客死
きゃくし
Chết nơi đất khách
Hán Việt: Khách Tử
異郷(いきょう)で客死(きゃくし)する。
Chết ở nơi viễn xứ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 客 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 客死 (きゃくし) – Chết nơi đất khách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
客死 → きゃくし
客観 → きゃっかん
旅客 → りょかく
多客 → たかく
尊客 → そんきゃく
賓客 → ひんきゃく
12 mục hiển thị
きゃくし
Chết nơi đất khách
Hán Việt: Khách Tử
異郷(いきょう)で客死(きゃくし)する。
Chết ở nơi viễn xứ.
きゃっかん
Khách quan
Hán Việt: Khách Quan
客観(きゃっかん)的(てき)な視点(してん)。
Quan điểm khách quan.
りょかく
Hành khách (thuật ngữ chính thức, thường dùng trong ngành vận tải)
Hán Việt: LỮ KHÁCH
鉄道会社は、ラッシュ時の旅客混雑緩和のため、様々な対策を講じています。
Các công ty đường sắt đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau để giảm bớt tình trạng đông đúc hành khách trong giờ cao điểm.
たかく
Nhiều hành khách; lượng khách đông đúc
Hán Việt: Đa Khách
ラッシュアワーの電車は多客のため、乗車するのも一苦労だ。
Tàu điện giờ cao điểm vì đông khách nên việc lên tàu cũng là một thử thách.
そんきゃく
Vị khách quý, khách hàng được kính trọng (thường dùng trong ngành dịch vụ cao cấp).
Hán Việt: Tôn Khách
当ホテルでは、尊客の皆様には最上級のおもてなしを提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi cung cấp dịch vụ hiếu khách cao cấp nhất cho tất cả các vị khách quý.
ひんきゃく
Khách quý, Khách VIP, Khách danh dự
Hán Việt: Tân Khách
本日は、遠方より賓客をお迎えする予定です。
Hôm nay, chúng tôi dự kiến sẽ đón tiếp một vị khách quý từ xa đến.
じょうこうきゃく
Hành khách lên xuống (tàu/xe)
Hán Việt: Thừa Giáng Khách
ラッシュ時のホームは乗降客でごった返していた。
Sân ga giờ cao điểm đông nghịt hành khách lên xuống.
たきゃくき
Giai đoạn đông khách, mùa cao điểm (về số lượng khách)
Hán Việt: Đa Khách Kì
ゴールデンウィークや年末年始は電車の多客期で、非常に混み合う。
Tuần lễ vàng và dịp cuối năm đầu năm là mùa cao điểm khách của tàu điện, rất đông đúc.
じょうこきゃく
Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.
Hán Việt: Thượng Khách Khách
上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。
Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.
きゃっかんてき
khách quan; không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc lập trường cá nhân
Hán Việt: KHÁCH QUAN ĐÍCH
感情を離れて客観的に判断する必要がある。
Cần tách khỏi cảm xúc để phán đoán một cách khách quan.
じゅうようこきゃく
Khách hàng quan trọng, khách VIP
Hán Việt: Trọng Yếu Cố Khách
今回の重要顧客は、過去にも当ホテルをご利用いただいている方です。
Vị khách hàng quan trọng lần này là người đã từng sử dụng dịch vụ của khách sạn chúng ta trong quá khứ.
ステータスこきゃく
Khách hàng có địa vị xã hội, tầm ảnh hưởng hoặc giá trị cao đối với doanh nghiệp (tương đương khách VIP, khách hàng thân thiết cao cấp).
Hán Việt: Cố Khách (khách hàng có địa vị)
ステータス顧客のお出迎えは、マネージャーが直接行うことになっております。
Việc đón tiếp khách hàng có địa vị sẽ do quản lý trực tiếp thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.