因で発生します。
Phần lớn các vụ tai nạn xảy ra là do người lao động thiếu nhận thức về nguy hiểm.
Kiểm tra hàng ngày, kiểm tra định kỳ (thiết bị, máy móc, phương tiện).
Hán Việt: Nhật Thường Điểm Kiểm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
毎朝、重機の日常点検を怠らず行い、安全を確認しましょう。
Mỗi sáng, hãy thực hiện kiểm tra định kỳ máy móc hạng nặng một cách cẩn thận để xác nhận an toàn.
Cảnh báo, nhắc nhở chú ý, khơi gợi sự chú ý
Hán Việt: Chú Ý Hoán Khởi
Danh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 注意喚起する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の上での資材の整理整頓について、作業員に再度注意喚起を行いました。
Chúng tôi đã nhắc nhở lại nhân viên về việc sắp xếp gọn gàng vật liệu trên giàn giáo.
Dầm (cấu kiện chịu lực ngang trong kết cấu xây dựng).
Hán Việt: Lương
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
梁へのコンクリート打設が完了し、次の作業に進みます。
Việc đổ bê tông vào dầm đã hoàn tất, chúng ta sẽ chuyển sang công việc tiếp theo.
Cung tròn, đoạn cong của đường tròn.
Hán Việt: Viên Hồ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:070|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本図面では、R値で表示された円弧の曲率半径を確認してください。
Trên bản vẽ này, hãy kiểm tra bán kính cong của cung tròn được thể hiện bằng giá trị R.
Phòng chống tai nạn/thảm họa (đặc biệt là tai nạn lao động hoặc thiên tai).
Hán Việt: TAI HẠI PHÒNG CHỈ
Danh từ, Động từ する (災害を防止する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
毎朝の安全朝礼は、災害防止のために非常に重要です。
Buổi họp an toàn mỗi sáng là cực kỳ quan trọng để phòng chống tai nạn lao động.
Tấm ván bắc ngang, sàn công tác (trên giàn giáo), ván cầu.
Hán Việt: Độ bản
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の渡し板は、隙間なく敷き詰められ、落下防止措置が取られているか確認してください。
Hãy xác nhận các tấm ván sàn giàn giáo được lát khít không kẽ hở và đã có biện pháp phòng ngừa rơi ngã.
Chiều dày tường
Hán Việt: Bích hậu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
平面図で壁厚を確認し、窓枠の取り付けに必要な寸法を算出します。
Kiểm tra chiều dày tường trên bản vẽ mặt bằng để tính toán kích thước cần thiết cho việc lắp đặt khung cửa sổ.
Chuyển ghi, chép lại thông tin từ nguồn này sang nguồn khác (ví dụ: từ bản vẽ sang sổ sách, hoặc từ bản vẽ tổng thể sang bản vẽ chi tiết).
Hán Việt: Chuyển Ký
Danh từ / Động từ nhóm 3 (転記する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設計変更点を施工図に正確に転記してください。
Hãy chuyển ghi chính xác các điểm thay đổi thiết kế vào bản vẽ thi công.
Cửa kiểm tra, cửa thăm (dùng để kiểm tra, bảo trì các hệ thống bên trong tường, trần, sàn).
Hán Việt: Điểm Kiển Khẩu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
天井裏の配管を点検するために、点検口の位置を確認する。
Xác nhận vị trí cửa kiểm tra để kiểm tra đường ống bên trong trần nhà.
Biên độ cho phép, khoảng dự phòng (để giãn nở, tăng trưởng), khoảng dung sai, dư biên
Hán Việt: Thân Đại
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリートの熱膨張を考慮し、設計図には適切な伸び代が設けられている。
Xem xét sự giãn nở vì nhiệt của bê tông, bản vẽ thiết kế đã bố trí biên độ dự phòng thích hợp.
Việc dỡ hàng, bốc dỡ hàng hóa (từ xe, tàu...). Trong xây dựng, thường là dỡ vật liệu như bê tông tươi từ xe bồn hoặc xe tải.
