Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 3 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome Tuần 3 · Ngày 5 N2

Học 24 mục của Tuần 3 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 3 · Ngày 5

24 mục hiển thị

まもなく

sắp, chẳng bao lâu nữa

電車はまもなく到着します。

Tàu sắp đến nơi.

近々

ちかぢか

trong thời gian gần, vài ngày tới

Hán Việt: CẬN

近々新しい店が開くそうだ。

Nghe nói vài ngày tới cửa hàng mới sẽ mở.

そのうち

rồi sẽ, một lúc nào đó

そのうち慣れるから心配しないで。

Rồi sẽ quen thôi nên đừng lo.

やがて

chẳng mấy chốc, rồi thì / chẳng mấy chốc; cuối cùng

空は暗くなり、やがて雨が降り出した。

Trời tối dần rồi chẳng mấy chốc mưa bắt đầu rơi.

ようやく

cuối cùng thì, mãi mới / cuối cùng cũng

長い冬が終わり、ようやく暖かくなった。

Mùa đông dài kết thúc, cuối cùng trời đã ấm lên.

いずれ

sớm muộn gì, một ngày nào đó / rồi sẽ, sớm muộn

いずれ真実が分かるだろう。

Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ rõ.

たちまち

ngay lập tức, trong chốc lát / Chẳng mấy chốc, ngay lập tức

人気商品はたちまち売り切れた。

Sản phẩm được ưa chuộng đã hết hàng trong chốc lát.

ただちに

ngay lập tức

Hán Việt: trực chỉ

危険なので、ただちに避難してください。

Vì nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.

にわかに

đột nhiên, bỗng nhiên

空がにわかに暗くなった。

Bầu trời bỗng tối sầm lại.

絶えず

たえず

liên tục, không ngừng

Hán Việt: TUYỆT

機械は絶えず動いている。

Máy móc hoạt động liên tục.

つねに

luôn luôn, thường xuyên

安全にはつねに注意してください。

Hãy luôn chú ý đến an toàn.

しきりに

liên tục, nhiều lần, không ngừng

Hán Việt: Tần

犬がしきりに吠えている。

Con chó cứ sủa liên tục.

しょっちゅう

thường xuyên, hay / Thường xuyên, luôn luôn

彼はしょっちゅう財布を忘れる。

Anh ấy hay quên ví.

すでに

đã, đã rồi / đã, rồi

会議はすでに始まっている。

Cuộc họp đã bắt đầu rồi.

とっくに

từ lâu rồi, đã sớm

宿題はとっくに終わった。

Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.

前もって

まえもって

trước, từ trước

Hán Việt: TIỀN

旅行の予定は前もって決めておく。

Lịch du lịch thì quyết định trước.

ほぼ

gần như, hầu như, khoảng / Hầu như, xấp xỉ

仕事はほぼ終わった。

Công việc gần như đã xong.

およそ

khoảng, đại khái

Hán Việt: Phàm Sơ

駅までおよそ十分かかる。

Đến ga mất khoảng mười phút.

ほんの

chỉ, rất ít

ほんの少しだけ味見した。

Tôi chỉ nếm thử một chút xíu.

たった

chỉ, mỗi

たった一人で山に登った。

Anh ấy leo núi chỉ một mình.

せいぜい

nhiều nhất, tối đa / nhiều nhất, cao lắm thì, cố lắm thì

参加者はせいぜい二十人だろう。

Người tham gia nhiều nhất chắc khoảng hai mươi người.

少なくとも

すくなくとも

ít nhất, tối thiểu

Hán Việt: THIỂU

少なくとも三日は必要だ。

Ít nhất cần ba ngày.

せめて

ít nhất thì, tối thiểu cũng / Ít nhất là, chí ít thì (mong muốn tối thiểu)

せめて理由だけでも教えてほしい。

Ít nhất hãy cho tôi biết lý do.

ばらす

tiết lộ, làm lộ bí mật

友達の秘密をばらしてはいけない。

Không được làm lộ bí mật của bạn.

Cách học Tuần 3 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...