Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 5 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome Tuần 5 · Ngày 3 N2

Học 27 mục của Tuần 5 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 5 · Ngày 3

27 mục hiển thị

本日

ほんじつ

hôm nay

本日はご来店ありがとうございます。

Xin cảm ơn quý khách đã đến cửa hàng hôm nay.

本年

ほんねん

năm nay

本年もどうぞよろしくお願いします。

Năm nay cũng mong được mọi người giúp đỡ.

本社

ほんしゃ

trụ sở chính

来週、本社で会議がある。

Tuần sau có cuộc họp ở trụ sở chính.

本店

ほんてん

cửa hàng chính, trụ sở chính của cửa hàng

この店は京都に本店がある。

Cửa hàng này có cửa hàng chính ở Kyoto.

支店

してん

Chi nhánh

Hán Việt: Chi Điếm

支店(してん)を増やす(ふやす)。

Tăng thêm chi nhánh.

本人

ほんにん

Bản thân, người đó

Hán Việt: BẢN NHÂN

本人が確認する。

Chính người đó xác nhận.

本気

ほんき

sự nghiêm túc, thật lòng

この資料では、本気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiêm túc, thật lòng.

本来

ほんらい

Vốn dĩ, bản chất

Hán Việt: BẢN LAI

本来の目的。

Mục đích vốn dĩ.

家屋

かおく

nhà cửa, căn nhà

台風で多くの家屋が被害を受けた。

Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.

一家

いっか

cả gia đình, một nhà

彼は一家を支えるために働いている。

Anh ấy làm việc để nuôi cả gia đình.

芸術家

げいじゅつか

nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

彼女は世界的に有名な芸術家だ。

Cô ấy là nghệ sĩ nổi tiếng thế giới.

読書家

どくしょか

người thích đọc sách

父は昔から読書家だった。

Bố tôi từ xưa đã là người thích đọc sách.

作家

さっか

Tác giả

Hán Việt: Tác Gia

有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読む(よむ)。

Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.

画家

がか

họa sĩ

この絵は若い画家が描いた。

Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.

大家

おおや

Chủ nhà

Hán Việt: Đại Gia

大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。

Rắc rối với chủ nhà.

目上

めうえ

người trên, cấp trên

目上の人には丁寧な言葉を使う。

Với người trên thì dùng lời nói lịch sự.

目下

めした

cấp dưới, người dưới

目下の者にも礼儀正しく接する。

Cư xử lễ phép cả với cấp dưới.

目安

めやす

mốc tham khảo, tiêu chuẩn

一日一時間を目安に勉強する。

Tôi học với mốc tham khảo là một giờ mỗi ngày.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

目立つ(めだつ)色(いろ)。

Màu sắc nổi bật.

注目

ちゅうもく

Sự chú ý, sự quan tâm

Hán Việt: Chú mục

その新しい技術は、国内外から高い注目を集めている。

Công nghệ mới đó đang thu hút sự chú ý lớn từ cả trong và ngoài nước.

気体

きたい

Thể khí

Hán Việt: Khí

酸素(さんそ)は気体(きたい)だ。

Oxy là thể khí.

気分

きぶん

tâm trạng

この資料では、気分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.

気味

きみ

cảm giác, hơi có xu hướng

少し風邪気味なので早く帰る。

Tôi hơi có vẻ cảm lạnh nên sẽ về sớm.

気楽

きらく

thoải mái, nhẹ nhõm

気楽な気持ちで試験を受けた。

Tôi đi thi với tâm lý thoải mái.

平気

へいき

Bình tĩnh, dửng dưng, không sao

Hán Việt: BÌNH KHÍ

嘘を平気でつく。

Thản nhiên nói dối.

短気

たんき

Nóng nảy, hay cáu

Hán Việt: ĐOẢN KHÍ

父は短気だ。

Bố tôi rất nóng tính.

Cách học Tuần 5 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...