Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 受 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 受入 (うけいれ) – Tiếp nhận.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

受入うけいれ

受身うけみ

甘受かんじゅ

享受kyouju

受入れうけいれ

感受性かんじゅせい

Từ có chứa Kanji 受

14 mục hiển thị

受入

うけいれ

Tiếp nhận

Hán Việt: Thọ Nhập

避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。

Tiếp nhận người tị nạn.

受身

うけみ

Thụ động

Hán Việt: Thọ Thân

受身(うけみ)の姿勢(しせい)。

Thái độ thụ động.

甘受

かんじゅ

Cam chịu

Hán Việt: Cam Thọ

運命(うんめい)を甘受(かんじゅ)する。

Cam chịu số phận.

享受

kyouju

Hưởng thụ

Hán Việt: Hưởng Thọ

自由(じゆう)を享受(きょうじゅ)する。

Tận hưởng sự tự do.

受入れ

うけいれ

Việc tiếp nhận, chấp nhận (dự án, sản phẩm, yêu cầu, thay đổi). Trong IT, thường ám chỉ quá trình khách hàng hoặc bên tiếp nhận xác nhận hoàn thành và chấp nhận sản phẩm/dịch vụ.

Hán Việt: Thụ Nhập

顧客からの最終的なシステム受入れ確認書を待ちます。

Chúng tôi đang chờ thư xác nhận tiếp nhận hệ thống cuối cùng từ khách hàng.

感受性

かんじゅせい

Độ nhạy cảm, tính nhạy cảm (khả năng tiếp nhận, phản ứng với các tác nhân bên ngoài).

Hán Việt: Cảm Thụ Tính

患者さんの**感受性**は個人差が大きく、同じ薬でも副作用の出方が異なります。

Độ **nhạy cảm** của bệnh nhân có sự khác biệt lớn giữa từng cá thể, nên cùng một loại thuốc nhưng cách biểu hiện tác dụng phụ sẽ khác nhau.

受ける

うける

tiếp nhận tác động, đánh giá, yêu cầu hoặc dịch vụ; có nhiều kết hợp nghĩa

新しい提案は若者から好評を受けた。

Đề xuất mới nhận được đánh giá tốt từ giới trẻ.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước

父から店の経営を受け継いだ。

Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.

受入れ検査

うけいれけんさ

Kiểm tra tiếp nhận, kiểm tra đầu vào. Là quá trình kiểm tra chất lượng của vật liệu, thiết bị hoặc sản phẩm khi chúng được đưa vào công trường hoặc quy trình sản xuất. Đối với bê tông, là kiểm tra chất lượng bê tông tươi khi xe bồn đến công trường.

Hán Việt: Thụ Nhập Kiểm Tra

生コンクリートの受入れ検査では、スランプ値、空気量、温度などを確認します。

Trong kiểm tra tiếp nhận bê tông tươi, chúng tôi kiểm tra giá trị độ sụt, lượng khí, nhiệt độ, v.v.

受け止める

うけとめる

Hứng chịu, chấp nhận

Hán Việt: THỤ CHỈ

現実を重く受け止める。

Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.

受け入れる

うけいれる

chấp nhận; tiếp nhận

Hán Việt: Thụ nhập

彼は友人の助言を素直に受け入れた。

Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.

受け止める

うけとめる

Hứng chịu, chấp nhận

Hán Việt: THỤ CHỈ

現実を重く受け止める。

Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.

受け入れ基準

うけいれきじゅん

Tiêu chuẩn nghiệm thu/chấp nhận (Các tiêu chí để đánh giá và chấp nhận một sản phẩm, hệ thống hoặc tính năng)

Hán Việt: Thụ nhập cơ chuẩn

この機能の受け入れ基準は、ユーザーが5秒以内に検索結果を得られることとする。

Tiêu chuẩn nghiệm thu cho chức năng này là người dùng có thể nhận được kết quả tìm kiếm trong vòng 5 giây.

ユーザー受入テスト

ユーザーうけいれテスト

Kiểm thử chấp nhận người dùng (User Acceptance Test - UAT)

プロジェクトの最終段階として、ユーザー受入テストを実施します。

Là giai đoạn cuối cùng của dự án, chúng tôi sẽ thực hiện kiểm thử chấp nhận người dùng.

Cách học chữ 受

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...