実は
じつは
thực ra, thật ra
昨日言ったことは、実は嘘なんです。
Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 8
Học 79 mục của Unit 8 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/79 mục hiển thị
じつは
thực ra, thật ra
昨日言ったことは、実は嘘なんです。
Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.
nhất định, rất mong, bằng mọi giá
若いときに、ぜひ留学したいと思っている。
Tôi nghĩ khi còn trẻ nhất định muốn đi du học.
あっというま(に)
trong chớp mắt, thoáng cái
子供の成長は早く、あっという間にもう小学生だ。
Trẻ con lớn nhanh, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.
ngay lập tức, sớm; ngay gần
チャイムを鳴らすと、すぐにドアが開いた。
Vừa bấm chuông thì cửa mở ra ngay.
vừa khít, chính xác, đúng lúc
七時ぴったりに目覚まし時計をセットした。
Tôi đặt đồng hồ báo thức đúng 7 giờ.
たいへん(に)
rất, vô cùng; vất vả, nghiêm trọng
朝夕は電車が大変込むので、疲れる。
Sáng và chiều tàu điện rất đông nên rất mệt.
まぜる
Trộn vào, lẫn vào
Hán Việt: GIAO
赤(あか)と白(しろ)を交(ま)ぜる。
Trộn màu đỏ và trắng.
Tục ngữ
ことわざを覚える(おぼえる)。
Học thuộc tục ngữ.
じょうしき
Thường thức, kiến thức phổ thông
Hán Việt: THƯỜNG THỨC
常識(じょうしき)がない人(ひと)。
Người thiếu kiến thức phổ thông.
いっぱん
Thông thường, phổ biến
Hán Việt: NHẤT BÀN
一般(いっぱん)の常識(じょうしき)。
Kiến thức thông thường (thường thức).
にちじょう
Thường nhật, hằng ngày
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG
日常(にちじょう)会話(かいわ)。
Hội thoại hằng ngày.
なかば
Nửa chừng, giữa chừng
Hán Việt: BÁN
今月(こんげつ)の半ば(なかば)。
Giữa tháng này.
Khác
ほかの人(ひと)に聞く(きく)。
Hỏi người khác.
Nơi khác, người ngoài
よそはよそ、うちはうち。
Người ta là người ta, mình là mình.
ぎゃく
Ngược lại
Hán Việt: NGHỊCH
予想(よそう)と逆(ぎゃく)の結果(けっか)。
Kết quả ngược với dự đoán.
ちゅうかん
Ở giữa, trung gian
Hán Việt: TRUNG GIAN
中間(ちゅうかん)テスト(てすと)。
Bài thi giữa kỳ.
しゅうちゅう
Tập trung
Hán Việt: TẬP TRUNG
勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)する。
Tập trung vào việc học.
あん
Đề án, phương án
Hán Việt: ÁN
新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。
Đưa ra phương án mới.
ほけん
Bảo hiểm
Hán Việt: BẢO HIỂM
生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。
Tham gia bảo hiểm nhân thọ.
しんど
Cường độ địa chấn
Hán Việt: CHẤN ĐỘ
震度(しんど)5の地震(じしん)。
Động đất cường độ 5.
こしょう
Hỏng hóc
Hán Việt: CỐ CHƯỚNG
機械が故障する।
Máy móc bị hỏng.
じこ
Tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
交通事故।
Tai nạn giao thông.
しょうとつ
Va chạm
Hán Việt: XUNG ĐỘT
バスが衝突した।
Xe buýt va chạm.
ろくが
Ghi hình
Hán Việt: LỤC HỌA
番組を録画する।
Ghi hình chương trình.
ちゅうもく
Chú ý
Hán Việt: CHÚ MỤC
世界が注目する।
Thế giới chú ý.
こうこく
Quảng cáo
Hán Việt: QUẢNG CÁO
新聞広告।
Quảng cáo báo chí.
きねん
Kỷ niệm
Hán Việt: KÝ NIỆM
記念写真を撮る。
Chụp ảnh kỷ niệm.
こうかい
Công khai
Hán Việt: CÔNG KHAI
映画を公開する。
Công chiếu phim.
だんすい
Mất nước
Hán Việt: ĐOẠN THỦY
断水のお知らせ।
Thông báo mất nước.
ていでん
Mất điện
Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN
雷で停電した।
Mất điện do sấm sét.
