パッケージ
đóng gói bán dẫn
Đang hội tụ linh khí…
Bán dẫn
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Đóng gói chip trong ngành Bán dẫn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
đóng gói bán dẫn
bond dây
gắn die
đúc phủ khuôn
khung chân chip
đóng gói flip-chip
đóng gói BGA
ふうしじゅし
nhựa encapsulation/đóng gói
はんどうたいパッケージ
package bán dẫn
くみたてこうてい
công đoạn assembly
りめんけんさく
back grinding
back grinding
gắn die
wire
bond wire
bump
solder bump
ふうし
encapsulation
パッケージきばん
package substrate
ビージーエー
ball grid array
キューエフエヌ
QFN package
シーエスピー
chip scale package
シップ
system in package
marking
máy cắt wafer/dicing saw
máy wire bonding
cắt wafer thành die
wire bond
bọt rỗng/void
はくり
bong tách/delamination
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
31 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
20 từ · Bán dẫn
22 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
28 từ · Bán dẫn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán dẫn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.