Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 強 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 強烈 (kyouretsu) – Mạnh mẽ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

強烈kyouretsu

強襲きょうしゅう

強豪きょうごう

強引ごういん

強権きょうけん

強奪ごうだつ

Từ có chứa Kanji 強

16 mục hiển thị

強烈

kyouretsu

Mạnh mẽ

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。

Ấn tượng mạnh mẽ.

強襲

きょうしゅう

Cường tập / Tấn công mạnh

Hán Việt: Cưỡng Tập

敵(てき)の陣地(じんち)を強襲(きょうしゅう)する。

Tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.

強豪

きょうごう

Đội mạnh / Hào kiệt

Hán Việt: Cưỡng Hào

強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)。

Đội mạnh.

強引

ごういん

Cưỡng ép

Hán Việt: Cưỡng Dẫn

強引(ごういん)に誘う(さそう)。

Cưỡng ép mời mọc.

強権

きょうけん

Cường quyền

Hán Việt: Cưỡng Quyền

強権(きょうけん)政治(せいじ)。

Chính trị cường quyền.

強烈

きょうれつ

Mạnh mẽ / Quyết liệt

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な個性(こせい)。

Cá tính mạnh mẽ.

強奪

ごうだつ

Cướp đoạt

Hán Việt: Cưỡng Đoạt

財産(ざいさん)を強奪(ごうだつ)する。

Cướp đoạt tài sản.

強固

きょうこ

Vững chắc

Hán Việt: Cưỡng Cố

強固(きょうこ)な団結(だんけつ)。

Sự đoàn kết vững chắc.

補強

ほきょう

Gia cố, tăng cường, bổ sung sức bền (thường dùng trong xây dựng để chỉ việc gia cố kết cấu, vật liệu).

Hán Việt: Bổ Cường

足場の不安定な部分には、さらに筋交いを追加して補強する必要がある。

Cần phải gia cố thêm bằng cách thêm thanh giằng chéo vào các phần không ổn định của giàn giáo.

強行

きょうこう

Cưỡng chế tiến hành

Hán Việt: CƯỜNG HÀNH

スケジュールを強行する。

Ép buộc tiến hành theo lịch trình.

強硬

きょうこう

cứng rắn, không nhượng bộ; theo đường lối quyết liệt

Hán Việt: CƯỜNG NGẠNH

会社は不当な要求に対して強硬な態度を取った。

Công ty giữ thái độ cứng rắn trước yêu cầu bất hợp lý.

強制

きょうせい

sự cưỡng ép, bắt buộc người khác làm điều họ không tự nguyện

Hán Việt: CƯỜNG CHẾ

参加を強制するのではなく、本人の意思を尊重すべきだ。

Không nên ép buộc tham gia mà cần tôn trọng ý chí của đương sự.

強引

ごういん

Cưỡng ép

Hán Việt: Cưỡng Dẫn

強引(ごういん)に誘う(さそう)。

Cưỡng ép mời mọc.

強い

つよい

mạnh; có mức độ cao, khả năng chịu đựng hoặc ảnh hưởng lớn

この素材は熱に強い。

Vật liệu này chịu nhiệt tốt.

強いて

しいて

Gượng ép, buộc phải

Hán Việt: CƯỜNG

強いて言えば。

Nếu buộc phải nói thì...

補強筋

ほきょうきん

Thép gia cường, cốt thép (gia cường), thanh cốt thép

Hán Việt: Bổ Cường Cân

図面には、各部位の補強筋の配置と詳細が示されている。

Trên bản vẽ, bố trí và chi tiết cốt thép gia cường của từng bộ phận được thể hiện.

Cách học chữ 強

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...