既往
きおう
Quá khứ, trước đây (thường dùng trong y tế để chỉ những việc đã xảy ra hoặc bệnh đã mắc)
Hán Việt: Kí Vãng
既往の病気や手術について、詳細をお聞かせいただけますか。
Anh/chị có thể cho tôi biết chi tiết về các bệnh hoặc phẫu thuật đã mắc trong quá khứ không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 往 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 既往 (きおう) – Quá khứ, trước đây (thường dùng trong y tế để chỉ những việc đã xảy ra hoặc bệnh đã mắc).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
既往 → きおう
既往歴 → きおうれき
既往症 → きおうしょう
立ち往生 → たちおうじょう
既往感染 → きおうかんせん
既往手術 → きおうしゅじゅつ
7 mục hiển thị
きおう
Quá khứ, trước đây (thường dùng trong y tế để chỉ những việc đã xảy ra hoặc bệnh đã mắc)
Hán Việt: Kí Vãng
既往の病気や手術について、詳細をお聞かせいただけますか。
Anh/chị có thể cho tôi biết chi tiết về các bệnh hoặc phẫu thuật đã mắc trong quá khứ không ạ?
きおうれき
Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).
Hán Việt: Kí Vãng Lịch
新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.
きおうしょう
Bệnh cũ, bệnh đã từng mắc, bệnh nền (pre-existing condition, past illness)
Hán Việt: Ký Vãng Chứng
既往症として何か治療中の病気はございますか?
Quý vị có bệnh cũ nào đang được điều trị không?
たちおうじょう
Bị kẹt lại, bị đình trệ (không thể tiến lên hoặc di chuyển được, thường do sự cố, tắc nghẽn giao thông, v.v.).
Hán Việt: Lập Vãng Sinh
人身事故の影響で電車が立ち往生し、通勤客がホームに溢れた。
Do ảnh hưởng của tai nạn cá nhân, tàu điện đã bị mắc kẹt, hành khách đi làm tràn ra sân ga.
きおうかんせん
Nhiễm trùng trong quá khứ, tiền sử nhiễm trùng
Hán Việt: Kí Vãng Cảm Nhiễm
既往感染の有無は、現在の症状の原因を特定する上で重要です。
Việc có tiền sử nhiễm trùng hay không là quan trọng để xác định nguyên nhân của các triệu chứng hiện tại.
きおうしゅじゅつ
Phẫu thuật đã từng thực hiện, tiền sử phẫu thuật.
Hán Việt: KÍ VÃNG THỦ THUẬT
既往手術の有無についてお伺いします。
Tôi xin phép hỏi về việc anh/chị đã từng phẫu thuật hay chưa.
きおうかんせんしょう
Bệnh truyền nhiễm đã từng mắc (trong quá khứ).
Hán Việt: KÍ VÃNG CẢM NHIỄM CHỨNG
お子様の既往感染症について、麻疹や水痘の経験はありますか?
Về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc của cháu nhà mình, cháu đã từng bị sởi hay thủy đậu chưa ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.