Hán Việt: Hà Tá
Danh từ, Động từ nhóm 1 (荷を卸す) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日の生コンクリートの荷卸し作業は順調に終了しました。
Công việc dỡ bê tông tươi hôm nay đã hoàn thành thuận lợi.
Phòng cháy chữa cháy, phòng ngừa hỏa hoạn.
Hán Việt: Hỏa tai dự phòng
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業現場では、火災予防のため、喫煙所以外での喫煙は厳禁です。
Tại công trường, để phòng cháy chữa cháy, nghiêm cấm hút thuốc ở những nơi không phải khu vực hút thuốc.
Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.
Hán Việt: Khuynh tà
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この屋根の傾斜は、図面によると20度です。
Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.
Thước thủy, ống cân bằng, dụng cụ đo độ bằng phẳng
Hán Việt: Thủy chuẩn khí
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリートの床を均す際、水準器を使って水平を確認します。
Khi san phẳng sàn bê tông, chúng tôi sử dụng thước thủy để kiểm tra độ bằng phẳng.
Chi tiết, phần chi tiết
Hán Việt: Tế Bộ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
施工前に図面の細部まで確認し、不明な点は設計者に問い合わせる。
Trước khi thi công, hãy kiểm tra kỹ từng chi tiết trên bản vẽ và hỏi người thiết kế nếu có điểm nào không rõ.
Vẽ đồ án, vẽ hình, lập bản vẽ (hành động vẽ)
Hán Việt: Tác Đồ
Danh từ / Động từ Suru (作図する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この複雑な配管経路の作図には、専門的なCADソフトが不可欠だ。
Để vẽ đường ống phức tạp này, phần mềm CAD chuyên dụng là không thể thiếu.
Tọa độ
Hán Việt: Tọa Tiêu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 072;jlpt180_n2_vocab:bag072;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設計図面上の各点の座標を正確に読み取り、現場に墨出しする。
Đọc chính xác tọa độ của từng điểm trên bản vẽ thiết kế để đánh dấu ra hiện trường.
Phương pháp thi công, biện pháp thi công (cách thức thực hiện một công việc xây dựng cụ thể).
Hán Việt: Công Pháp
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面に示された工法に従って、正確に作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc một cách chính xác theo phương pháp thi công được chỉ ra trên bản vẽ.
Chèn lấp, lấp đầy khe hở/khoảng trống, rót vữa/bê tông vào khe.
Hán Việt: Gian cật/Gian chật
Danh từ, Động từ suru (間詰めする) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
プレキャスト部材の設置後、間詰めモルタルを充填します。
Sau khi lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, chúng tôi sẽ đổ vữa chèn lấp.
Đối chiếu, so sánh (để kiểm tra tính chính xác, nhất quán giữa các bản vẽ hoặc tài liệu)
Hán Việt: Chiếu Hợp
Danh từ / Động từ (する動詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
意匠図と構造図の整合性を照合し、不一致がないか確認してください。
Hãy đối chiếu tính nhất quán giữa bản vẽ kiến trúc và bản vẽ kết cấu, xác nhận không có điểm không phù hợp.
Sự thiếu sót, sự bỏ sót; lỗi, chỗ trống (trong bản vẽ, tài liệu)
Hán Việt: Bạt / Khuyết
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面全体に抜けがないか、入念に確認してください。
Hãy kiểm tra kỹ lưỡng xem toàn bộ bản vẽ có thiếu sót gì không.
Điểm danh; Hô điểm (kiểm tra sự có mặt, tình trạng sức khỏe, tinh thần trước khi làm việc, đặc biệt trong các ngành có rủi ro cao như xây dựng, vận tải).
Hán Việt: Điểm hô
Danh từ / Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の朝礼では、まず全員で点呼を行い、体調不良者はいないか確認します。
Trong buổi họp sáng nay, trước tiên tất cả mọi người sẽ điểm danh và xác nhận xem có ai sức khỏe không tốt không.
Bản vẽ hệ thống thiết bị (điện, nước, điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy,...)
Hán Việt: Thiết Bị Đồ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設備図を確認し、配管ルートに干渉がないかチェックしてください。
Hãy kiểm tra bản vẽ thiết bị và xem có bị chồng chéo với đường ống hay không.
