Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 身 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 中身 (なかみ) – bên trong; phần ruột; nội dung bên trong.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

中身なかみ

身長しんちょう

出身しゅっしん

独身どくしん

身近みぢか

生身なまみ

Từ có chứa Kanji 身

16 mục hiển thị

中身

なかみ

bên trong; phần ruột; nội dung bên trong

Hán Việt: Trung thân

箱を開けて中身を確認した。

Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.

身長

しんちょう

chiều cao cơ thể

Hán Việt: Thân trường

弟は身長が百八十センチある。

Em trai tôi cao 180 cm.

出身

しゅっしん

Xuất thân, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN

出身は東京です。

Quê tôi ở Tokyo.

独身

どくしん

Độc thân

Hán Việt: ĐỘC THÂN

今は独身です。

Hiện tại tôi đang độc thân.

身近

みぢか

Gần gũi, quen thuộc, quanh ta, thiết thân

Hán Việt: Thân cận

環境問題は、私たちの身近な課題として考えなければならない。

Vấn đề môi trường phải được xem xét như một vấn đề gần gũi với chúng ta.

生身

なまみ

Người trần mắt thịt

Hán Việt: Sinh Thân

生身(なまみ)の人間(にんげん)。

Con người bằng xương bằng thịt.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神の(かみの)現身(げんしん)。

Hiện thân của thần.

身体

からだ

Thân thể

Hán Việt: Thân

身体(からだ)を大切にする(たいせつにする)。

Trân trọng thân thể.

受身

うけみ

Thể bị động (ngữ pháp); sự bị động; thế đỡ/ngã (võ thuật)

Hán Việt: THỤ THÂN

日本語の受身表現はN4レベルで学習します。

Thể bị động trong tiếng Nhật được học ở trình độ N4.

出身地

しゅっしんち

Nơi sinh ra, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN ĐỊA

出身地を尋ねる。

Hỏi quê quán.

身支度

みじたく

Sửa soạn đồ đạc

Hán Việt: THÂN CHI ĐỘ

出かける身支度。

Sửa soạn đồ đi ra ngoài.

打ち身

うちみ

Vết bầm tím, vết sưng tấy do va đập (chấn thương phần mềm)

Hán Việt: Đả Thân

事故で頭を強く打ち、ひどい打ち身ができた。

Do tai nạn, tôi bị va đập mạnh vào đầu và có một vết bầm tím nghiêm trọng.

身動き

みうごき

Sự cử động cơ thể, sự di chuyển (thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn hoặc không thể cử động).

Hán Việt: Thân Động

Cさんは夜中に数回身動きがありましたが、すぐにまた眠りにつかれました。

Ông C có cử động vài lần vào giữa đêm nhưng sau đó lại ngủ thiếp đi ngay.

身体状況

しんたいじょうきょう

Tình trạng cơ thể, tình hình sức khỏe thể chất

Hán Việt: Thân Thể Tình Huống

入浴前には、必ずご利用者様の身体状況を観察し、入浴可能か判断します。

Trước khi tắm, chúng tôi luôn quan sát tình trạng cơ thể của người sử dụng và quyết định xem có thể tắm được hay không.

身に付ける

みにつける

Học hỏi, lĩnh hội, trang bị (kiến thức, kỹ năng); mặc vào người

Hán Việt: Thân Phó

これまでの経験で**身につけた**コミュニケーション能力を活かせると考えております。

Tôi nghĩ mình có thể phát huy khả năng giao tiếp đã **tích lũy được** từ kinh nghiệm trước đây.

身につける

みにつける

Học hỏi, tiếp thu, trang bị cho bản thân (kỹ năng, kiến thức, thói quen)

Hán Việt: Thân phó

これまでの経験で身につけたスキルを、貴社で活かしたいと考えております。

Tôi muốn vận dụng những kỹ năng đã học được từ kinh nghiệm trước đây tại quý công ty.

Cách học chữ 身

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...