トランジスタ
transistor
Đang hội tụ linh khí…
Bán dẫn
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Cấu trúc linh kiện trong ngành Bán dẫn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
transistor
モスフェット
MOSFET
シーモス
CMOS
エヌモス
NMOS
ピーモス
PMOS
gate
source
drain
channel
ゲートさんかまく
gate oxide
ゲートでんきょく
điện cực gate
ピーエヌせつごう
tiếp giáp PN
せつごう
junction
diode
bipolar transistor
フィンフェット
FinFET
ジーエーエー
gate-all-around
ô nhớ
ロジックかいろ
mạch logic
memory semiconductor
ディーラム
DRAM
ナンドフラッシュ
NAND flash
パワーはんどうたい
bán dẫn công suất
cảm biến
アナログアイシー
IC analog
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
31 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
20 từ · Bán dẫn
22 từ · Bán dẫn
30 từ · Bán dẫn
28 từ · Bán dẫn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán dẫn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.