Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 押 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 押し屋 (おしや) – Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

押し屋おしや

後押しあとおし

押し込むおしこむ

念を押すねんをおす

押し切るおしきる

押し競饅頭おしくらまんじゅう

Từ có chứa Kanji 押

13 mục hiển thị

押し屋

おしや

Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm)

Hán Việt: ÁP ỐC

東京のラッシュアワーでは、押し屋が乗客を電車に押し込む光景がよく見られる。

Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh người đẩy khách (押し屋) đẩy hành khách vào tàu điện thường xuyên được thấy.

後押し

あとおし

Hậu thuẫn, ủng hộ, thúc đẩy, hỗ trợ.

Hán Việt: Hậu đẩy

政府の政策が経済成長を後押しするだろうと期待されている。

Chính sách của chính phủ được kỳ vọng sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

押し込む

おしこむ

Nhồi nhét, đẩy vào

Hán Việt: ÁP VÀO

荷物を押し込む。

Nhồi nhét hành lý vào.

念を押す

ねんをおす

Nhắc đi nhắc lại, xác nhận lại

Hán Việt: NIỆM ÁP

絶対(ぜったい)に遅刻(ちこく)しないよう、彼(かれ)に念(ねん)を押(お)した。

Tôi đã nhắc đi nhắc lại anh ta là tuyệt đối không được đi muộn.

押し切る

おしきる

cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua

社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。

Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.

押し込む

おしこむ

Nhồi nhét, đẩy vào

Hán Việt: ÁP VÀO

荷物を押し込む。

Nhồi nhét hành lý vào.

押し競饅頭

おしくらまんじゅう

Cảnh chen lấn, xô đẩy nhau (như trò chơi "đẩy bánh bao"); ám chỉ tình trạng đông đúc đến mức người nọ ép người kia.

Hán Việt: Áp Cạnh Mãn Đầu

今朝の通勤電車は、まさに「おしくらまんじゅう」の状態だった。

Chuyến tàu điện đi làm sáng nay đúng là tình trạng "chen lấn như bánh bao".

押し付ける

おしつける

ép buộc, áp đặt; đẩy trách nhiệm, ý kiến hoặc vật cho người khác

Hán Việt: ÁP PHÓ

自分の価値観を他人に押し付けてはいけない。

Không được áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.

押しかける

おしかける

kéo đến không báo trước; xông vào hoặc đến đông gây phiền

Hán Việt: ÁP QUẢI

記者たちが突然自宅に押しかけてきた。

Các phóng viên bất ngờ kéo đến nhà.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

押し込み乗車

おしこみじょうしゃ

Việc lên tàu bằng cách bị đẩy/ép vào (thường bởi nhân viên nhà ga vào giờ cao điểm).

Hán Việt: Áp Vụ Thừa Xa

東京のラッシュアワーでは、駅員が乗客を押し込み乗車させる光景がよく見られる。

Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào tàu điện là điều thường thấy.

押し合いへし合い

おしあいへしあい

Tình trạng xô đẩy, chen lấn nhau (trong đám đông).

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp cho cả cụm)

満員電車の中で、人々は押し合いへし合いながら移動していた。

Trong toa tàu điện chật kín, mọi người xô đẩy chen lấn nhau di chuyển.

押し合い圧し合い

おしあいへしあい

Sự chen lấn xô đẩy, sự đẩy lẫn nhau trong đám đông.

Hán Việt: Áp Hợp Áp Hợp

ラッシュアワーのホームでは、乗客が押し合い圧し合いながら電車を待っている。

Tại sân ga giờ cao điểm, hành khách chen lấn xô đẩy trong khi chờ tàu.

Cách học chữ 押

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...