Thanh chống, cột chống (thường là tạm thời). Trong xây dựng, dùng để chỉ các cột chống (ví dụ: cột chống cốp pha sàn, cột chống giàn giáo) để chịu tải trọng.
Hán Việt: Thúc
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設後、スラブ下の束が規定通りに配置されているか確認してください。
Sau khi đổ bê tông, hãy kiểm tra xem các thanh chống dưới sàn có được bố trí theo quy định hay không.
Sự đầm (bê tông), sự đầm nén, sự lèn chặt (đất, vật liệu). Trong ngữ cảnh đổ bê tông, nó chỉ quá trình đầm, rung để loại bỏ bọt khí và đảm bảo bê tông đặc chắc.
Hán Việt: Đột Cố
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリートの突き固めが不十分だと、強度不足やコールドジョイントの原因となる。
Việc đầm bê tông không đủ có thể gây ra thiếu cường độ và các mối nối nguội.
Độ cao, cao độ (thường so với mực nước biển hoặc điểm chuẩn quy ước)
Hán Việt: Tiêu Cao
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設計図面には、各階の標高が詳細に記載されている。
Trên bản vẽ thiết kế, cao độ của mỗi tầng được ghi chi tiết.
Vô tuyến, bộ đàm, không dây (wireless)
Hán Việt: Vô tuyến
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高所作業中は無線で頻繁に連絡を取り合い、安全を確認してください。
Trong khi làm việc trên cao, hãy thường xuyên liên lạc bằng bộ đàm và xác nhận an toàn.
Di chuyển, lắp đặt lại (tháo dỡ và lắp đặt lại một cấu kiện, thiết bị, hoặc toàn bộ công trình sang vị trí khác).
Hán Việt: Di Thiết
Danh từ, Động từ suru (移設する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面指示に基づき、この分電盤を1m右に移設します。
Dựa trên chỉ dẫn bản vẽ, chúng tôi sẽ di chuyển tủ điện này sang phải 1m.
Bản vẽ tổng thể/chung (thể hiện cái nhìn tổng quan của một phần hoặc toàn bộ dự án).
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この一般図で、各フロアの全体的な配置を確認できます。
Bạn có thể kiểm tra bố trí tổng thể của từng tầng trên bản vẽ tổng thể này.
Vết nứt (trên bề mặt bê tông, tường, kết cấu).
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設後、表面にクラックが発生していないか確認が必要です。
Sau khi đổ bê tông, cần kiểm tra xem có vết nứt nào xuất hiện trên bề mặt không.
Suôn sẻ, không bị đình trệ, không bị gián đoạn, đúng tiến độ
Hán Việt: Trệ (không bị đình trệ)
Trạng từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設作業は、現在のところ滞りなく進行しています。
Công tác đổ bê tông hiện tại đang tiến triển suôn sẻ.
Thể tích bên trong; dung tích; sức chứa (của một không gian rỗng).
Hán Việt: Dung Tích
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この貯水槽の容積は、設計図面によると100立方メートルである。
Theo bản vẽ thiết kế, dung tích của bể chứa nước này là 100 mét khối.
Dụng cụ, thiết bị, đồ dùng (thường là vật dụng nhỏ hơn, chuyên dụng hơn so với 機械).
Hán Việt: Khí cụ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高所作業を行う際は、安全器具の装着を徹底してください。
Khi thực hiện công việc trên cao, hãy triệt để đeo các dụng cụ an toàn.
Hợp tác, phối hợp, liên kết, cộng tác giữa các bên.
Hán Việt: Liên huề / Liên kết
Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
チーム間の連携を強化し、安全な作業環境を確保しましょう。
Hãy tăng cường sự phối hợp giữa các đội và đảm bảo môi trường làm việc an toàn.
Mục tiêu định lượng, mục tiêu bằng con số (VD: Mục tiêu 0 tai nạn)
Hán Việt: Sổ Trị Mục Tiêu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今月の安全活動の数値目標は、ヒヤリハット報告件数10件以上です。
Mục tiêu định lượng của hoạt động an toàn tháng này là hơn 10 báo cáo 'suýt tai nạn'.