イオン注入装置
イオンちゅうにゅうそうち
máy cấy ion
Đang hội tụ linh khí…
Bán dẫn
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Cấy ion & khuếch tán trong ngành Bán dẫn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
イオンちゅうにゅうそうち
máy cấy ion
ふじゅんぶつ
tạp chất
dopant
ちゅうにゅうりょう
liều cấy ion
ドーズりょう
dose
ちゅうにゅうエネルギー
năng lượng cấy
かそくでんあつ
điện áp gia tốc
ちゅうにゅうかくど
góc cấy ion
channeling
ねつかくさん
khuếch tán nhiệt
かくさんろ
lò khuếch tán
きゅうそくねつしょり
rapid thermal processing
アールティーピー
rapid thermal processing
かっせいか
hoạt hóa dopant
ふじゅんぶつのうど
nồng độ tạp chất
のうどぶんぷ
phân bố nồng độ
せつごうふかさ
độ sâu junction
ピーがた
bán dẫn loại P
エヌがた
bán dẫn loại N
ねつよさん
thermal budget
アールティーピーそうち
thiết bị xử lý nhiệt nhanh RTP
イオンをちゅうにゅうする
cấy ion
ủ nhiệt/anneal
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
31 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
20 từ · Bán dẫn
22 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
30 từ · Bán dẫn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán dẫn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.