Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 44 · N4

Minna no Nihongo Bài 44: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 34 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 44 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 44

Xem trước tối đa 18 mục

泣く

なく

khóc

赤ちゃんが大きな声で泣いています。

Em bé đang khóc to.

笑う

わらう

cười

子どもたちは楽しそうに笑っています。

Bọn trẻ đang cười có vẻ vui.

乾く

かわく

khô

Hán Việt: CÀN

洗濯物がまだ乾いていません。

Đồ giặt vẫn chưa khô.

ぬれる

ướt

雨で服がぬれました。

Quần áo đã ướt vì mưa.

滑る

すべる

trượt

Hán Việt: HOẠT

雪の日は道が滑りやすいです。

Ngày tuyết thì đường dễ trượt.

起きる

おきる

xảy ra; thức dậy

昨日の夜、事故が起きました。

Tối qua đã xảy ra tai nạn.

調節する

ちょうせつする

điều chỉnh

冷房の温度を調節してください。

Hãy điều chỉnh nhiệt độ máy lạnh.

丁寧

ていねい

lịch sự; cẩn thận, tỉ mỉ

Hán Việt: ĐINH NINH

この説明は丁寧でわかりやすいです。

Lời giải thích này cẩn thận và dễ hiểu.

細かい

こまかい

nhỏ, chi tiết

Hán Việt: TẾ

細かい字は読みにくいです。

Chữ nhỏ/chi tiết thì khó đọc.

濃い

こい

đậm, đặc

このコーヒーは濃いです。

Cà phê này đậm.

空気

くうき

không khí

Hán Việt: KHÔNG KHÍ

山の空気はきれいです。

Không khí trên núi trong lành.

なみだ

nước mắt

Hán Việt: LỆ

映画を見て、涙が出ました。

Xem phim nên nước mắt đã chảy ra.

和食

わしょく

món Nhật

Hán Việt: HÒA THỰC

和食は健康にいいと思います。

Tôi nghĩ món Nhật tốt cho sức khỏe.

洋食

ようしょく

món Âu

Hán Việt: DƯƠNG THỰC

今日の昼ご飯は洋食にします。

Bữa trưa hôm nay tôi chọn món Âu.

おかず

thức ăn ăn kèm cơm

ご飯とおかずを一緒に食べます。

Tôi ăn cơm cùng thức ăn kèm.

りょう

lượng

Hán Việt: LƯỢNG

料理の量を少なくしてください。

Hãy giảm lượng món ăn.

~倍

~ばい

gấp ~ lần

今年の売り上げは去年の二倍です。

Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.

シングル

phòng đơn

シングルの部屋を予約しました。

Tôi đã đặt phòng đơn.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 44 →

Ngữ pháp Minna Bài 44

Xem trước tối đa 10 mẫu

ナA/N + にします

làm cho trở thành A/N hoặc chọn N

部屋をきれいにしました。

Tôi đã dọn cho căn phòng sạch đẹp.

イA bỏ い + くします

chủ động làm cho một vật hoặc trạng thái trở nên A

音を小さくしてください。

Hãy vặn âm lượng nhỏ xuống.

Vます bỏ ます + にくいです

khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện

この靴は歩きにくいです。

Đôi giày này khó đi lại.

Vます bỏ ます + やすいです

dễ thực hiện V hoặc dễ xảy ra

このペンは書きやすいです。

Cây bút này dễ viết.

Vます bỏ ます + すぎます

làm V quá nhiều hoặc quá mức

昨日飲みすぎました。

Hôm qua tôi uống quá nhiều.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 44 →

Bài 44 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...