半導体
はんどうたい
chất bán dẫn
Đang hội tụ linh khí…
Bán dẫn
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Vật liệu trong ngành Bán dẫn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
はんどうたい
chất bán dẫn
silicon
chất cản quang
さんかまく
màng oxit
きんぞくまく
màng kim loại
やくえき
hóa chất xử lý
wafer silicon
どうはいせん
liên kết dây dẫn đồng
たんけっしょうシリコン
silicon đơn tinh thể
たけっしょうシリコン
silicon đa tinh thể
polysilicon
silicon carbide
エスアイシー
silicon carbide SiC
ちっかガリウム
gallium nitride
ガン
gallium nitride GaN
ガリウムひそ
gallium arsenide
ガリウムひそ
gallium arsenide GaAs
シリコンさんかまく
màng silicon oxide
ちっかまく
màng nitride
シリコンちっかまく
màng silicon nitride
どう
đồng
nhôm
tungsten
cobalt
げんぞうえき
dung dịch hiện ảnh
せんじょうえき
dung dịch rửa
slurry CMP
けんまざい
chất mài
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
31 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
20 từ · Bán dẫn
22 từ · Bán dẫn
25 từ · Bán dẫn
30 từ · Bán dẫn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bán dẫn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.