Xác nhận bằng cách chỉ tay và gọi to tên vật/tình trạng (Pointing and Calling confirmation). Một phương pháp an toàn để giảm thiểu sai sót do lơ đễnh.
Hán Việt: Chỉ Sai Xác Nhận
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝礼で「よし!」と大きな声で指差し確認を行うよう指導されました。
Tại buổi họp sáng, chúng tôi đã được hướng dẫn thực hiện xác nhận bằng cách chỉ tay và nói to "OK!" (よし!).
Vạch chia độ, thang đo, vạch chia (trên thước, đồng hồ, bản vẽ)
Hán Việt: Mục Thịnh
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この図面の目盛は1/100なので、実際の寸法を計算する際は注意してください。
Thang đo của bản vẽ này là 1/100, vì vậy hãy cẩn thận khi tính toán kích thước thực tế.
Vận chuyển, chuyên chở. (Trong ngữ cảnh đổ bê tông, là vận chuyển bê tông tươi).
Hán Việt: Vận Bàn
Danh từ, Động từ nhóm 3 (運搬する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
生コンクリートの運搬は、適切な速度で行い、時間管理を徹底してください。
Việc vận chuyển bê tông tươi cần được thực hiện với tốc độ phù hợp và quản lý thời gian chặt chẽ.
Khoảng cách dịch chuyển, độ lệch, bù trừ (trong CAD, bản vẽ)
Danh từ (ngoại lai), Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この柱芯から壁面まで200mmオフセットして描いてください。
Hãy vẽ lệch ra 200mm từ trục cột đến mặt tường này.
Bị thương, chấn thương.
Hán Việt: Phụ Thương
Danh từ, Động từ (する động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業中に負傷した場合は、すぐに報告し、適切な処置を受けてください。
Nếu bị thương trong quá trình làm việc, hãy báo cáo ngay và nhận xử lý phù hợp.
Việc nâng cẩu, treo lên (bằng cần trục hoặc thiết bị nâng hạ)
Hán Việt: Điếu Thượng
Danh từ (có thể là Động từ nhóm 2: 吊り上げる) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日の朝礼で、重量物の吊り上げ作業時の安全手順を確認しました。
Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã kiểm tra quy trình an toàn khi nâng cẩu vật nặng.
Lời dặn dò, chỉ thị, thông báo bàn giao (từ ca trước, ca trên)
Hán Việt: Thân Tống
Danh từ, Động từ nhóm 1 (申し送る) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 073;jlpt180_n2_vocab:bag073;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
前のシフトからの申し送り事項を全員で確認しましょう。
Mọi người hãy cùng xác nhận các mục bàn giao từ ca trước.
Tháo dỡ, dỡ bỏ, di dời, loại bỏ (công trình tạm, vật cản, thiết bị, v.v.).
Hán Việt: Triệt khứ
Danh từ / する動詞 (Động từ nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業終了後、使用済みの足場は速やかに撤去してください。
Sau khi kết thúc công việc, hãy nhanh chóng tháo dỡ giàn giáo đã sử dụng.
Bản vẽ bố trí mặt bằng công trường, bản vẽ định vị ranh giới/vị trí công trình (dùng để căng dây định vị)
Hán Việt: Thằng Trương Đồ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
縄張り図を基に、建物の正確な位置を地盤に示します。
Dựa trên bản vẽ định vị, chúng ta sẽ đánh dấu vị trí chính xác của tòa nhà trên mặt đất.
Máy bộ đàm, thiết bị liên lạc vô tuyến.
Hán Việt: Vô Tuyến Cơ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業前には、無線機のバッテリー残量と通信テストを必ず確認してください。
Trước khi làm việc, hãy nhớ kiểm tra dung lượng pin và thử liên lạc của máy bộ đàm.
Không tai nạn, không sự cố; trạng thái không xảy ra tai nạn lao động.
Hán Việt: Vô Tai Hại
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今月の無災害記録を更新し、来月もこの調子で頑張りましょう。
Hãy tiếp tục phá kỷ lục không tai nạn của tháng này và cố gắng duy trì phong độ đó trong tháng tới.
Bong gân, trật khớp (nhẹ). Chấn thương do bị xoắn hoặc kéo căng quá mức ở dây chằng hoặc khớp.
