合併
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 併 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 合併 (gappei) – Sáp nhập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
合併 → gappei
併合 → へいごう
併発 → へいはつ
併症 → へいしょう
併用 → へいよう
併用薬 → へいようやく
9 mục hiển thị
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
へいごう
Sáp nhập, hợp nhất (lãnh thổ, công ty, tổ chức).
Hán Việt: Tịnh Hợp
ニュースによると、二つの大手企業が来月併合する予定だ。
Theo tin tức, hai tập đoàn lớn dự kiến sẽ sáp nhập vào tháng tới.
へいはつ
Phát sinh đồng thời, mắc đồng thời (bệnh hoặc triệu chứng); biến chứng kèm theo.
Hán Việt: Tịnh phát
他に何か併発しているご病気はございませんか?
Quý vị có mắc thêm bệnh nào khác đồng thời không ạ?
へいしょう
Bệnh đồng mắc, bệnh kèm theo (một bệnh khác phát sinh hoặc tồn tại cùng lúc với bệnh chính).
Hán Việt: Tịnh Chứng
高血圧の他に何か併症はございますか?
Ngoài bệnh cao huyết áp, quý vị có bệnh nào khác đi kèm không ạ?
へいよう
Sử dụng đồng thời, dùng kèm (thường dùng cho thuốc, liệu pháp)
Hán Việt: Tịnh dụng
現在、他に何かお薬を併用されていますか?
Hiện tại, anh/chị có đang dùng kèm loại thuốc nào khác không?
へいようやく
Thuốc đang dùng đồng thời, thuốc phối hợp
Hán Việt: Tịnh dụng dược
現在、何か併用薬はございますか?
Hiện tại quý vị có đang dùng loại thuốc nào đồng thời không ạ?
がっぺいしょう
Biến chứng
Hán Việt: Hợp bệnh chứng
手術後の合併症を防ぐため、患者は厳重な経過観察が必要です。
Để ngăn ngừa biến chứng sau phẫu thuật, bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ.
へいようきんき
Chống chỉ định dùng đồng thời (dùng chung với thuốc khác)
Hán Việt: Tịnh Dụng Cấm Kị
この薬とアルコールは併用禁忌です。
Thuốc này và rượu là chống chỉ định dùng đồng thời.
へいぞんしっかん
Bệnh đi kèm, bệnh đồng thời (các bệnh lý khác mà bệnh nhân mắc phải cùng lúc với bệnh chính).
Hán Việt: BÍNH TỒN TẬT HOẠN
患者さんの併存疾患を全て把握することは、適切な治療計画を立てる上で不可欠です。
Việc nắm rõ tất cả các bệnh đi kèm của bệnh nhân là cần thiết để lập kế hoạch điều trị phù hợp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.