個人
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 人 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 個人 (こじん) – Cá nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
個人 → こじん
人情 → にんじょう
要人 → ようじん
証人 → しょうにん
人材 → じんざい
人気 → ひとけ
16 mục hiển thị
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
にんじょう
Tình người, lòng trắc ẩn, sự cảm thông (giữa người với người)
Hán Việt: Nhân Tình
彼女は人情に厚い人で、いつも困っている人を助けている。
Cô ấy là người giàu tình người, luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
ようじん
Người quan trọng, nhân vật cấp cao, VIP.
Hán Việt: Yếu nhân
本日は、海外からの要人をお迎えする予定です。
Hôm nay, chúng ta có kế hoạch đón tiếp một nhân vật quan trọng từ nước ngoài.
しょうにん
Nhân chứng
Hán Việt: CHỨNG NHÂN
裁判に証人として出廷する。
Ra hầu tòa với tư cách nhân chứng.
じんざい
nhân lực có năng lực; người phù hợp và có thể đóng góp cho tổ chức
海外事業を担当できる人材を募集している。
Công ty đang tuyển nhân sự có thể phụ trách hoạt động ở nước ngoài.
ひとけ
dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện
Hán Việt: NHÂN KHÍ
夜の学校にはまったく人気がなかった。
Ngôi trường ban đêm hoàn toàn không có dấu hiệu của người.
ひとめ
ánh mắt người khác, sự chú ý của công chúng; nơi người khác có thể nhìn thấy
Hán Việt: NHÂN MỤC
人目を気にせず、大声で泣いた。
Cô ấy khóc lớn mà không để ý ánh mắt của người khác.
ひとで
nhân lực, người làm; số người cần để thực hiện một công việc
Hán Việt: NHÂN THỦ
繁忙期なのに人手が足りない。
Dù đang vào mùa bận rộn nhưng lại thiếu nhân lực.
ばんにん
mọi người, tất cả mọi người
この方法が万人に適しているとは限らない。
Phương pháp này không nhất thiết phù hợp với mọi người.
じゅうにん
người sống tại một ngôi nhà hoặc khu vực
近所の住人が騒音について相談に来た。
Người dân gần đó đến trao đổi về tiếng ồn.
じんじ
công việc quản lý nhân sự; quyết định bổ nhiệm, điều động
人事部が採用面接を担当する。
Phòng nhân sự phụ trách phỏng vấn tuyển dụng.
しんじん
người mới vào nghề, công ty hoặc lĩnh vực
新人研修は一週間行われる。
Khóa đào tạo nhân viên mới kéo dài một tuần.
とうにん
chính người có liên quan trực tiếp tới việc đang nói
当人に確認しなければ本当の事情は分からない。
Nếu không xác nhận với chính người đó thì không thể biết tình hình thật.
ひとがら
tính cách và phẩm chất con người thể hiện qua cách cư xử
彼の温かい人柄に多くの人が引かれる。
Nhiều người bị thu hút bởi tính cách ấm áp của anh ấy.
にんげんせい
Tính cách con người, phẩm chất con người, nhân văn.
Hán Việt: Nhân Gian Tính
採用面接では、スキルだけでなく人間性も重視されます。
Trong phỏng vấn tuyển dụng, không chỉ kỹ năng mà phẩm chất con người cũng được coi trọng.
さつじんてき
Như muốn giết người, cực kỳ tàn khốc/khó khăn/khủng khiếp (mức độ nghiêm trọng, kinh khủng)
Hán Việt: SÁT NHÂN ĐÍCH
ラッシュアワーの満員電車は、殺人的な混雑だ。
Tàu điện chật kín người vào giờ cao điểm là sự tắc nghẽn khủng khiếp như muốn giết người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.