低迷
ていめい
Trì trệ
Hán Việt: Đê Mê
売上(うりあげ)が低迷(ていめい)する。
Doanh thu trì trệ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 低 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 低迷 (ていめい) – Trì trệ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
低迷 → ていめい
低値 → ていち
低栄養 → ていえいよう
平身低頭 → へいしんていとう
血圧低下 → けつあつていか
機能低下 → きのうていか
8 mục hiển thị
ていめい
Trì trệ
Hán Việt: Đê Mê
売上(うりあげ)が低迷(ていめい)する。
Doanh thu trì trệ.
ていち
Giá trị thấp, chỉ số thấp (trong kết quả xét nghiệm máu hoặc các chỉ số y tế khác).
Hán Việt: Đê Trị
今回の血液検査では、ヘモグロビンが低値を示していました。
Trong xét nghiệm máu lần này, hemoglobin cho thấy giá trị thấp.
ていえいよう
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.
Hán Việt: Đê dinh dưỡng
夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。
Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
へいしんていとう
Cúi mình sát đất, khép nép, khúm núm (thể hiện sự tôn kính, phục tùng cao độ).
Hán Việt: Bình Thân Đê Đầu
VIPのお客様をお迎えする際は、平身低頭の態度で接するのが基本です。
Khi đón tiếp khách VIP, thái độ khúm núm, cung kính là điều cơ bản.
けつあつていか
Hạ huyết áp (hypotension)
Hán Việt: Huyết Áp Đê Hạ
この薬は血圧低下を引き起こす可能性がありますのでご注意ください。
Xin lưu ý rằng loại thuốc này có thể gây hạ huyết áp.
きのうていか
Suy giảm chức năng (của cơ quan, hệ thống); giảm sút hiệu suất
Hán Việt: Cơ năng đê hạ / Giảm chức năng
この薬の長期服用は、肝機能低下を引き起こす可能性があります。
Việc sử dụng thuốc này lâu dài có thể gây suy giảm chức năng gan.
ていたいおんしょう
Hạ thân nhiệt
Hán Việt: Đê Thể Ôn Chứng
大量の出血により、患者は低体温症に陥っていた。
Do mất máu quá nhiều, bệnh nhân đã rơi vào tình trạng hạ thân nhiệt.
かんきのうていか
Suy giảm chức năng gan, giảm chức năng gan
Hán Việt: Can Cơ Năng Đê Hạ
この薬のまれな副作用として、肝機能低下が報告されています。定期的な血液検査が必要です。
Suy giảm chức năng gan được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của thuốc này. Cần xét nghiệm máu định kỳ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.