Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 立 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 立つ (たつ) – đứng, dựng lên.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

立つたつ

献立こんだて

立派りっぱ

起立きりつ

立米りゅうべい

立場たちば

Từ có chứa Kanji 立

16 mục hiển thị

立つ

たつ

đứng, dựng lên

名前を呼ばれたら、立ってください。

Khi được gọi tên, hãy đứng lên.

献立

こんだて

Thực đơn

Hán Việt: HIẾN LẬP

献立を考える。

Nghĩ thực đơn.

立派

りっぱ

Hoành tráng, tuyệt vời, đáng ngưỡng mộ, xuất sắc (về hình thức, phẩm chất, cách thức).

Hán Việt: Lập phái

ロビーの装飾は立派で、お客様を感動させました。

Cách trang trí sảnh rất hoành tráng, đã gây ấn tượng cho khách hàng.

献立

こんだて

Thực đơn, danh sách món ăn.

Hán Việt: Hiến Lập

今日の夕食の献立は何ですか。

Thực đơn bữa tối hôm nay là gì?

起立

きりつ

Sự đứng dậy, tư thế đứng thẳng.

Hán Việt: Khởi Lập

夜間巡視時、患者様が一人で起立しようとしていたため、転倒に注意しました。

Khi đi tuần đêm, bệnh nhân đã cố gắng tự đứng dậy một mình, nên tôi đã chú ý phòng tránh té ngã.

立米

りゅうべい

Mét khối (đơn vị đo thể tích, đặc biệt dùng trong ngành xây dựng để chỉ khối lượng bê tông).

Hán Việt: Lập mễ

本日のコンクリート打設量は、計画通り30立米でした。

Lượng bê tông đổ hôm nay đúng theo kế hoạch là 30 mét khối.

立場

たちば

Lập trường, vị trí, quan điểm.

Hán Việt: Lập Trường

報道機関として、私たちは中立の立場を保つべきだ。

Là một cơ quan báo chí, chúng ta nên giữ lập trường trung lập.

対立

たいりつ

Đối đầu / Đối lập

Hán Việt: Đối Lập

意見(いけん)が対立(たいりつ)する।

Ý kiến đối lập nhau.

創立

そうりつ

Sáng lập / Thành lập

Hán Việt: Sáng Lập

大学(だいがく)の創立(そうりつ)。

Sự thành lập trường đại học.

設立

せつりつ

Thành lập

Hán Việt: Thiết Lập

会社(かいしゃ)を設立(せつりつ)する。

Thành lập công ty.

自立

じりつ

Tự lập

Hán Việt: Tự Lập

親(おや)から自立(じりつ)する。

Tự lập khỏi bố mẹ.ID

設立

せつりつ

Thành lập / Thiết lập

Hán Việt: Thiết Lập

会社(かいしゃ)を設立(せつりつ)する。

Thành lập công ty.

私立

しりつ

Tư lập

Hán Việt: Tư Lập

私立(しりつ)大学(だいがく)。

Trường đại học tư lập.

私立

しりつ

Tư lập

Hán Việt: Tư Lập

私立(しりつ)の大学(だいがく)に通う(かよう)。

Học tại trường đại học tư lập.

私立

しりつ

Thuộc tư nhân, tư thục, dân lập (chỉ các tổ chức, cơ sở như trường học, bệnh viện được thành lập và điều hành bởi tư nhân, không phải nhà nước)

Hán Việt: TƯ LẬP

私の子供は私立の小学校に通っています。

Con tôi đang học ở một trường tiểu học tư thục.

立派な

りっぱな

Tuyệt vời, lộng lẫy, đường bệ

Hán Việt: LẬP PHÁI

立派(りっぱ)な建物(たてもの)だ।

Một tòa nhà tuyệt vời.

Cách học chữ 立

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...