Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm)
Hán Việt: ÁP ỐC
Danh từ · Túi 60
東京のラッシュアワーでは、押し屋が乗客を電車に押し込む光景がよく見られる。
Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh người đẩy khách (押し屋) đẩy hành khách vào tàu điện thường xuyên được thấy.
Hậu thuẫn, ủng hộ, thúc đẩy, hỗ trợ.
Hán Việt: Hậu đẩy
Danh từ / Động từ (~する) · Túi 67
政府の政策が経済成長を後押しするだろうと期待されている。
Chính sách của chính phủ được kỳ vọng sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Nhồi nhét, đẩy vào
Hán Việt: ÁP VÀO
Động từ · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
荷物を押し込む。
Nhồi nhét hành lý vào.
Nhắc đi nhắc lại, xác nhận lại
Hán Việt: NIỆM ÁP
Quán dụng ngữ · Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 6
絶対(ぜったい)に遅刻(ちこく)しないよう、彼(かれ)に念(ねん)を押(お)した。
Tôi đã nhắc đi nhắc lại anh ta là tuyệt đối không được đi muộn.
cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua
Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 5
社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。
Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.
Nhồi nhét, đẩy vào
Hán Việt: ÁP VÀO
Động từ · Soumatome · Tuần 7 · Ngày 6
荷物を押し込む。
Nhồi nhét hành lý vào.
Cảnh chen lấn, xô đẩy nhau (như trò chơi "đẩy bánh bao"); ám chỉ tình trạng đông đúc đến mức người nọ ép người kia.
Hán Việt: Áp Cạnh Mãn Đầu
Danh từ / Trạng từ · Túi 64
今朝の通勤電車は、まさに「おしくらまんじゅう」の状態だった。
Chuyến tàu điện đi làm sáng nay đúng là tình trạng "chen lấn như bánh bao".
ép buộc, áp đặt; đẩy trách nhiệm, ý kiến hoặc vật cho người khác
Hán Việt: ÁP PHÓ
Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 5
自分の価値観を他人に押し付けてはいけない。
Không được áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
kéo đến không báo trước; xông vào hoặc đến đông gây phiền
Hán Việt: ÁP QUẢI
Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 5
記者たちが突然自宅に押しかけてきた。
Các phóng viên bất ngờ kéo đến nhà.
sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn
Hán Việt: ÁP KÝ
Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 13
台風で高い波が海岸に押し寄せた。
Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.
Việc lên tàu bằng cách bị đẩy/ép vào (thường bởi nhân viên nhà ga vào giờ cao điểm).
Hán Việt: Áp Vụ Thừa Xa
Danh từ · Túi 50
東京のラッシュアワーでは、駅員が乗客を押し込み乗車させる光景がよく見られる。
Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào tàu điện là điều thường thấy.
Tình trạng xô đẩy, chen lấn nhau (trong đám đông).
Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp cho cả cụm)
Danh từ, Trạng từ · Túi 51
満員電車の中で、人々は押し合いへし合いながら移動していた。
Trong toa tàu điện chật kín, mọi người xô đẩy chen lấn nhau di chuyển.
Sự chen lấn xô đẩy, sự đẩy lẫn nhau trong đám đông.
Hán Việt: Áp Hợp Áp Hợp
Danh từ / Trạng thái (thường dùng với する) · Túi 62
ラッシュアワーのホームでは、乗客が押し合い圧し合いながら電車を待っている。
Tại sân ga giờ cao điểm, hành khách chen lấn xô đẩy trong khi chờ tàu.