即応
そくおう
Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời.
Hán Việt: TỨC ỨNG
市場の変化に即応できる企業が生き残る。
Các doanh nghiệp có thể ứng phó ngay lập tức với thay đổi của thị trường mới tồn tại được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 応 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 即応 (そくおう) – Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
即応 → そくおう
応力 → おうりょく
一応 → いちおう
反応 → はんのう
対応 → たいおう
適応 → てきおう
16 mục hiển thị
そくおう
Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời.
Hán Việt: TỨC ỨNG
市場の変化に即応できる企業が生き残る。
Các doanh nghiệp có thể ứng phó ngay lập tức với thay đổi của thị trường mới tồn tại được.
おうりょく
Ứng suất (lực tác dụng lên vật liệu)
Hán Việt: Ứng lực
この梁の最大応力は許容範囲内であるか、計算で確認する必要がある。
Cần phải tính toán để xác nhận liệu ứng suất tối đa của dầm này có nằm trong giới hạn cho phép hay không.
いちおう
trước mắt hoặc cho chắc; ở mức tạm coi là đầy đủ nhưng chưa hoàn toàn
断られると思ったが、一応頼んでみた。
Tôi nghĩ sẽ bị từ chối nhưng vẫn thử nhờ cho chắc.
はんのう
phản ứng; sự đáp lại một kích thích, sự việc, lời nói hoặc chất khác
Hán Việt: PHẢN ỨNG
薬を飲んだ後、皮膚にアレルギー反応が出た。
Sau khi uống thuốc, da xuất hiện phản ứng dị ứng.
たいおう
sự ứng phó, xử lý hoặc đáp ứng; tương thích với yêu cầu, tình huống hay tiêu chuẩn
Hán Việt: ĐỐI ỨNG
会社は顧客からの苦情に迅速に対応した。
Công ty đã nhanh chóng xử lý khiếu nại của khách hàng.
てきおう
Thích nghi (hoàn cảnh)
Hán Việt: THÍCH ỨNG
彼女は新しい職場の環境にすぐ適応した。
Cô ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.
そうおう
phù hợp và tương xứng với tuổi tác, năng lực, địa vị hoặc mức đóng góp
Hán Việt: TƯƠNG ỨNG
年齢相応の責任を持って行動するべきだ。
Nên hành động với trách nhiệm phù hợp với độ tuổi.
おうきゅう
tạm thời và khẩn cấp nhằm ứng phó trước mắt
けが人に応急手当を施した。
Người ta đã sơ cứu cho người bị thương.
てごたえ
Phản ứng, hồi đáp (từ đối phương), cảm giác về kết quả/hiệu quả của nỗ lực
Hán Việt: Thủ ứng
何度も告白したが、彼女からの手応えが全くなかった。
Tôi đã tỏ tình nhiều lần nhưng hoàn toàn không nhận được hồi đáp từ cô ấy.
じゅんのうせい
Khả năng thích nghi, tính thích ứng
Hán Việt: Thuận Ứng Tính
新しい職場環境への順応性は、ビジネスにおいて非常に重要なスキルです。
Khả năng thích nghi với môi trường làm việc mới là một kỹ năng cực kỳ quan trọng trong kinh doanh.
ごたいおう
Sự đối ứng; sự xử lý; sự giải quyết (kính ngữ). Hành động đáp lại yêu cầu, khiếu nại của khách hàng.
Hán Việt: Đối ứng (kính ngữ)
お客様の貴重なご意見・ご要望に迅速にご対応させていただきます。
Chúng tôi sẽ nhanh chóng xử lý các ý kiến và yêu cầu quý báu của quý khách.
おうじる
đáp lại; tùy theo điều kiện, yêu cầu hoặc tình hình mà hành động
相手の要望に応じて内容を変更した。
Chúng tôi thay đổi nội dung theo yêu cầu của đối phương.
ざんていたいおう
Biện pháp tạm thời, đối sách tạm thời, giải pháp tạm thời (để xử lý một vấn đề khẩn cấp trước khi có giải pháp chính thức).
Hán Việt: Tạm định đối ứng
サーバーのバグに対して、まずは暫定対応としてサービスを一部停止することにした。
Đối với lỗi bug trên server, trước mắt chúng tôi đã quyết định tạm thời dừng một phần dịch vụ như một biện pháp tạm thời.
こうきゅうたいおう
Biện pháp khắc phục vĩnh viễn, xử lý lâu dài
Hán Việt: Hằng cửu đối ứng
応急措置後、このシステムのバグに対する恒久対応を計画中です。
Sau biện pháp khẩn cấp, chúng tôi đang lên kế hoạch xử lý lâu dài cho lỗi của hệ thống này.
しゅうせいたいおう
Xử lý/đáp ứng việc sửa chữa, tiến hành sửa lỗi/điều chỉnh (hành động thực hiện các thay đổi, sửa chữa để khắc phục lỗi hoặc đáp ứng yêu cầu).
Hán Việt: Tu Chính Đối Ứng
顧客からのフィードバックに基づき、早急に**修正対応**を実施します。
Dựa trên phản hồi từ khách hàng, chúng tôi sẽ nhanh chóng tiến hành **xử lý sửa chữa**.
えんしょうはんのう
Phản ứng viêm (các chỉ số trong máu cho thấy tình trạng viêm nhiễm trong cơ thể, ví dụ CRP, tốc độ lắng máu)
Hán Việt: Viêm Chứng Phản Ứng
彼の血液検査では、強い炎症反応が示されていました。
Xét nghiệm máu của anh ấy cho thấy phản ứng viêm mạnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.