へんきゃく
Trả lại (sách, đồ mượn)
Hán Việt: PHẢN KHƯỚC
本(ほん)を返却(へんきゃく)する。
Trả lại sách.
さいかい
Gặp lại, tái ngộ
Hán Việt: TÁI HỘI
旧友(きゅうゆう)と再会(さいかい)する。
Gặp lại bạn cũ.
ほうどう
Đưa tin
Hán Việt: BÁO ĐẠO
事件を報道する。
Đưa tin vụ việc.
じゅうたい
Kẹt xe
Hán Việt: SÁP TRỆ
交通渋滞।
Kẹt xe giao thông.
よせる
Ghé sát lại, tập trung lại
Hán Việt: KÝ
椅子(いす)を壁(かべ)に寄(よ)せる。
Kê ghế sát vào tường.
よる
Ghé sát, ghé qua
Hán Việt: KÝ
コンビニ(こんびに)に寄(よ)る。
Ghé qua cửa hàng tiện lợi.
つれる
Dẫn đi
Hán Việt: LIÊN
子供(こども)を連(つ)れて行(い)く。
Dẫn con đi cùng.
うつす
Di chuyển, làm lây
Hán Việt: DI
風邪(かぜ)を移(うつ)す。
Lây bệnh cảm.
うつる
Di chuyển, lây lan
Hán Việt: DI
会社(かいしゃ)が移(うつ)る。
Công ty dời đi.
こえる
Vượt quá (con số)
Hán Việt: SIÊU
100(ひゃく)度(ど)を超(こ)える。
Vượt quá 100 độ.
とおす
Cho đi qua, xuyên qua
Hán Việt: THÔNG
針(はり)に糸(いと)を通(とお)す。
Xỏ chỉ qua kim.
とおる
Đi ngang qua, thông qua
Hán Việt: THÔNG
この道(みち)を通(とお)る。
Đi ngang qua con đường này.
うめる
Chôn, lấp, điền vào
Hán Việt: MAI
穴(あな)を埋(う)める。
Lấp hố.
うまる
Bị chôn vùi, lấp đầy
Hán Việt: MAI
雪(ゆき)に家(いえ)が埋(う)まる。
Ngôi nhà bị vùi trong tuyết.
かくす
Che giấu, che đậy
Hán Việt: ẨN
本気(ほんき)を隠(かく)す。
Che giấu sự nghiêm túc.
かくれる
Ẩn nấp, trốn
Hán Việt: ẨN
物陰(ものかげ)に隠(かく)れる。
Trốn vào góc khuất.
さす
Đâm, châm, đốt
Hán Việt: THỨ
蚊(か)に刺(さ)された。
Bị muỗi đốt.
ぬすむ
Ăn cắp, trộm
Hán Việt: ĐẠO
財布(さいふ)を盗(ぬす)まれた。
Bị trộm mất ví.
Lừa gạt
詐欺(さぎ)にだまされる。
Bị lừa bởi trò lừa đảo.
Bắt nạt, ăn hiếp
弱い(よわい)者(もの)をいじめるな。
Đừng bắt nạt kẻ yếu.
たすかる
Được giúp, may mắn thoát nạn
Hán Việt: TRỢ
命(いのち)が助(たす)かった。
Đã cứu được mạng sống.
ゆずる
Nhường, bàn giao
Hán Việt: NHƯỢNG
席(せき)を譲(ゆず)る。
Nhường ghế.
しゅうり
Sửa chữa
Hán Việt: TU LÝ
時計を修理する।
Sửa đồng hồ.
まじわる
Giao nhau, cắt nhau
Hán Việt: GIAO
道(みち)が交(まじ)わる。
Đường giao nhau.
ひなん
Lánh nạn
Hán Việt: TỊ NAN
避難訓練।
Diễn tập lánh nạn.
きんきゅう
Khẩn cấp
Hán Việt: KHẨN CẤP
緊急連絡先।
Số liên lạc khẩn cấp.
こんざつ
Đông đúc
Hán Việt: HỖN TẠP
道路が混雑する।
Đường đông đúc.
ひがい
Thiệt hại
Hán Việt: BỊ HẠI
台風の被害।
Thiệt hại do bão.
けつろん
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
結論(けつろん)が出る(でる)。
Có kết luận.
くべつ
Phân biệt
Hán Việt: KHU BIỆT
公私(こうし)を区別(くべつ)する。
Phân biệt công và tư.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.