Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên

Từ vựng Shinkanzen N2 – 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên: nghĩa và ví dụ

Học 25 mục của 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên N2 có gì?

Bài này có 25 mục được nối trực tiếp với 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 25 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên

25 mục hiển thị

明ける

あける

kết thúc một thời kỳ; sang thời kỳ mới

長い梅雨がようやく明けた。

Mùa mưa kéo dài cuối cùng cũng kết thúc.

~上げる

〜あげる

làm xong; hoàn thành; đưa lên

彼は一晩でレポートを書き上げた。

Anh ấy viết xong báo cáo chỉ trong một đêm.

あせ

mồ hôi

暑くて額に汗をかいた。

Trời nóng nên trán tôi toát mồ hôi.

あらし

bão; cơn bão

夜中に激しいあらしが来た。

Nửa đêm có một cơn bão dữ dội kéo đến.

一段と

いちだんと

càng hơn nữa; rõ rệt hơn một bậc so với trước

夜になると風が一段と強くなった。

Đến tối, gió mạnh lên rõ rệt.

いね

cây lúa; lúa còn đang mọc ngoài ruộng

夏になると、田んぼの稲が青々と伸びてくる。

Đến mùa hè, lúa ngoài đồng xanh mướt và lớn nhanh.

薄暗い

うすぐらい

hơi tối; thiếu ánh sáng nhưng không tối hẳn

薄暗い廊下の奥に、小さな明かりが見えた。

Ở cuối hành lang hơi tối, tôi thấy một ánh đèn nhỏ.

海岸沿い

かいがんぞい

dọc bờ biển; khu vực chạy theo đường bờ biển

海岸沿いの道を車で走ると景色がとてもきれいだ。

Lái xe trên con đường ven biển thì phong cảnh rất đẹp.

海水浴場

かいすいよくじょう

bãi tắm biển được quy hoạch hoặc cho phép tắm

夏になると、この海水浴場は家族連れでにぎわう。

Đến mùa hè, bãi tắm này đông các gia đình đi chơi.

河川

かせん

sông ngòi; cách gọi mang tính hành chính hoặc kỹ thuật cho sông và dòng chảy

大雨のときは河川の水位に注意してください。

Khi mưa lớn, hãy chú ý mực nước sông.

刈る

かる

cắt, gặt hoặc xén cỏ và cây trồng

庭の草が伸びたので、週末に刈ることにした。

Cỏ ngoài vườn mọc dài nên cuối tuần tôi định cắt.

きし

bờ; mép đất tiếp giáp với sông, hồ hoặc biển

船がゆっくり岸に近づいてきた。

Con thuyền từ từ tiến lại gần bờ.

決まって

きまって

lần nào cũng vậy; hễ xảy ra là y như rằng như thế

父は旅行に行くと、決まって地元のお菓子を買ってくる。

Cứ đi du lịch là bố tôi y như rằng sẽ mua đặc sản địa phương về.

きり

sương mù

朝は霧が濃くて、前の車がよく見えなかった。

Buổi sáng sương mù dày nên tôi không nhìn rõ xe phía trước.

紅葉

こうよう

lá chuyển đỏ, vàng vào mùa thu; cảnh lá mùa thu đổi màu

京都へ紅葉を見に行った。

Tôi đi Kyoto ngắm lá đỏ mùa thu.

たき

thác nước

山の中に大きな滝がある。

Trong núi có một thác nước lớn.

たに

thung lũng

山と山の間に深い谷がある。

Giữa hai ngọn núi có một thung lũng sâu.

梅雨

つゆ

mùa mưa ở Nhật, thường vào đầu mùa hè

梅雨に入って雨の日が増えた。

Bước vào mùa mưa nên số ngày mưa tăng lên.

初霜

はつしも

sương giá đầu mùa

今朝、この地域で初霜が観測された。

Sáng nay khu vực này ghi nhận sương giá đầu mùa.

初雪

はつゆき

tuyết đầu mùa

昨夜、東京で初雪が降った。

Đêm qua Tokyo có tuyết đầu mùa.

風景

ふうけい

phong cảnh, cảnh vật

電車の窓から田舎の風景を眺めた。

Tôi ngắm phong cảnh vùng quê qua cửa sổ tàu.

吹雪

ふぶき

bão tuyết; tuyết bị gió mạnh cuốn dày đặc

夜になって吹雪がさらに激しくなった。

Đến tối bão tuyết càng dữ dội hơn.

平野

へいや

đồng bằng, vùng đất rộng và tương đối bằng phẳng

この平野では米作りが盛んだ。

Ở đồng bằng này nghề trồng lúa rất phát triển.

紅葉

もみじ

lá đỏ mùa thu, cây phong có lá đỏ

秋になると山の紅葉がきれいだ。

Đến mùa thu, lá đỏ trên núi rất đẹp.

夕立

ゆうだち

mưa rào bất chợt vào chiều tối, thường vào mùa hè

帰宅途中に激しい夕立に遭った。

Trên đường về tôi gặp một cơn mưa rào chiều rất lớn.

Cách học 2課 自然 · Du lịch: thiên nhiên

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...