計測
けいそく
đo lường
Đang hội tụ linh khí…
Bán dẫn
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Đo lường & kiểm tra trong ngành Bán dẫn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
けいそく
đo lường
そくてい
đo
けんさ
kiểm tra
けんさそうち
thiết bị kiểm tra
けいそくそうち
thiết bị đo
すんぽうそくてい
đo kích thước
せんぷくそくてい
đo linewidth
シーディーそくてい
đo critical dimension
シーディーセム
kính hiển vi điện tử đo CD
セム
kính hiển vi điện tử quét
でんしけんびきょう
kính hiển vi điện tử
こうがくけんびきょう
kính hiển vi quang học
けっかんけんさ
kiểm tra khuyết tật
パーティクルけんさ
kiểm tra hạt
オーバーレイそくてい
đo overlay
いちあわせせいど
độ chính xác alignment
あらさそくてい
đo độ nhám
へいたんどそくてい
đo độ phẳng
そくていせいど
độ chính xác đo
さいげんせい
tính lặp lại/reproducibility
こうせい
hiệu chuẩn
ひょうじゅんしりょう
mẫu chuẩn
そくていデータ
dữ liệu đo
まくあつけい
máy/dụng cụ đo độ dày màng
máy ellipsometer đo màng mỏng
máy đo biên dạng/profilometer
そうさでんしけんびきょう
kính hiển vi điện tử quét SEM
まくあつをそくていする
đo độ dày màng
パターンすんぽうをそくていする
đo kích thước pattern
けっかんをけんさする
kiểm tra khuyết tật
まくあつきんいつせい
độ đồng đều độ dày màng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
31 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
20 từ · Bán dẫn
22 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
30 từ · Bán dẫn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán dẫn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.