執拗
しつよう
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Hán Việt: CHẤP ỐC
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 執 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 執拗 (しつよう) – Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
執拗 → しつよう
意執 → いしゅう
執事 → しつじ
固執 → こしつ
執着心 → しゅうちゃくしん
執刀医 → しっとうい
7 mục hiển thị
しつよう
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Hán Việt: CHẤP ỐC
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
いしゅう
Cố chấp / Khăng khăng
Hán Việt: Ý Chấp
己の(おのれの)考え(かんがえ)に意執(いしゅう)する。
Cố chấp với suy nghĩ của bản thân.
しつじ
Quản gia, người quản lý, người phục vụ cấp cao có trách nhiệm quản lý và phục vụ khách hàng (đặc biệt là khách VIP) một cách cá nhân và chu đáo trong môi trường sang trọng.
Hán Việt: Chấp sự
執事がお客様のチェックイン手続きを承ります。
Quản gia sẽ tiếp nhận thủ tục nhận phòng của quý khách.
こしつ
sự cố chấp, khăng khăng bám vào ý kiến hoặc cách làm
Hán Việt: CỐ CHẤP
自分の考えに固執すると、柔軟な判断ができない。
Nếu cố chấp với suy nghĩ của mình thì không thể phán đoán linh hoạt.
しゅうちゃくしん
Sự cố chấp, sự bám víu, sự quyến luyến, sự ám ảnh (thường mang nghĩa tiêu cực trong tình cảm, sự vật).
Hán Việt: Chấp Trứ Tâm
彼は彼女への執着心が強く、別れても諦めきれないでいる。
Anh ấy có sự cố chấp mạnh mẽ với cô ấy, dù đã chia tay vẫn không thể từ bỏ được.
しっとうい
Bác sĩ phẫu thuật chính, bác sĩ mổ chính
Hán Việt: Chấp đao y
この複雑な手術の執刀医は、A教授が務めます。
Bác sĩ phẫu thuật chính cho ca mổ phức tạp này sẽ là Giáo sư A.
とりおこなう
Tiến hành, tổ chức, thực hiện (một sự kiện, nghi lễ, cuộc họp, công việc theo kế hoạch hoặc quy trình chính thức)
Hán Việt: Chấp hành
結婚式は、厳かに執り行われた。
Lễ cưới đã được tiến hành một cách trang trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.