Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 主 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 主観 (しゅかん) – Chủ quan.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

主観しゅかん

主流しゅりゅう

主体しゅたい

主構しゅこう

主賓しゅひん

主訴しゅそ

Từ có chứa Kanji 主

16 mục hiển thị

主観

しゅかん

Chủ quan

Hán Việt: Chủ Quan

主観(しゅかん)的(てき)な意見(いけん)。

Ý kiến mang tính chủ quan.

主流

しゅりゅう

Xu hướng chính

Hán Việt: Chủ Lưu

デジタル(でじたる)化(か)が主流(しゅりゅう)。

Chuyển đổi số là xu hướng chính.

主体

しゅたい

Chủ thể

Hán Việt: Chủ

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

主構

しゅこう

Cấu tạo chính, kết cấu chính, khung chính (Main structure, main frame)

Hán Việt: Chủ Cấu

橋の主構部分には、高強度の鋼材が使用されている。

Phần cấu trúc chính của cây cầu sử dụng vật liệu thép cường độ cao.

主賓

しゅひん

Khách chính, khách danh dự, khách VIP (người quan trọng nhất trong một buổi tiệc, sự kiện hoặc được tiếp đón đặc biệt).

Hán Việt: Chủ tân

主賓のお客様がロビーにご到着されました。すぐにアテンドをお願いします。

Khách danh dự đã đến sảnh rồi ạ. Xin hãy hỗ trợ ngay lập tức.

主訴

しゅそ

Lý do chính đến khám, triệu chứng chính

Hán Việt: Chủ tố

本日はどのような主訴でお越しになりましたか?

Hôm nay quý vị đến khám với triệu chứng chính nào ạ?

主導

しゅどう

Chủ đạo, lãnh đạo

Hán Việt: CHỦ ĐẠO

主導権を握る。

Nắm quyền chủ đạo.

主催

しゅさい

việc đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm chính cho sự kiện

市が国際交流イベントを主催した。

Thành phố đứng ra tổ chức sự kiện giao lưu quốc tế.

主食

しゅしょく

lương thực chính; món chính hằng ngày

Hán Việt: Chủ thực

日本では米を主食とする人が多い。

Ở Nhật có nhiều người lấy cơm làm lương thực chính.

主体

しゅたい

Chủ thể

Hán Việt: Chủ

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

自主

じしゅ

tự mình quyết định và hành động, không bị ép buộc

学生たちは自主的に清掃活動を始めた。

Các sinh viên tự nguyện bắt đầu hoạt động dọn dẹp.

主題

しゅだい

chủ đề chính của tác phẩm, bài viết hoặc cuộc thảo luận

この小説の主題は家族の再生だ。

Chủ đề chính của tiểu thuyết này là sự tái sinh của gia đình.

施主

せしゅ

Chủ đầu tư, chủ nhà (trong xây dựng); người đặt hàng (đồ vật, dịch vụ)

Hán Việt: Thi Chủ

施主(せしゅ)の要望(ようぼう)に応(こた)えるため、設計(せっけい)を修正(しゅうせい)しました。

Chúng tôi đã sửa đổi thiết kế để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.

主体性

しゅたいせい

Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính

Hán Việt: Chủ Thể Tính

当社では、主体性を持って業務に取り組める人材を高く評価します。

Công ty chúng tôi đánh giá cao những nhân sự có thể chủ động trong công việc.

主人公

しゅじんこう

nhân vật chính của tác phẩm hoặc người trung tâm của sự việc

この小説の主人公は若い医師だ。

Nhân vật chính của tiểu thuyết này là một bác sĩ trẻ.

民主主義

みんしゅしゅぎ

Chủ nghĩa dân chủ

Hán Việt: Dân Chủ Chủ Nghĩa

その国は**民主主義**国家への移行を目指し、選挙を実施した。

Quốc gia đó đã tổ chức bầu cử nhằm mục tiêu chuyển đổi thành một nhà nước dân chủ.

Cách học chữ 主

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...