作品
さくひん
tác phẩm
Hán Việt: Tác phẩm
彼の作品は海外でも評価されている。
Tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 作 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 作品 (さくひん) – tác phẩm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
作品 → さくひん
作者 → さくしゃ
作成 → さくせい
制作 → せいさく
作業 → さぎょう
創作 → そうさく
16 mục hiển thị
さくひん
tác phẩm
Hán Việt: Tác phẩm
彼の作品は海外でも評価されている。
Tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
さくしゃ
tác giả; người tạo ra tác phẩm
Hán Việt: Tác giả
この小説の作者は有名な作家です。
Tác giả của tiểu thuyết này là một nhà văn nổi tiếng.
さくせい
Tạo lập/Soạn thảo
Hán Việt: TÁC THÀNH
資料を作成する。
Soạn tài liệu.
せいさく
Chế tác, sản xuất
Hán Việt: CHẾ TÁC
番組を制作する。
Sản xuất chương trình.
さぎょう
Tác nghiệp, công việc
Hán Việt: TÁC NGHIỆP
作業を進める。
Tiến hành công việc.
そうさく
Sáng tác
Hán Việt: Sáng Tác
新しい(あたらしい)料理(りょうり)を創作(そうさく)する。
Sáng tác món ăn mới.
そうさ
Thao tác, điều khiển
Hán Việt: THAO TÁC
機械を操作する。
Thao tác máy móc.
せいさく
Sản xuất / Chế tác
Hán Việt: Chế Tác
映画(えいが)を製作(せいさく)する。
Sản xuất phim.
さほう
Lễ tiết
Hán Việt: Tác Pháp
お茶(ちゃ)の作法(さほう)を学ぶ(まなぶ)。
Học lễ tiết trà đạo.
さっか
Tác giả
Hán Việt: Tác Gia
有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読(よ)む。
Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.
さくせい
Soạn thảo
Hán Việt: Tác Thành
レポート(れぽーと)をパソコン(ぱそこん)で作成(さくせい)する。
Soạn thảo báo cáo bằng máy tính.
さくせい
Tạo ra, làm ra, soạn thảo, biên soạn
Hán Việt: TÁC THÀNH
この報告書は明日までに作成しなければなりません。
Tôi phải hoàn thành báo cáo này trước ngày mai.
つくっ
làm, tạo ra
Hán Việt: tác
友達と旅行の相談を作った
Tôi và bạn bè đã lên kế hoạch cho chuyến đi
ふくさよう
Tác dụng phụ (của thuốc, điều trị), phản ứng phụ.
Hán Việt: Phó tác dụng
この薬には眠気や吐き気などの副作用が報告されています。
Loại thuốc này đã được báo cáo có các tác dụng phụ như buồn ngủ và buồn nôn.
つくりなおす
Làm lại, chế biến lại
Hán Việt: Tác Trực
ご満足いただけなかった料理は、すぐに作り直させていただきます。
Món ăn mà quý khách chưa hài lòng, chúng tôi sẽ làm lại ngay lập tức.
さぎょうしじしょ
Tài liệu hướng dẫn công việc, tài liệu chỉ thị nghiệp vụ (Work Instruction Document)
Hán Việt: Tác nghiệp chỉ thị thư
プロジェクトの引き継ぎには、詳細な作業指示書が不可欠です。
Tài liệu hướng dẫn công việc chi tiết là không thể thiếu khi bàn giao dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.