Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 報 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 凶報 (きょうほう) – Hung tin.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

凶報きょうほう

報告ほうこく

吉報きっぽう

訃報ふほう

詳報しょうほう

既報きほう

Từ có chứa Kanji 報

14 mục hiển thị

凶報

きょうほう

Hung tin

Hán Việt: Hung Báo

凶報(きょうほう)が届く(とどく)。

Hung tin đã đến.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: Báo Cáo

中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。

Báo cáo giữa kỳ.

吉報

きっぽう

Tin mừng

Hán Việt: Cát Báo

吉報(きっぽう)が届く(とどく)。

Tin mừng đã đến.

訃報

ふほう

Tin báo tang, tin buồn

Hán Việt: PHÚC BÁO

友人の訃報に接し、深い悲しみに包まれた。

Nhận được tin buồn của bạn, tôi chìm trong nỗi đau sâu sắc.

詳報

しょうほう

Tin tức chi tiết, bản tin tường thuật kỹ lưỡng.

Hán Việt: TƯỜNG BÁO

事故の詳しい状況は、後ほど詳報でお伝えします。

Tình hình chi tiết của vụ tai nạn sẽ được chúng tôi tường thuật kỹ lưỡng sau.

既報

きほう

Đã đưa tin, đã báo cáo (trước đó)

Hán Việt: Kí Báo

既報の通り、新幹線の人身事故により、ダイヤに大幅な乱れが生じている。

Như đã đưa tin, do tai nạn người trên tuyến Shinkansen, lịch trình đã bị gián đoạn đáng kể.

続報

ぞくほう

Tin tức tiếp theo, báo cáo tiếp theo (follow-up report, subsequent news)

Hán Việt: Tục Báo

事件の続報が待たれる。

Tin tức tiếp theo về vụ việc đang được chờ đợi.

報酬

ほうしゅう

tiền công, thù lao hoặc phần thưởng nhận được cho lao động và thành tích

Hán Việt: BÁO THÙ

仕事の内容に応じた報酬が支払われる。

Thù lao được trả tương ứng với nội dung công việc.

報道

ほうどう

việc đưa tin, tường thuật và truyền tải thông tin qua báo chí

Hán Việt: BÁO ĐẠO

テレビ局は事故現場の状況を詳しく報道した。

Đài truyền hình đưa tin chi tiết về tình hình tại hiện trường tai nạn.

報じる

ほうじる

Thông báo, tường thuật, đưa tin (trên báo chí, truyền hình).

Hán Việt: Báo

各国のメディアがその事件を詳細に報じた。

Các phương tiện truyền thông của các quốc gia đã đưa tin chi tiết về vụ việc đó.

報じる

ほうじる

Thông báo, tường thuật, đưa tin (trên báo chí, truyền hình).

Hán Việt: Báo

各国のメディアがその事件を詳細に報じた。

Các phương tiện truyền thông của các quốc gia đã đưa tin chi tiết về vụ việc đó.

秘密情報

ひみつじょうほう

Các thông tin nhạy cảm, bí mật, không được phép tiết lộ ra bên ngoài, ví dụ: mật khẩu, dữ liệu khách hàng, mã nguồn, v.v.

Hán Việt: Thông tin mật

秘密情報の取り扱いについては、厳重な注意が必要です。

Cần hết sức thận trọng trong việc xử lý thông tin mật.

機密情報

きみつじょうほう

Thông tin mật, thông tin bảo mật

Hán Việt: Cơ Mật Tình Báo

引き継ぎの際は、機密情報の取り扱いについて細心の注意を払う必要があります。

Khi bàn giao, cần phải hết sức cẩn trọng trong việc xử lý thông tin mật.

生体情報

せいたいじょうほう

Thông tin sinh tồn, dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở)

Hán Việt: Sinh Thể Tình Báo

患者さんの生体情報を確認してください。

Vui lòng kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

Cách học chữ 報

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...