手当て
てあて
chữa trị, chăm sóc; phụ cấp
看護師がけがの手当てをした。
Y tá đã sơ cứu vết thương.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 5 · Ngày 2
Học 28 mục của Tuần 5 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
28 mục hiển thị
てあて
chữa trị, chăm sóc; phụ cấp
看護師がけがの手当てをした。
Y tá đã sơ cứu vết thương.
ていれ
sự chăm sóc, bảo dưỡng, chỉnh sửa
道具は毎日の手入れが大切だ。
Dụng cụ thì việc bảo dưỡng hằng ngày rất quan trọng.
てがき
viết tay
申込書は手書きで書いてください。
Hãy viết đơn đăng ký bằng tay.
てづくり
tự làm, làm thủ công
母は手作りの弁当を持たせてくれた。
Mẹ chuẩn bị cho tôi hộp cơm tự làm.
てじな
ảo thuật
子どもたちは手品に大喜びした。
Bọn trẻ rất vui với màn ảo thuật.
てまえ
phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
はなして
người nói
話し手の意図を正しく理解する。
Hiểu đúng ý định của người nói.
ききて
người nghe
聞き手の反応を見ながら説明した。
Tôi vừa giải thích vừa xem phản ứng của người nghe.
ひとで
nhân lực, người làm
忙しい時期は人手が足りない。
Vào thời kỳ bận rộn thì thiếu nhân lực.
しゅわ
ngôn ngữ ký hiệu
彼女は手話で会話できる。
Cô ấy có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
ごうけい
Tổng cộng
Hán Việt: Hợp Kế
合計(ごうけい)額(がく)。
Tổng tiền.
ごうりてき
hợp lý, có lý
合理的な方法で作業を進める。
Tiến hành công việc bằng phương pháp hợp lý.
ごうどう
chung, phối hợp
三つの会社が合同でイベントを開いた。
Ba công ty đã cùng tổ chức sự kiện.
しゅうごう
tập hợp, tập trung
この資料では、集合について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.
つごう
tình hình, sự thuận tiện
明日は都合が悪いです。
Ngày mai tôi không tiện.
あいず
Dấu hiệu, ra hiệu
Hán Việt: HỢP ĐỒ
目で合図する。
Ra hiệu bằng ánh mắt.
あいま
khoảng nghỉ giữa chừng
仕事の合間にコーヒーを飲んだ。
Tôi uống cà phê trong lúc nghỉ giữa giờ làm.
たいじゅう
Cân nặng
Hán Việt: THỂ TRỌNG
体重を量る。
Cân trọng lượng cơ thể.
たいりょく
thể lực, sức bền
体力をつけるために走っている。
Tôi chạy bộ để tăng thể lực.
きりょく
ý chí, tinh thần
疲れていて勉強する気力がない。
Tôi mệt nên không còn tinh thần học.
したい
thi thể
警察は現場で死体を確認した。
Cảnh sát đã xác nhận thi thể tại hiện trường.
じゅうたい
tình trạng nguy kịch
事故で一人が重体になった。
Một người rơi vào tình trạng nguy kịch do tai nạn.
きょうか
tăng cường, củng cố
学校は防災対策を強化した。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.
きょうりょく
Mạnh mẽ / Hùng hậu
Hán Việt: Cưỡng Lực
強力(きょうりょく)な味方(みかた)を得る(える)。
Có được một đồng minh mạnh mẽ.
ごういん
Cậy quyền / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)のはやめてください。
Làm ơn đừng có ép buộc mời mọc.
つよき
Kiên định, mạnh mẽ, vững vàng
Hán Việt: CƯỜNG KHÍ
強気な態度。
Thái độ kiên định.
よわき
Nhu nhược, nhút nhát
Hán Việt: NHƯỢC KHÍ
弱気な発言。
Phát ngôn nhu nhược.
ちからづよい
mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục
彼女は力強い声で意見を述べた。
Cô ấy nêu ý kiến bằng giọng mạnh mẽ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.