Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 延 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 延滞 (えんたい) – Trì trệ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

延滞えんたい

延性えんせい

延焼えんしょう

遷延せんえん

延べのべ

延ばすのばす

Từ có chứa Kanji 延

9 mục hiển thị

延滞

えんたい

Trì trệ

Hán Việt: Diên

支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。

Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.

延性

えんせい

Độ dẻo, tính kéo dài (khả năng biến dạng mà không bị phá vỡ).

Hán Việt: Duyên Tính

鉄筋は高い**延性**を持つため、地震の際に粘り強く建物を支えます。

Cốt thép có **độ dẻo** cao nên có thể chịu lực dẻo dai chống đỡ công trình khi có động đất.

延焼

えんしょう

Sự lây lan, lan rộng (của sự cố, lỗi, vấn đề). Thường dùng ẩn dụ trong IT để chỉ việc một lỗi nhỏ lan rộng và gây ra nhiều vấn đề khác.

Hán Việt: Diên Thiêu

今回のシステム障害は、初期対応の遅れが原因で延焼した。

Sự cố hệ thống lần này đã lan rộng do chậm trễ trong việc xử lý ban đầu.

遷延

せんえん

Sự kéo dài, sự trì hoãn (thường dùng trong y học để chỉ tình trạng bệnh, triệu chứng, hoặc tác dụng phụ kéo dài hơn bình thường/dự kiến).

Hán Việt: Thiên diên

副作用が遷延する場合は、医師に相談してください。

Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

延べ

のべ

tổng cộng tính theo lượt người, ngày hoặc số lần; không loại phần trùng

三日間の来場者は延べ一万人に達した。

Tổng lượt khách trong ba ngày đạt mười nghìn.

延ばす

のばす

Trì hoãn

Hán Việt: Diên

期限(きげん)を延ばす(のばす)。

Trì hoãn thời hạn.

遷延性

せんえんせい

Tính kéo dài, tính trì hoãn, tính dai dẳng (thường dùng cho bệnh lý, triệu chứng, tác dụng phụ kéo dài bất thường)

Hán Việt: Thiên Duyên Tính

この薬を中断しても、遷延性の副作用が数週間続くことがあります。

Ngay cả khi ngừng thuốc, tác dụng phụ kéo dài có thể tiếp tục trong vài tuần.

延いては

ひいては

Kéo theo, do đó

Hán Việt: DIÊN

自分のため、ひいては家族のためだ。

Vì bản thân, rộng ra là vì gia đình.

引き延ばす

ひきのばす

trì hoãn, kéo dài thời gian hoặc hạn định lâu hơn dự kiến

相手は結論を出さず、交渉を引き延ばした。

Đối phương không đưa ra kết luận mà kéo dài cuộc đàm phán.

Cách học chữ 延

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...