Hán Việt: Niễn Toạ
Danh từ, Động từ suru (する動詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝礼で、昨日の作業中に足首を捻挫した人が報告されたため、足元に注意するよう指示がありました。
Trong buổi họp sáng, có báo cáo về một người bị bong gân cổ chân trong quá trình làm việc hôm qua, vì vậy có chỉ thị phải chú ý đến bước chân.
Danh mục cửa, cửa sổ, vách ngăn (danh sách chi tiết về loại, kích thước, vật liệu, mã hiệu của các loại cửa, cửa sổ, vách ngăn trong công trình).
Hán Việt: Kiến Cụ List (Danh mục đồ mộc)
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
建具リストを参照して、各部屋のドアの種類とサイズを確認してください。
Vui lòng tham khảo danh mục cửa để kiểm tra loại và kích thước cửa của từng phòng.
Vết nứt, rạn nứt (trên bề mặt bê tông, gỗ, kính...); khe nứt.
Hán Việt: Cát
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面に示されたコンクリートの割れ箇所を特定し、補修計画を立てる必要がある。
Cần xác định các vị trí nứt bê tông được chỉ ra trên bản vẽ và lập kế hoạch sửa chữa.
Bố trí, phân bổ, định vị (vật liệu, không gian theo bản vẽ); layout.
Hán Việt: Cát Phó
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
タイルの割付は、図面指示通りに正確に行うこと。
Việc bố trí gạch phải được thực hiện chính xác theo chỉ dẫn trên bản vẽ.
An toàn lao động và vệ sinh môi trường (trong công trường).
Hán Việt: An Toàn Vệ Sinh
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:071|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日の朝礼では、特に高所作業における安全衛生について確認しましょう。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta hãy đặc biệt xác nhận về an toàn vệ sinh lao động trong công việc trên cao.
Phân công vai trò, phân chia trách nhiệm
Hán Việt: Dịch Cát Phân Đảm
Danh từ / Động từ nhóm 3 (khi dùng với する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝礼で本日の安全確認における役割分担を明確にしましょう。
Trong buổi họp sáng, hãy làm rõ việc phân công vai trò trong việc kiểm tra an toàn hôm nay.
Lưới bảo hộ, lưới an toàn (để ngăn vật rơi hoặc người ngã tại công trường).
Hán Việt: Phòng Hộ Net
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高所作業を行う足場の外側には、必ず防護ネットを設置しなければならない。
Ở phía ngoài giàn giáo nơi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải lắp đặt lưới bảo hộ.
Khu vực, phân khu, ô (để đổ bê tông, xây dựng theo từng phần)
Hán Việt: Khu Hoạch
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日のコンクリート打設は、A区画とB区画で完了しました。
Việc đổ bê tông hôm nay đã hoàn thành tại khu vực A và khu vực B.
Sự thống nhất, sự thỏa thuận (trong nội bộ, trước khi thực hiện)
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝礼で、ヘルメット着用の徹底について申し合わせを行いました。
Chúng tôi đã thống nhất trong buổi họp sáng về việc triệt để đội mũ bảo hiểm.
Đo kích thước, lấy số đo
Hán Việt: THÁI THỐN
Danh từ, Động từ suru (する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の設置場所を採寸し、必要な部材の数を算出します。
Đo kích thước vị trí lắp đặt giàn giáo và tính toán số lượng cấu kiện cần thiết.
Trục, tâm, đường tâm (thường chỉ đường trung tâm của cột, dầm, tường, hoặc cấu kiện tròn).
Hán Việt: Tâm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この柱の**芯**から隣の柱の**芯**までの距離は4メートルです。
Khoảng cách từ **tim** cột này đến **tim** cột bên cạnh là 4 mét.
Thước thủy, Nivo (dụng cụ đo độ thăng bằng, độ ngang)
Hán Việt: Thủy bình khí
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
水平器を使って、足場板が水平に設置されていることを確認してください。
Hãy sử dụng thước thủy để xác nhận rằng tấm ván giàn giáo đã được lắp đặt thẳng bằng.
Lối đi bộ, lối dành cho người đi bộ.
Hán Việt: Bộ Hành Giả Thông Lộ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業現場内では、必ず指定された歩行者通路を通行してください。
Trong khu vực công trường, hãy luôn đi lại bằng lối đi bộ đã được chỉ định.
Điểm mù, góc khuất (không thể nhìn thấy, thường gây nguy hiểm).
Hán Việt: Tử Giác
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
クレーン作業中は、死角からの接近に特に注意してください。
Trong quá trình vận hành cần cẩu, hãy đặc biệt chú ý đến việc tiếp cận từ các điểm mù.
