多尿
たにょう
Tiểu nhiều, đa niệu (lượng nước tiểu nhiều hơn bình thường)
Hán Việt: Đa niệu
夜間の巡回時、利用者が多尿傾向にあることを確認し、水分摂取量を調整しました。
Khi tuần tra đêm, tôi đã xác nhận người dùng có xu hướng tiểu nhiều, và đã điều chỉnh lượng nước uống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 尿 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 多尿 (たにょう) – Tiểu nhiều, đa niệu (lượng nước tiểu nhiều hơn bình thường).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
多尿 → たにょう
尿酸 → にょうさん
尿閉 → にょうへい
尿意 → にょうい
尿酸値 → にょうさんち
尿素窒素 → にょうそちっそ
12 mục hiển thị
たにょう
Tiểu nhiều, đa niệu (lượng nước tiểu nhiều hơn bình thường)
Hán Việt: Đa niệu
夜間の巡回時、利用者が多尿傾向にあることを確認し、水分摂取量を調整しました。
Khi tuần tra đêm, tôi đã xác nhận người dùng có xu hướng tiểu nhiều, và đã điều chỉnh lượng nước uống.
にょうさん
Axit uric
Hán Việt: Niệu Toan
尿酸値が高いと痛風のリスクが高まります。
Nếu nồng độ axit uric cao, nguy cơ mắc bệnh gút sẽ tăng lên.
にょうへい
Bí tiểu, ứ đọng nước tiểu
Hán Việt: Niệu bế
特定の抗コリン薬は、副作用として尿閉を引き起こすことがあります。
Một số thuốc kháng cholinergic có thể gây bí tiểu như một tác dụng phụ.
にょうい
Mót tiểu, cảm giác muốn đi tiểu
Hán Việt: Niệu ý
深夜2時にC様が**尿意**を訴えられ、ポータブルトイレにて排泄されました。
Lúc 2 giờ sáng, bệnh nhân C kêu mót tiểu và đã đi vệ sinh bằng bô di động.
にょうさんち
Chỉ số axit uric (trong máu).
Hán Việt: Niệu Toan Trị
尿酸値が高いと痛風のリスクが高まります。
Nếu chỉ số axit uric cao sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh gút.
にょうそちっそ
Nitơ urê huyết (BUN - Blood Urea Nitrogen)
Hán Việt: Niệu Tố Trất Tố
尿素窒素の数値は腎機能の指標の一つです。
Chỉ số nitơ urê huyết là một trong những chỉ số đánh giá chức năng thận.
はいにょうしょうがい
Rối loạn tiểu tiện, khó tiểu, bí tiểu, tiểu không kiểm soát. Các vấn đề liên quan đến quá trình đi tiểu.
Hán Việt: Bài Niệu Chướng Ngại
この薬の副作用として、排尿障害が報告されています。特に男性は注意が必要です。
Rối loạn tiểu tiện được báo cáo là một tác dụng phụ của thuốc này. Đặc biệt nam giới cần chú ý.
にょうりょうげんしょう
Giảm lượng nước tiểu
Hán Việt: Niệu lượng giảm thiểu
この薬の副作用として、稀に**尿量減少**が報告されています。
Là tác dụng phụ của thuốc này, việc **giảm lượng nước tiểu** đôi khi được báo cáo.
やかんひんにょう
Tiểu đêm nhiều lần, đi tiểu thường xuyên vào ban đêm (Nocturia).
Hán Việt: Dạ Gian Tần Niệu
最近、夜間頻尿でお悩みではありませんか?
Gần đây, quý vị có phiền muộn về việc tiểu đêm nhiều lần không?
にょういこうしん
Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)
Hán Việt: Niệu Ý Kháng Tiến
この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。
Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.
りにょうさよう
Tác dụng lợi tiểu
Hán Việt: LỢI NIỆU TÁC DỤNG
この薬には利尿作用があり、服用後は一時的に尿量が増えることがあります。
Thuốc này có tác dụng lợi tiểu, sau khi dùng có thể tạm thời tăng lượng nước tiểu.
にがたとうにょうびょう
Bệnh tiểu đường type 2, một tình trạng mãn tính ảnh hưởng đến cách cơ thể xử lý đường (glucose), thường được chẩn đoán dựa trên xét nghiệm đường huyết.
Hán Việt: Nhị Hình Đường Niệu Bệnh
彼の血液検査の結果、二型糖尿病と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu của anh ấy đã chẩn đoán anh ấy mắc bệnh tiểu đường type 2.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.