Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 出 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 出場 (しゅつじょう) – sự tham gia thi đấu/biểu diễn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

出場しゅつじょう

出席しゅっせき

出身しゅっしん

出張しゅっちょう

出世しゅっせ

出現しゅつげん

Từ có chứa Kanji 出

16 mục hiển thị

出場

しゅつじょう

sự tham gia thi đấu/biểu diễn

Hán Việt: Xuất trường

彼は全国大会への出場を決めた。

Anh ấy đã giành quyền tham gia giải toàn quốc.

出席

しゅっせき

sự có mặt; tham dự

Hán Việt: Xuất tịch

明日の会議に出席できますか。

Ngày mai anh/chị có thể tham dự cuộc họp không?

出身

しゅっしん

Xuất thân, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN

出身は東京です。

Quê tôi ở Tokyo.

出張

しゅっちょう

Đi công tác

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

海外へ出張する。

Đi công tác nước ngoài.

出世

しゅっせ

Thăng tiến, thành đạt

Hán Việt: XUẤT THẾ

同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。

Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.

出現

しゅつげん

Xuất hiện (hiện tượng)

Hán Việt: XUẤT HIỆN

新(あたら)しい星(ほし)が出現(しゅつげん)した।

Một ngôi sao mới đã xuất hiện.

出産

しゅっさん

Sinh đẻ, sinh con; sự sinh nở

Hán Việt: Xuất sản

これまでに出産のご経験はございますか?

Trước đây chị có kinh nghiệm sinh con nào chưa?

提出

ていしゅつ

Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, hồ sơ).

Hán Việt: Đề Xuất

コンクリート打設の進捗報告書を毎日提出してください。

Vui lòng nộp báo cáo tiến độ đổ bê tông hàng ngày.

出勤

しゅっきん

Đi làm

Hán Việt: XUẤT CẦN

出勤(しゅっきん)時間(じかん)を守(まも)る。

Tuân thủ giờ đi làm.

出発

しゅっぱつ

Xuất phát, khởi hành, khởi hành chuyến đi.

Hán Việt: Xuất Phát

定刻通りに列車が出発しました。

Chuyến tàu đã khởi hành đúng giờ.

退出

たいしゅつ

Rời khỏi phòng

Hán Việt: Thoái Xuất

会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。

Rời khỏi phòng họp.

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp

Hán Việt: Tục Xuất

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)する。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xuất hiện liên tiếp.

外出

がいしゅつ

Ra ngoài

Hán Việt: Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)禁止(きんし)。

Cấm ra ngoài.

演出

えんしゅつ

Dàn dựng

Hán Việt: Diễn Xuất

舞台(ぶたい)の演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng sân khấu.

出来る

できる

có thể, làm được; được hoàn thành

彼は日本語がよく出来るので、会議の通訳を任された。

Vì anh ấy giỏi tiếng Nhật nên được giao phiên dịch cuộc họp.

出来事

できごと

sự việc, biến cố, chuyện xảy ra

その事故は村にとって大きな出来事だった。

Vụ tai nạn đó là một sự việc lớn đối với ngôi làng.

Cách học chữ 出

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...