Tiêu chuẩn an toàn, quy chuẩn an toàn
Hán Việt: An Toàn Cơ Chuẩn
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
全ての足場は、国の定める安全基準に適合している必要があります。
Tất cả giàn giáo phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn do quốc gia quy định.
Hồ sơ kiểm tra, biên bản kiểm tra, nhật ký kiểm tra
Hán Việt: Điểm Kiểm Ký Lục
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
毎日の足場点検の結果は、点検記録に詳細に記入する必要があります。
Kết quả kiểm tra giàn giáo hàng ngày cần được ghi chi tiết vào hồ sơ kiểm tra.
Chia sẻ, cùng chia sẻ, san sẻ (thông tin, kinh nghiệm, trách nhiệm).
Hán Việt: Phân Hợp
Động từ nhóm 1 (hợp động từ, tự/tha động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の朝礼で、危険予知のヒヤリハット事例を皆で分かち合いましょう。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ các trường hợp suýt xảy ra tai nạn về dự đoán nguy hiểm.
Xà nóc, thanh gỗ/kết cấu chính chạy dọc đỉnh mái
Hán Việt: Đống Mộc
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
屋根伏図で棟木の位置と寸法を確認してください。
Hãy xác nhận vị trí và kích thước của xà nóc trên bản vẽ mái.
Phòng ngừa vấp ngã / té ngã (trên cùng một mặt phẳng hoặc từ độ cao thấp)
Hán Việt: CHUYỂN ĐẢO PHÒNG CHỈ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今朝の朝礼で、通路の清掃を徹底し、転倒防止に努めるよう指示がありました。
Trong buổi họp sáng nay, đã có chỉ thị phải dọn dẹp lối đi sạch sẽ để nỗ lực phòng ngừa vấp ngã.
Phòng cháy, chống cháy
Hán Việt: Phòng Hỏa
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業現場での防火対策について、全員で再確認します。
Chúng ta sẽ cùng nhau xác nhận lại các biện pháp phòng cháy tại công trường làm việc.
Tường trát vữa, tường trát (với vật liệu như thạch cao, đất sét, xi măng)
Hán Việt: Đồ Bích
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 074;jlpt180_n2_vocab:bag074;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設計図に「リビングは塗り壁仕上げとする」と指示があった。
Trong bản vẽ thiết kế có ghi "phòng khách sẽ được hoàn thiện bằng tường trát".
Kiểm tra đầu vào, kiểm tra nghiệm thu vật liệu (khi vật liệu được đưa vào công trường hoặc nhà kho).
Hán Việt: Thụ Nhập Kiểm Tra
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
建設現場では、使用する全ての資材に対して厳格な受入検査が実施されます。
Tại công trường xây dựng, kiểm tra đầu vào nghiêm ngặt được thực hiện đối với tất cả các vật liệu được sử dụng.
Chức năng, tính năng
Hán Việt: Cơ năng
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場のロック機能が正しく動作するか確認してください。
Hãy xác nhận chức năng khóa của giàn giáo có hoạt động chính xác không.
Thiết bị, vật liệu, dụng cụ (đặc biệt là máy móc, thiết bị có tính kỹ thuật)
Hán Việt: Cơ tài
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場に使う機材は、定期的に点検する必要があります。
Các thiết bị dùng cho giàn giáo cần được kiểm tra định kỳ.
Lấp đất, lấp lại (sau khi đào, hoặc sau khi thi công xong phần móng/kết cấu ngầm và tháo cốp pha).
Hán Việt: Mai Hồi
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
地下部分のコンクリートが硬化した後、埋め戻し作業を開始します。
Sau khi bê tông phần ngầm cứng lại, chúng tôi sẽ bắt đầu công tác lấp đất.
Việc lắp đặt, việc gắn vào, việc đính kèm
Hán Việt: Thủ Phó
Danh từ (cũng dùng làm động từ khi thêm る: 取り付ける) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の手すりの取り付けが正しく行われているか確認してください。
Hãy xác nhận xem việc lắp đặt tay vịn giàn giáo có được thực hiện đúng cách hay không.
Tổng số lượng, tổng khối lượng (thường dùng cho vật liệu, công việc).
Hán Việt: Tổng lượng
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日のコンクリート打設総量は、目標の200立方メートルを達成しました。
Tổng khối lượng bê tông đã đổ hôm nay đã đạt mục tiêu 200 mét khối.
Khảo sát, đo đạc địa hình, vị trí để xác định kích thước và cao độ trong xây dựng.
Hán Việt: Trắc lượng
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設前に、正確なレベル測量で基準高を確認します。
Trước khi đổ bê tông, chúng tôi xác nhận cao độ chuẩn bằng việc đo đạc cao độ chính xác.
Xác định cao độ, lấy cốt, dựng cốt (để đảm bảo bề mặt thi công đạt độ cao và độ phẳng yêu cầu).
Danh từ (có thể dùng như danh động từ レベルを出す) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設前に、正確なレベル出しを行う必要があります。
Trước khi đổ bê tông, cần phải thực hiện việc xác định cao độ một cách chính xác.
Bê tông tươi, bê tông trộn sẵn (Ready-mixed concrete).
Hán Việt: Sinh Bê tông
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日の朝礼では、生コンクリートの運搬と打設時の安全対策について確認します。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ xác nhận về các biện pháp an toàn khi vận chuyển và đổ bê tông tươi.
Tuần tra an toàn, kiểm tra an toàn định kỳ (tại công trường)
Hán Việt: An Toàn Tuần Tra
Danh từ / Động từ (する動詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今週の安全パトロールの結果を朝礼で報告し、改善点を共有しましょう。
Trong buổi họp sáng, chúng ta hãy báo cáo kết quả tuần tra an toàn tuần này và chia sẻ các điểm cần cải thiện.
Sự không đều, không đồng nhất, lồi lõm, chỗ dày chỗ mỏng trên bề mặt (Unevenness, irregularity, patchiness).
Hán Việt: (Không có Hán Việt rõ ràng cho nghĩa này)
Danh từ, Trạng từ (khi dùng với ~なく) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリート打設後、表面にムラが出ないように丁寧に均す作業が重要です。
Sau khi đổ bê tông, công đoạn san phẳng cẩn thận để bề mặt không bị lồi lõm là rất quan trọng.
Thiết bị chống tuột, chốt chặn, khoá chống lỏng/rơi
Hán Việt: Bạt Chỉ / Thoát Chỉ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の組み立て時には、各部材の抜け止めが確実に取り付けられているか確認してください。
Khi lắp đặt giàn giáo, hãy xác nhận xem các thiết bị chống tuột của từng bộ phận đã được lắp đặt chắc chắn chưa.
Mục tiêu an toàn (thường đặt ra cho công trường, dự án, hoặc theo định kỳ)
Hán Việt: An toàn mục tiêu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今月の安全目標は、「ゼロ災害」を達成することです。
Mục tiêu an toàn của tháng này là đạt được "không tai nạn".
Kiểm tra an toàn, kiểm tra an toàn định kỳ (thiết bị, môi trường làm việc, v.v.)
Hán Việt: An toàn điểm kiểm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業開始前に、必ず機械設備の安全点検を実施してください。
Trước khi bắt đầu công việc, hãy luôn thực hiện kiểm tra an toàn thiết bị máy móc.
Kiểm tra sơ bộ, kiểm tra dự phòng
Hán Việt: Dự bị Điểm kiểm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝礼後、重機を使用する前に必ず予備点検を行ってください。
Sau buổi họp sáng, hãy chắc chắn thực hiện kiểm tra sơ bộ trước khi sử dụng máy móc hạng nặng.
Hướng dẫn/quy trình làm việc, điểm cốt yếu của công việc
Hán Việt: Tác nghiệp Yếu lĩnh
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の朝礼で、新しいクレーン操作の作業要領について再確認しましょう。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta hãy xác nhận lại quy trình vận hành cần cẩu mới.
Bản vẽ bố trí tổng thể (site plan, layout plan) thể hiện vị trí công trình trên khu đất, đường giao thông, cây xanh, hạ tầng xung quanh.
Hán Việt: Phối Trí Đồ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
まず、配置図で建物の全体的な位置を確認しましょう。
Trước tiên, hãy kiểm tra vị trí tổng thể của tòa nhà trên bản vẽ bố trí.
Kẹp, cùm (dụng cụ dùng trong giàn giáo để nối các ống thép)
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 075;jlpt180_n2_vocab:bag075;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:072|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場のクランプがしっかりと締め付けられているか、毎回点検してください。
Hãy kiểm tra xem các kẹp giàn giáo đã được siết chặt chưa mỗi lần.